Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tuyển bổ sung 2022
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tuyển bổ sung 2022, mời các bạn đón xem:
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tuyển bổ sung 2022
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam thông báo tuyển sinh đợt XII, XIII, XIV năm 2022 từ ngày 20/9 đến 9/10 cụ thể như sau:
1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2022, có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
2. PHẠM VI TUYỂN SINH
Toàn quốc
3. NGÀNH HỌC TUYỂN SINH
|
TT |
Ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy |
Mã trường |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Điều dưỡng |
THU |
7720301 |
110 |
|
2 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
80 |
|
|
3 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
38 |
|
|
4 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
38 |
4. PHƯƠNG CHÂM GIÁO DỤC
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam đào tạo kiến thức chuyên môn theo tiêu chuẩn Nhật Bản tại cả 4 ngành: Điều dưỡng, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học. Nhà trường thiết kế chương trình đào tạo tập trung học tiếng Nhật ở năm học thứ nhất, phục vụ cho việc học kiến thức chuyên môn ở các năm học tiếp theo. Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam thực hiện đào tạo với “Tinh thần sáng lập” của Trường để sinh viên sau khi tốt nghiệp có tầm nhìn rộng lớn, vươn xa trên khắp thế giới.
5. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
- Phương thức 2: Xét tuyển theo phương án riêng của Nhà trường
5.1 Xét tuyển thẳng theo kết quả học tập trung học phổ thông
a. Điều kiện xét tuyển:
Thí sinh đáp ứng 01 trong 02 điều kiện sau đây:
(1) Thí sinh có điểm trung bình học tập cả năm lớp 10, 11 và học kì I hoặc học kì II của lớp 12 đạt ≥ 8.0 điểm.
(2) Thí sinh đạt học lực khá học kì I hoặc học kì II của năm lớp 12 và có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) trình độ N3 trở lên.
b. Hình thức đánh giá: Xét học bạ, chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT- Nếu có).
c. Hồ sơ:
(1) 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu của nhà trường)Tải Phiếu đăng ký xét tuyển 2022 tại đây.
(2) 02 Ảnh hồ sơ 4×6 (Chụp trong vòng 3 tháng và mặt sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh).
(3) 01 Bản sao công chứng của Học bạ cấp 3 (Đối với thí sinh chưa có Học bạ THPT thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học).
(4) 01 Bản sao công chứng của Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật JLPT (trong trường hợp thí sinh xét tuyển theo phương thức xét Chứng chỉ năng lực tiếng Nhật).
(5) 01 Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2022), hoặc 01 Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Đối với thí sinh chưa có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học.
(6) Lệ phí xét tuyển: 200.000 đồng (thí sinh có thể gửi kèm Lệ phí xét tuyển cùng với hồ sơ hoặc chuyển khoản).
d. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả xét tuyển:
|
Thời gian nhận hồ sơ |
Thời gian trả kết quả xét tuyển (dự kiến) |
|
Đợt XII: Từ 20/9 ~ 25/9/2022 Đợt XIII: Từ 27/9 ~ 02/10/2022 Đợt XIV: Từ 04/10 ~ 09/10/2022 |
Đợt XII: 27/9/2022 (Thứ ba) Đợt XIII: 04/10/2022 (Thứ ba) Đợt XIV: 11/10/2022 (Thứ ba) |
5.2. Xét kết quả học tập trung học phổ thông kèm với bài tham luận và phỏng vấn.
a. Điều kiện xét tuyển:
Thí sinh đáp ứng 01 trong 03 điều kiện sau đây:
(1) Thí sinh có điểm trung bình học tập cả năm lớp 10, 11 và học kì I hoặc học kì II của lớp 12 đạt ≥ 6.5 điểm.
(2) Thí sinh có tổng điểm trung bình môn học kì I hoặc học kì II của lớp 12 đối với 03 môn thuộc 01 trong 07 tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh), D23 (Toán, Hóa, Tiếng Nhật), D28 (Toán, Lý, Tiếng Nhật), D33 (Toán, Sinh, Tiếng Nhật) ≥ 19.5 điểm.
(3) Thí sinh đã hoàn thành chương trình học tập của nước ngoài tương đương THPT, nhà trường sẽ dựa trên thành tích học tập để xét tuyển.
b. Hình thức đánh giá:
Vòng 1: Xét học bạ và bài tham luận
Vòng 2: Phỏng vấn trực tiếp.
c. Hồ sơ:
(1) 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (Theo mẫu của nhà trường)Tải Phiếu đăng ký xét tuyển 2022 tại đây.
(2) 01 Bài tham luận (Theo mẫu của nhà trường) Tải Phiếu trả lời bài luận 2022 tại đây.
(3) 02 Ảnh hồ sơ 4×6 (Chụp trong vòng 3 tháng, mặt sau ảnh ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh).
(4) 01 Bản sao công chứng của Học bạ cấp 3 (Đối với thí sinh chưa có Học bạ THPT thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học).
(5) 01 Bản sao công chứng của Bằng tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2022), hoặc 01 Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Đối với thí sinh chưa có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển, thí sinh có thể bổ sung sau đó và đảm bảo bổ sung trước khi nhập học.
(6) Lệ phí xét tuyển: 200.000 đồng (thí sinh có thể gửi kèm Lệ phí xét tuyển cùng với hồ sơ hoặc chuyển khoản).
d. Thời gian nhận hồ sơ và phỏng vấn:
|
Thời gian nhận hồ sơ |
Thời gian phỏng vấn (dự kiến) |
|
Đợt XII: Từ 20/9 ~ 25/9/2022 Đợt XIII: Từ 27/9 ~ 02/10/2022 Đợt XIV: Từ 04/10 ~ 09/10/2022 |
Đợt XII: 27/9/2022 (Thứ ba) Đợt XIII: 04/10/2022 (Thứ ba) Đợt XIV: 11/10/2022 (Thứ ba) |
6. HÌNH THỨC NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
Thí sinh có thể lựa chọn 01 trong 03 phương thức sau:
- Phương thức 1: Chuyển phát nhanh hồ sơ theo đường bưu điện.
- Phương thức 2: Nộp trực tiếp tại Phòng tuyển sinh – Trường Đại học y khoa Tokyo Việt Nam (ST-01, Địa chỉ: Khu đô thị thương mại & du lịch Văn Giang (Ecopark), huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Lưu ý: Trường hợp thí sinh muốn chuyển khoản Lệ phí xét tuyển, thí sinh vui lòng gửi Lệ phí xét tuyển theo thông tin sau:
|
Số tài khoản: |
0591 000 66 8888 |
|
Tên tài khoản: |
Truong Dai Hoc Y Khoa Tokyo Viet Nam |
|
Tại Ngân hàng: |
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank), Chi nhánh Hưng Yên |
|
Nội dung chuyển khoản: |
“Họ tên” + “ngày tháng năm sinh” + “nộp lệ phí xét tuyển 2022” |
7. THÔNG TIN LIÊN HỆ VÀ TƯ VẤN TUYỂN SINH
- Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
- Địa chỉ: ST-01, Khu đô thị thương mại & du lịch Văn Giang (Ecopark), huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: (024) 666 40325 (Trong giờ hành chính từ 8h-17h từ thứ 2 đến thứ 6)
- Hotline: 0869-809-088.
- Website: http://tokyo-human.edu.vn.
- Email: tuyensinh@tokyo-human.edu.vn.
- Facebook: https://www.facebook.com/thuv.edu.vn.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
