Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT trường Đại học Nguyễn Huệ năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT trường Đại học Nguyễn Huệ năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 288 05/11/2023


A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT trường Đại học Nguyễn Huệ năm 2022

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Thí sinh đã qua sơ tuyển tại BCH quân sự huyện (quận), dự kỳ thi tốt nghiệp THPT có các môn thi trùng tổ hợp xét tuyển của Nhà trường (tổ hợp môn xét tuyển A00: Toán, Vật lý, Hóa học và A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh) và đạt các điều kiện sau:

- Về chính trị, đạo đức:

+ Có lý lịch chính trị gia đình và bản thân rõ ràng, đủ điều kiện để có thể kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam theo Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định trong Quyết định số 126-QĐ/TW ngày 28/02/2018 của Bộ Chính trị về một số vấn đề bảo vệ chính trị nội bộ Đảng;

+ Có phẩm chất đạo đức tốt, phải là Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

+ Quân nhân phải hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ;

+ Trên cơ thể không có hình xăm, chữ xăm.

- Về văn hoá:

Thực hiện theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề), sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Về sức khoẻ:

+ Tuyển chọn thí sinh nam đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự ở các chỉ tiêu: Nội khoa, tâm thần kinh, ngoại khoa, da liễu, mắt, tai - mũi - họng, răng - hàm - mặt, vòng ngực;

+ Riêng thể lực: Cao từ 1,65m trở lên, cân nặng từ 50 kg trở lên. Mắt: Không tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị. Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo; thí sinh là người dân tộc thiểu số được lấy đến sức khỏe đạt Điểm 1 và Điểm 2, nhưng chiều cao phải đạt từ 1,62m trở lên. Thí sinh là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người (gồm các dân tộc: La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cờ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu, Ngái), được lấy chiều cao từ 1,60m trở lên.

- Về độ tuổi (tính đến năm dự xét tuyển):

+ Thanh niên ngoài quân đội tuổi từ 17 - 21 tuổi;

+ Quân nhân tại ngũ và xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân tuổi từ 18 - 23 tuổi.

2. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

3. Chính sách ưu tiên

Xem chi tiết tại mục 2.8 trong đề án tuyển sinh tại đây.

4. Học phí

Học viên không phải đóng học phí trong quá trình học tập.

5. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Mỗi thí sinh phải làm 2 loại hồ sơ riêng biệt: 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng phát hành, 01 bộ hồ sơ đăng ký dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT phát hành.

- Mẫu biểu hồ sơ sơ tuyển: Do Ban TSQS Bộ Quốc phòng phát hành.

6. Lệ phí xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD & ĐT năm 2022.

7. Thời gian đăng kí xét tuyển

- Thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

- Thí sinh đã nộp hồ sơ sơ tuyển vào trường được điều chỉnh nguyện vọng đăng ký đăng ký xét tuyển (nguyện vọng 1) trong nhóm các trường gồm: Học viện Hậu cần, học viện Hải quân, học viện Biên phòng, học viện Phòng không – Không quân (hệ Chỉ huy tham mưu) và các trường sĩ quan: Chính trị, Đặc công, Pháo binh, Tăng Thiết giáp, Phòng hóa, Thông tin, Công binh theo đúng vùng miền và đối tượng tuyển sinh (thời gian, phương pháp điều chỉnh thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Quốc phòng ban hành năm 2022).

- Trong xét tuyển đợt 1, Nhà trường chỉ xét tuyển đối với các thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường theo đúng tổ hợp xét tuyển của Trường.

8. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân

7860201

1. Toán, Lý, Hóa2. Toán, Lý, tiếng Anh

 

Thí sinh có hộ khẩu thường trú QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên Huế)

   

11

Thí sinh có hộ khẩu thường trú QK5

   

134

Thí sinh có hộ khẩu thường trú QK7

   

126

Thí sinh có hộ khẩu thường trú QK9

   

90

Tổng chỉ tiêu

   

361

9. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Nguyễn Huệ: http://daihocnguyenhue.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: Xã Tam Phước, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai

- SĐT: 061.3529.100

- Email: admin@daihocnguyenhue.edu.vn

- Website: http://daihocnguyenhue.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/daihocnguyenhuetruongsiquanlucquan2

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Nguyễn Huệ năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nguyễn Huệ như sau:

1. Đại học quân sự

Đối tượng

Năm 2020

Năm 2021

Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)

25.55

- Xét theo KQ thi THPT:

A00: 20,65

A01: 20,62

Thí sinh Nam Quân khu 5

24.05

- Xét theo KQ thi THPT: 23,90

- Xét theo học bạ: 20,75

Thí sinh Nam Quân khu 7

24.35

- Xét theo KQ thi THPT: 23,55

- Xét theo học bạ: 24,56

Thí sinh Nam Quân khu 9

24.8

- Xét theo KQ thi THPT: 24,35

- Xét theo học bạ: 27,07

2. Đại học ngành quân sự cơ sở

Đối tượng

Năm 2020

Năm 2021

Thí sinh Nam Quân khu 5

15.5

- Xét theo KQ thi THPT: 17,00

Thí sinh Nam Quân khu 7

16.25

- Xét theo KQ thi THPT: 15,50

- Xét theo học bạ: 17,75

Thí sinh Nam Quân khu 9

17

- Xét theo KQ thi THPT: 15,00

- Xét theo học bạ: 24,90

3. Cao đẳng ngành quân sự cơ sở

Đối tượng

Năm 2020

Năm 2021

Thí sinh Nam Quân khu 5

12

- Xét theo KQ thi THPT: 13,00

- Xét theo học bạ: 16,32

Thí sinh Nam Quân khu 7

15.25

- Xét theo KQ thi THPT: 10,25

- Xét theo học bạ: 18,10

Thí sinh Nam Quân khu 9

10.5

- Xét theo KQ thi THPT: 10,75

- Xét theo học bạ: 17,29

 

1 288 05/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: