Điểm sàn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022
Điểm sàn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Điểm sàn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng (điểm sàn) nhận hồ sơ Đại học chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
Mức điểm chuẩn (điềm sàn) nhận hồ sơ xét tuyển bằng kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo tổ hợp môn hệ đại học chính quy năm 2022
Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM
Loại hình trường: Công lập (đa ngành)
I. Thông tin chung
1. Mã phương thức tuyển sinh:
100 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 60% tổng chỉ tiêu của từng ngành.
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn): Thí sinh có tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) theo thang điểm 30 bằng hoặc cao hơn mức điểm của Trường công bố tại Mục III của thông báo này là đủ điều kiện nộp hồ sơ ĐKXT.
- Số lượng nguyện vọng ĐKXT: Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành, nhiều trường khác nhau không hạn chế sổ lượng, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
- Nguyên tắc xét tuyển: Điểm trúng tuyển được xét theo từng ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có) theo thang điểm 30, không nhân hệ số. Thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo kết quả thi, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.
- Mức điểm khu vực và đối tượng được công vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh:
|
ĐIỀM KHU VỰC |
ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG |
||||
|
KV1 . |
KV2-NT |
KV2 |
KV3 |
01-04 |
05-07 |
|
0,75 điểm |
0,5 điểm |
0,25 điểm |
0 điểm |
2 điểm |
1 điểm |
II. Thời gian và thủ tục nộp hồ sơ
1. Thời gian đăng ký nguyện vọng: Từ ngày 22/7/2022 đến 17h00 ngày 20/8/2022
2. Cách thức đăng ký nguyện vọng: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.
3. Thời gian công bố kết quả trúng tuyển:
Trước 17h00 ngày 17/9/2022 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố kết quả trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường. Thí sinh tra cứu kết quả tuyển sinh tại đường link tại website: http://tuyensinh.qui.edu.vn/tracuu
4. Thời gian làm thủ tục nhập học: Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh vào ngày 25/9/2022.
III. Các ngành, tổ hợp và mức điểm nhận hò sơ xét tuyẻn
|
STT |
Tên ngành |
Mã |
Mã tổ họp xét tuyển |
Điểm chuẩn nhận hồ sơ (điểm thi TN) |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
2 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
3 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
9 |
Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ |
7520503 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
10 |
Kỹ thuật mỏ |
7520601 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
|
11 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
7520607 |
A00, A09, D01, C01 |
15 |
* Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A09 (Toán, Địa lí, GDCD), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật Lý, D01(Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).
* Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo
* Học phí: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố học phí năm học 2022 -2023 với khối kỹ thuật là 392.000đồng/ tín chỉ và khối kinh tế là 338.000đồng/ 1 tín chỉ
B. Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh công bố điểm chuẩn học bạ năm 2022
Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh công bố kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

II. Tra cứu kết quả xét tuyển
1. Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT( học bạ) được nhà trường công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tại đường link https://tuyensinh.qui.edu.vn vào mục tra cứu Kết quả đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT( học bạ).
2. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (chưa tính đến điều kiện đã tốt nghiệp THPT) sẽ được nhà trường gửi Thông báo kết quả xét tuyển qua đường bưu điện theo địa chỉ thí sinh đã đăng ký khi nộp hồ sơ xét tuyển. Nhà trường sẽ kiểm tra điều kiện tốt nghiệp THPT khi thí sinh nhập học chính thức.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
