Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2021
Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2021
Mức học phí của Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng những năm trước đên nay không có thay đổi mới. Vì vậy mức học phí HPU mà sinh viên phải đóng năm 2021 là 1.455.500 đồng/tháng.
B. Điểm chuẩn năm 2021 Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Dưới đây là điểm chuẩn các ngành đào tạo năm 2021 của trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng, các em tham khảo
Điểm chuẩn năm 2021 Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/ Chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ phần mềm |
A00;A10;D84;D08 |
15.0 |
|
Quản trị và An ninh mạng |
15.0 |
||||
|
Digital Marketing |
15.0 |
||||
|
Tin học - Kinh tế |
15.0 |
||||
|
2 |
7510301 |
Kĩ thuật điện-Điện tử |
Điện tử - Truyền thông |
A10;A01;D84;D01 |
15.0 |
|
Điện tự động công nghiệp |
15.0 |
||||
|
Điện lạnh. |
15.0 |
||||
|
3 |
7510102 |
Kĩ thuật công trình xây dựng |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00;A01;A04;A10 |
15.0 |
|
Xây dựng cầu đường |
15.0 |
||||
|
Kiến trúc |
15.0 |
||||
|
Thiết kế nội thất |
15.0 |
||||
|
4 |
7520320 |
Kĩ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường |
A00;A01;A02;B00 |
15.0 |
|
Quảnlý tài nguyên và môi trường |
15.0 |
||||
|
Thẩm định và quản lý dự án môi trường |
15.0 |
||||
|
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên |
15.0 |
||||
|
5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị doanh nghiệp |
A10;A01;C14;D01 |
15.0 |
|
Kế toán kiểm toán |
15.0 |
||||
|
Tài chính ngân hàng |
15.0 |
||||
|
Marketting |
15.0 |
||||
|
6 |
7310630 |
Việt Nam học |
Văn hóa du lịch |
C00;D14;D01;D04 |
15.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15.0 |
||||
|
7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
D66;D01;D14;D15 |
15.0 |
|
Ngôn ngữ Anh - Hàn |
15.0 |
||||
|
Ngôn ngữ Anh - Trung |
15.0 |
||||
|
Ngôn ngữ Anh - Nhật |
15.0 |
||||
|
8 |
7380101 |
Luật |
Luật kinh tế |
D84;C00;D66;D06 |
15.0 |
|
Luật dân sự |
15.0 |
||||
C. Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng tuyển sinh năm 2021
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng vừa công bố đề án tuyển sinh năm 2021. Theo đó, trường xét tuyển 1000 chỉ tiêu theo 02 phương thức xét tuyển như sau:
1. Các thông tin chung
(1) Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học
(2) Phạm vi: Tuyển sinh trong cả nước
(3) Phương thức tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh 2021:
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học: 600 chỉ tiêu
- Xét tuyển theo kết quả học tập tại trung học : 400 chỉ tiêu
(4) Điều kiện xét tuyển
- Hạnh kiểm 3 năm học THPT được xếp từ loại Khá trở lên.
- Điểm xét tuyển:
* Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Căn cứ quy định về điểm đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT
* Theo kết quả học tập (xét tuyển theo điểm trong học bạ): Tổng điểm 3 môn xét tuyển học kỳ 1, lớp 12 là 18 điểm
(5) Học phí, học bổng, miễn giảm
- Học phí: Hệ Đại học: 1.455.500,0 đồng/tháng
- Học bổng: Ngoài học bổng tuyển sinh, sinh viên có kết quả học tập khá giỏi được thưởng học bổng hàng năm
- Sinh viên nghèo được miễn giảm học phí từ 10% đến 50%.
(6) Phòng học, nội trú:
- Khu giảng đường: Các phòng học đều được trang bị Projector, wifi, điều hòa nhiệt độ để phục vụ cho học tập,
- Nội trú: Khách sạn sinh viên với Internet, Wifi, nước nóng giành 400 chỗ cho sinh viên nhập học năm 2021
2. Ngành nghề xét tuyển

3. Lịch tuyển sinh của trường
- Nhận đăng ký xét tuyển: từ 1/7/2021
- Kết quả xét tuyển: Kết quả xét tuyển được thực hiện từ điểm cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu được giao.
4. Phương thức đăng ký của thí sinh
(1) Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT: Hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT:
+ Bản sao học bạ trung học PT.
+ Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu tốt nghiệp năm 2021)
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường)
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên).
+ 2 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.
(2) hương thức, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo hoặc
- Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ:
Phòng Đào tạo Đại học - Quản lý khoa học, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Số 36 Đường Dân Lập - Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Thành phố Hải Phòng.
Số điện thoại: (0225)3.740.577; 0979.526.014 (Thầy: Nguyễn Tuấn Trung)
Email: tuyensinh@hpu.edu.vn
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
