50 bài toán về các phương pháp tính tích phân (có đáp án 2026) và cách giải

Với cách giải các dạng toán về Các phương pháp tính tích phân và cách giải môn Toán lớp 12 Giải tích gồm phương pháp giải chi tiết, bài tập minh họa có lời giải và bài tập tự luyện sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập các dạng toán về Các phương pháp tính tích phân và cách giải lớp 12. Mời các bạn đón xem:

1 2,732 18/12/2025
Tải về


Các phương pháp tính tích phân và cách giải

A. LÝ THUYẾT

1. Phương pháp đổi biến số

Định lý 1

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn a;b. Giả sử hàm số x=φt có đạo hàm liên tục trên đoạn α;β sao cho φα=a;φb=b và a≤φt≤b với mọi t∈α;β. Khi đó:

∫abfxdx=∫αβfφtφ'tdt

Từ định lý 1 ta rút ra các bước đổi biến số

1. Đặt x=φt, ta xác định đoạn α;β sao cho φα=a,φβ=b và a≤φt≤b, ∀t∈α;β;

2. Biến đổi :

fxdx=fφtφ'tdt=gtdt

3. Tìm một nguyên hàm G(t) của g(t)

4. Tính ∫αβgtdt=Gβ−Gα

5. Kết luận ∫abfxdx=Gβ−Gα

Định lý 2

Cho hàm số fx liên tục trên đoạn a;b. Nếu hàm số u=ux có đạo hàm liên tục trên đoạn a;b và α≤ux≤β với mọi x∈a;b sao cho fx=guxu'x,gu liên tục trên đoạn α;β thì ∫abfxdx=∫uaubgudu

Từ định lý 2 ta rút ra các bước đổi biến số

1. Đặt u=ux,

2. Biến đổi fxdx=gudu.

3. Tìm một nguyên hàm G(u) của g(u).

4. Tính ∫uaubgudu=Gub−Gua.

5. Kết luận ∫abfxdx=Gub−Gua

2. Phương pháp tích phân từng phần

Tương tự tính nguyên hàm từng phần, ta có định lý sau:

Nếu u=ux và v=vx là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn a;b thì

∫abuxv'xdx=uxvxab−∫abu'xvxdx hay ∫abudv=uvab−∫abvdu

Hay ∫abudv=uvab−∫abvdu.

Một số cách đặt tích phân từng phần thường gặp với: ∫abp(x)q(x)dx

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ VÍ DỤ MINH HOẠ

1. Phương pháp đổi biến số

Dạng 1: Đổi biến số với các hàm vô tỉ quen thuộc

Phương pháp giải: Thực hiện theo các bước ở lý thuyết.

Chú ý:

Trong biểu thức của f(x)dx có chứa căn thì đặt căn đó bằng t.

Trong biểu thức của f(x)dx có chứa biểu thức lũy thừa bậc cao thì đặt biểu thức đó bằng t.

Trong biểu thức của f(x)dx có chứa hàm mũ với biểu thức trên mũ là một hàm số thì đặt biểu thức trên mũ bằng t.

Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:

a) I=∫04dx3+2x+1.

b) I=∫0ln3dxex+1.

Lời giải

Chú ý: Đổi biến nhớ phải đổi cận.

a) Đặt

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

b) Đặt

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Dạng 2: Tích phân đổi biến số với hàm ẩn

Phương pháp giải: Thực hiện theo các bước ở lý thuyết.

Chú ý tính chất: ∫abfxdx=∫abftdt=∫abfudu (tích phân không phụ thuộc vào biến).

Ví dụ minh họa:

Ví dụ 2: Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫06fxdx=12.

Tính tích phân I=∫02f3xdx.

A. I = 6

B. I = 36

C. I = 2

D. I = 4

Lời giải

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Dạng 3: Tích phân đổi biến số với hàm số chẵn, hàm số lẻ

Bài toán tổng quát: Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a]. Chứng minh rằng:

a) ∫−aafxdx=2∫0afxdx nếu f(x) là hàm số chẵn.

b) ∫−aafxdx=0 nếu f(x) là hàm số lẻ.

Phương pháp giải

a) Hàm số f(x) là hàm chẵn thì f−x=fx

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

b) Hàm số f(x) là hàm lẻ thì f−x=−fx

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Ví dụ minh họa

Ví dụ 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [0; 1] thỏa mãn fx+2f1−x=3x,∀x∈ℝ.

Tính tích phân I=∫01fxdx.

A. I=32.

B. I = 1.

C. I=12.

D. I = 2.

Lời giải

Cách 1: Ta có

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Chọn C.

Cách 2:

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Chọn C.

Dạng 4. Tích phân hàm phân thức hữu tỉ

Phương pháp giải: Thực hiện theo các bước ở lý thuyết.

Chú ý: Cách phân tích hàm phân thức hữu tỉ (giống phần nguyên hàm): Sử dụng phương pháp đồng nhất hệ số để phân tích.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 4. Tính tích phân I=∫03x21+x3dx?

A. I=ln4+3332

B. I=ln4−41214000

C. I=ln4−1

D. I=ln4−3332

Lời giải

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Chọn D.

2. Phương pháp tích phân từng phần

Phương pháp giải: Sử dụng công thức tích phân từng phần

∫abudv=uvab−∫abvdu

Chú ý: Cách chọn u, v (theo bảng đã cho ở phần lý thuyết)

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho tích phân I=∫0πx2cosxdx và u=x2;  dv=cosxdx. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. I=x2sinx0π−∫0πxsinxdx

B. I=x2sinx0π+∫0πxsinxdx

C. I=x2sinx0π+2∫0πxsinxdx

D. I=x2sinx0π−2∫0πxsinxdx

Lời giải

Ta có :

u=x2dv=cosxdx⇒du=2xdxv=sinx

Theo công thức tích phân từng phần:

⇒I=x2sinx0π−2∫0πxsinxdx

Chọn D.

Ví dụ 2: Cho tích phân I=∫233x2+1lnxdx=aln3+bln2+c với a,b,c∈ℚ. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. a = 3b.

B. a = – 3b

C. a + b = 40

D. a – b = 20.

Lời giải

Đặt :

u=lnxdv=3x2+1dx⇔du=dxxv=x3+x

Theo công thức tích phân từng phần"

⇒I=x3+xlnx23−∫23x2+1dx=30ln3−10ln2−x33+x23=30ln3−10ln2−223⇒a=30;b=−10;c=−3b

Chọn B.

Ví dụ 3. Cho I=∫121+x+1xex−1xdx=aeb−c với a;b;c∈ℝ; a≠0. Lúc này S=a+b+c có giá trị bằng

A. S=−12

B. S=−32

C. S=13

D. S=92

Lời giải

Ta có:

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Từ (1); (2) ta có

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Chọn D.

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Cho hàm số f liên tục trên R và hai số thực a < b. Nếu ∫abf(x)dx=α thì tích phân ∫a2b2f(2x)dx có giá trị bằng

A. α2

B. 2α

C. α

D. 4α

Câu 2. Bài toán tính tích phân I=∫1elnx+1lnxxdx được một học sinh giải theo ba bước sau:

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A. Bài giải đúng.

B. Sai từ Bước II.

C. Sai từ Bước I.

D. Sai ở Bước III.

Câu 3. Bài toán tính tích phân I=∫−21(x+1)2dx được một học sinh giải theo ba bước sau:

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A. Sai từ Bước I.

B. Sai ở Bước III.

C. Sai từ Bước II.

D. Bài giải đúng.

Câu 4. Cho tích phân: I=∫1e1−lnx2xdx. Đặt u=1−lnx . Khi đó I bằng

A. I=∫10u2du

B. I=−∫10u2du

C. I=∫10u22du

D. I=−∫01u2du

Câu 5. Tích phân ∫01x7(1+x2)5dx bằng

A. 12∫12(t−1)3t5dt

B. ∫13(t−1)3t5dt

C. 12∫12(t−1)3t4dt

D. 32∫14(t−1)3t4dt.

Câu 6. Tích phân ∫1e(2x−5)lnxdx bằng

A. −(x2−5x)lnx1e−∫1e(x−5)dx

B. (x2−5x)lnx1e+∫1e(x−5)dx.

C. (x2−5x)lnx1e−∫1e(x−5)dx

D. (x−5)lnx1e−∫1e(x2−5x)dx.

Câu 7. Tìm m để ∫m2(3−2x)4dx=1225?

A. 0

B. 9.

C. 7

D. 2.

Câu 8. Tích phân I=∫01xx2+1dx có giá trị là

A. 32−13

B. 22−13

C. 22−12

D. 32−12.

Câu 9. Giá trị của tích phân ∫014x+2x2+x+1dx là

A. ln2.

B. ln3.

C. 2ln2.

D. 2ln3.

Câu 10. Giá trị của tích phân ∫03x−33.x+1+x+3dx là

A. 3+3ln32

B. 3+6ln32

C. −3+6ln32

D. −3+3ln32

Câu 11. Giá trị của tích phân I=∫01dx1+ex là

A. ln2ee+1

B. lnee+1

C. 2lnee+1

D. 2ln2ee+1.

Câu 12. Giá trị của tích phân I=∫0ln3exex+13dx là

A. 22−1

B. 2−1

C. 2−2

D. 22−2

Câu 13. Giá trị của tích phân I=∫ee2dxxlnx là

A. 2ln3.

B. ln3

C. ln2.

D. 2ln2.

Câu 14. Giá trị của tích phân I=∫−8−3dxx1−xdx là

A. ln23

B. 2.

C. –ln2.

D. 2ln2.

Câu 15. Biết I=∫1ax3−2lnxx2dx=12+ln2. Giá trị của a là

A. 2.

B. ln2.

C. π

D. 3.

Câu 16. Kết quả phép tính tích phân I=∫15dxx3x+1 có dạng I=aln3+bln5 (a,b∈ℤ). Khi đó a2+ab+3b2 có giá trị là

A. 1

B. 5

C. 0.

D. 4.

Câu 17. Biết rằng ∫0b6dx=6 và ∫0axexdx=a. Khi đó biểu thức b2+a3+3a2+2a có giá trị bằng

A. 5

B. 4

C. 7

D. 3.

Câu 18. Giả sử ∫122x−1lnxdx=aln2+b, a;b∈ℚ. Tính a + b.

A. 52

B. 2

C. 2.

D. 32.

Câu 19. Biết rằng ∫0ln212ex+1dx=lna2+bln3+ln5c. Trong đó a, b, c là các số nguyên. Khi đó S = a + b – c bằng bao nhiêu.

A. S = 4

B. S = 3.

C. S = 5

D. S = 2.

Câu 20. Cho hàm số y = f(x) là hàm lẻ và liên tục trên [-4;4], biết ∫−20f(−x)dx=2 và ∫12f(−2x)dx=4. Tính I=∫04f(x)dx=?

A. -10.

B. -6.

C. 6.

D. 10.

Đáp án

Các phương pháp tính tích phân và cách giải – Toán lớp 12 (ảnh 1)

1 2,732 18/12/2025
Tải về