Ngành đào tạo và mã ngành Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2022

Ngành đào tạo và mã ngành Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 6 lượt xem


A. Ngành đào tạo và mã ngành Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2022

1. Chương trình đại trà

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo/ chuyên ngành/ CTĐT

Chỉ tiêu dự kiến

Điểm thi TNTHPT

Học bạ

1

7480201

Công nghệ thông tin

   

2

7480201_A

An toàn thông tin

   

3

7480201_M

Mạng máy tính và truyền thông

   

4

7480201_H

Hệ thống thông tin

   

5

7480101

Khoa học máy tính

Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

   

6

7480103

Kỹ thuật phần mềm

   

7

7480101_T

Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn

   

8

7520119

Cơ điện tử và robot

   

9

7510212

Công nghệ ô tô

   

10

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Điện, điện tử ô tô.

   

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chuyên ngành: Tự động hóa; Kỹ thuật điện công nghiệp.

   

12

7510302

14Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Chuyên ngành: Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông.

   

13

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

   

14

7520212

Kỹ thuật y sinh

   

15

7310112

Quản trị kinh doanh số

   

16

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

Chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học kế toán.

   

17

7340122

Thương mại điện tử

   

18

7340122_TD

Marketing số

   

19

7340406

Quản trị văn phòng

Chuyên ngành: Hành chính văn phòng; Văn thư – Lưu trữ.

   

20

7320106

Công nghệ truyền thông

   

21

7210403

Thiết kế đồ họa

   

22

7320104

Truyền thông đa phương tiện

   

2. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

 

Điểm thi TNTHPT

Học bạ

 

1

7480103_KNU (Đại học Quốc gia Kyungpook – Hàn Quốc)

Kỹ thuật phần mềm

     
 

3. Chương trình đào tạo chất lượng cao

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Điểm thi TNTHPT

Học bạ

1

7480201_CLC

Công nghệ thông tin

   

4. Chương trình đào tạo cho thị trường Nhật Bản

TT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Điểm thi TNTHPT

Học bạ

1

7510302_JAP

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

   

2

7510301_JAP

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

   

3

7510303_JAP

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

   

4

7480108_JAP

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

   

5

7520119_JAP

Cơ điện tử và robot

   

6

7510212_JAP

Công nghệ ô tô

   

B. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên: http://ictu.edu.vn

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

- SĐT: 0208.3846254

- Email: contact@ictu.edu.vn

- Website: http://ictu.edu.vn

- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên như sau:

Ngành học

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ TH 1

Xét theo học bạ TH 2

Xét theo học bạ TH 3

Thiết kế đồ họa

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Hệ thống thông tin quản lý

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Quản trị văn phòng

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Thương mại điện tử

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Công nghệ thông tin

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

19

20

6,5

6,5

19

18

6,0

6,0

Khoa học máy tính

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Kỹ thuật phần mềm

17

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Hệ thống thông tin

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

An toàn thông tin

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

18

6,0

6,0

18

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Cho thị trường Nhật Bản)

18

20

6,5

6,5

16

18

6,0

6,0

Kỹ thuật y sinh

17

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Truyền thông đa phương tiện

16

18

6,0

6,0

16

18

6,0

6,0

Công nghệ truyền thông

16

18

6,0

6,0

17

18

6,0

6,0

Trí tuệ nhân tạp và dữ liệu lớn

       

18

18

6,0

6,0

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

       

17

18

6,0

6,0

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

       

17

18

6,0

6,0

Kinh tế số

       

17

18

6,0

6,0

Marketing số

       

17

18

6,0

6,0

Kỹ thuật phần mềm (Liên kết quốc tế)

       

19

18

6,0

6,0

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh (Cho thị trường Nhật Bản)

       

17

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cho thị trường Nhật Bản)

       

16

18

6,0

6,0

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

(Cho thị trường Nhật Bản)

       

17

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Cho thị trường Nhật Bản)

       

18

18

6,0

6,0

Công nghệ kỹ thuật máy tính

(Cho thị trường Nhật Bản)

       

16

18

6,0

6,0

* Ghi chú: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

- Trường hợp 1: Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng cả điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18.0 trở lên.

- Trường hợp 2: Điểm trung bình của 5 học kỳ (HK 1,2 lớp 10, HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12) đạt từ 6.0 trở lên.

- Trường hợp 3: Điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

D. Cơ sở vật chất trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Trường Đại học Công nghệ thông tin nằm trong khuôn viên trường Đại học Thái Nguyên với tổng diện tích trên 8,6 Ha. Hàng năm nhà trường luôn chú trọng đầu tư công tác xây dựng và chỉnh trang lại khuôn viên trường học. Việc này được thực hiện nhằm tạo môi trường học thân thiện và thuận lợi cho sinh viên trong quá trình học tập, nghiên cứu và nghỉ ngơi. Năm 2005 nhà trường đã xây dựng khu ký túc xá 12 tầng, có 186 phòng với đầy đủ tiện nghi, 1 nhà ăn tập thể 2 tầng rộng 2000m2 cho sinh viên và 1 tòa nhà 5 tầng làm nhà ở cho cán bộ giảng viên trong trường.

E. Một số hình ảnh về trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

1 6 lượt xem


Xem thêm các chương trình khác: