Ngưỡng điểm xét tuyển Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên năm 2022
Ngưỡng điểm xét tuyển Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngưỡng điểm xét tuyển Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên năm 2022
Hội đồng tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đại học chính quy theo kết quả thi THPT năm 2022. Cụ thể như sau:
Ngưỡng điểm xét tuyển Khoa Quốc Tế - ĐH Thái Nguyên 2022

B. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2021
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
Kinh doanh quốc tế |
15 |
|
Kế toán |
15 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Mã trường
Mã trường: DTQ
2. Ngành tuyển sinh
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển (mã tổ hợp xét tuyển) |
Chỉ tiêu |
||
|
Theo điểm thi TN THPT |
Theo học bạ THPT |
Tổng chỉ tiêu (200) |
|||
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh) D01 (Toán, Ngữ văn, tiếng Anh) D10 (Toán, Địa lý, tiếng Anh) |
30 |
30 |
60 |
|
Quản trị kinh doanh: Phân tích kinh doanh Quản trị KD và TC |
7340101 |
30 |
30 |
60 |
|
|
Kế toán Kế toán – Tài chính |
7340301 |
20 |
20 |
40 |
|
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) B08 (Toán, Sinh học, tiếng Anh) D01 (Toán, Ngữ văn, tiếng Anh) D10 (Toán, Địa lý, tiếng Anh) |
20 |
20 |
40 |
3. Vùng tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước
4. Phương thức tuyển sinh
Tuyển sinh theo 2 phương thức
- Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2021 (50% chỉ tiêu).
- Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ THPT (50% chỉ tiêu).
4.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
- Dựa vào kết quả điểm thi THPT năm 2021 (không bảo lưu kết quả trước năm 2021). Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.
- ĐXT = ∑ĐiểmTHPTmôn thi_i + Điểmưu_tiên
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc trung cấp; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành và các điều kiện dự tuyển khác theo Qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ngưỡng điểm nhận hồ sơ ĐKXT: Sau khi Bộ GDĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành tuyển sinh.
- Thời gian đăng ký đợt 1:
+ Nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo quy định chung của Sở GD&ĐT và Bộ GD&ĐT kèm theo lệ phí ĐKXT.
+ Đợt tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Thời gian và chỉ tiêu tuyển sinh cho các ngành đào tạo sẽ được thông báo tại địa chỉ website: https://is.tnu.edu.vn
- Hình thức nhận: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc Sở GD&ĐT theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
- Các điều kiện xét tuyển/thi tuyển: Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4.2. Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông
- Dựa vào ĐTBHB từng môn học của 3 kỳ học (2 kỳ lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng ĐTBHB theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số), cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao xuống thấp.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên;
+ Tổng điểm 3 kỳ (2 kỳ học lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển từ 45.0 trở lên (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).
- Thời gian đăng ký xét tuyển : Từ 30/03/2021 (thí sinh xem thông tin chi tiết về đối tượng tuyển sinh và các đợt xét tuyển tại địa chỉ website https://is.tnu.edu.vn).
- Hồ sơ xét tuyển:
+ Phiếu đăng ký (theo mẫu tại website https://is.tnu.edu.vn); Bấm để tải xuống
+ Bản phô tô công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
+ Bản phô tô công chứng học bạ THPT;
+ Bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu;
+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).
- Hình thức nhận: Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://is.tnu.edu.vn, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Quốc tế, hoặc nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ:
+ Hội đồng tuyển sinh Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên
+ Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
5. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
Tuyển thẳng và xét ưu tiên theo Điều 7 của Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mần non.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
