Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2020
Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2023 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo điểm thi THPT và điểm học tập THPT (học bạ)




| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 5 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 6 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | ||
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600 | ||
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | ||
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 16 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 600 | ||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | ||
| 18 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 600 | ||
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 20 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 600 | ||
| 23 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 600 | ||
| 24 | 7140101 | Giáo dục học | 600 | ||
| 25 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 600 | ||
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | 600 | ||
| 27 | 7810101 | Du lịch | 600 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 30 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 600 | ||
| 31 | 7510102_NB | CN kỹ thuật công trình xây dựng | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 32 | 7510104_NB | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 33 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 34 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 35 | 7520116_NB | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 36 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 37 | 7510202_NB | Công nghệ chế tạo máy | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 38 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 39 | 7510201_NB | CÔng nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 40 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuât ô tô | 600 | Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản | |
| 41 | 7310101_CLC | Kinh tế | 600 | Chương trình CLC | |
| 42 | 7480101_CLC | Khoa học máy tính | 600 | Chương trình CLC | |
| 43 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 600 | Chương trình CLC | |
| 44 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | Chương trình CLC | |
| 45 | 7520116_CLC | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | Chương trình CLC | |
| 46 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 600 | Chương trình CLC | |
| 47 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 600 | Chương trình CLC | |
| 48 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 600 | Chương trình CLC | |
| 49 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | Chương trình CLC | |
| 50 | 7510605_CLC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | Chương trình CLC | |
| 51 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm | 600 | Chương trình CLC | |
| 52 | 7810101_CLC | Du lịch | 600 | Chương trình CLC |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2019 - 2022:
|
Ngành học |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông - Kỹ thuật điện |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ thông tin - Mạng máy tính và truyền thông - Internet vạn vật - An ninh và an toàn thông tin |
15 |
15 |
15 |
16 |
19 |
|
An toàn thông tin |
22 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
16,25 |
18 |
15,5 |
16,5 |
20 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
22 |
15 |
24,5 |
15 |
18 |
|
Công nghệ thực phẩm |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Thú y |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ sinh học - CÔng nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao - Công nghệ sinh học trong thực phẩm - Kỹ thuật xét nghiệm y sinh |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Công tác xã hội |
15 |
15 |
15 |
|
|
|
Du lịch |
15 |
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
23 |
|
|
|
|
|
Sư phạm công nghệ - Chuyên sâu Công nghệ thông tin - Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí |
23 |
18,5 |
19 |
25,25 |
27,0 |
|
Chính trị học |
23,5 |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
15 |
|
|
|
|
|
Công nghệ dệt, may |
23,5 |
|
|
|
|
|
Kinh tế - Kế toán - Quản trị kinh doanh - Tài chính - Ngân hàng |
|
15 |
15 |
16 |
19 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật hóa học - Kỹ thuật hóa môi trường - Kỹ thuật hóa dược |
|
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Luật |
|
15 |
15 |
15 |
18 |
|
Giáo dục học |
|
|
21,5 |
15 |
18 |
|
Quản lý giáo dục |
|
|
15 |
15 |
18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
15 |
15 |
18 |
|
Khoa học máy tính - Trí tuệ nhân tạo Kỹ thuật phần mềm |
|
|
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
15 |
15 |
18 |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
|
|
15 |
15 |
18 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
15 |
18 |
|
Kinh doanh quốc tế |
|
|
|
15 |
18 |
|
Thương mại điện tử |
|
|
|
15 |
18 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
|
15 |
18 |
|
Kỹ thuật ô tô |
|
|
|
15 |
18 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
