Học phí Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2020
Học phí Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2020
Trường có những mức quy định về học phí như sau:
- Học phí: 550.000 VNĐ/ tín chỉ (Tương đương từ 17 triệu đồng đến 19 triệu đồng cho một năm học)
- Đối với khối ngành khoa học sức khỏe là 670.000 VNĐ/ tín chỉ. (Tương đương từ 22 triệu đồng đến 24 triệu đồng cho mộtnăm học)
- Một năm có 03 học kỳ, tương ứng với 03 kỳ đóng học phí. Mức tăng học phí hàng năm dự kiến từ 10% đến 15% tùy tình hình hoạt động thực tế của Nhà trường.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2020
1. Điểm trúng tuyển vào hệ Đại học chính quy năm 2020
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2020 bằng 2 phương thức như sau:
- Phương thức 1: Xét điểm thi THPT 2020 (đã cộng điểm ưu tiên, khu vực)
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT (đã cộng điểm ưu tiên, khu vực)
- Đối với các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học và Điều dưỡng: 19.5 điểm và có học lực lớp 12 từ Khá trở lên.
- Đối với các ngành còn lại: 18 điểm.

2. Danh sách trúng tuyển
Xem tại đây
3. Xác nhận nhập học
- Hồ sơ xác nhận gồm: Bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT;
- Phương thức:
+ Xác nhận nhập học trực tiếp: Thí sinh nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai. Đường Nguyễn Khuyến, KP5, Phường Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai.
+ Xác nhận nhập học qua bưu điện: Thí sinh gửi bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia qua bưu điện trước 17h00 ngày 10/10/2020 về địa chỉ: Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai. Đường Nguyễn Khuyến, KP5, Phường Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai. (tính theo dấu bưu điện)
* Lưu ý: Khi làm thủ tục nhập học thí sinh chuẩn bị các giấy tờ sau
- Giấy báo nhập học (Trường hợp chưa nhận được giấy báo nhập học qua bưu điện hãy đến nhận trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai)
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2020
- Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao chứng thực) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
- Học bạ (bản sao chứng thực)
- Chứng minh nhân dân (2 bản sao)
- Giấy khai sinh (bản sao chứng thực)
- Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)
- Giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có).
C. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2021
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
C00, C20, D66, A07, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01, A10, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
A00, A11, C08 |
0 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
7510103 |
A00, A01, A10, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
7510401 |
A00, B00, D07, A11 |
0 |
|
|
6 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
B00, B04, A16, XDHB |
19.5 |
Học bạ |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, A10, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
A00, A01, A10, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
9 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, B00, D07, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, A10, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A09, D84, A07, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
12 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A09, D84, A07, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
13 |
Điều dưỡng |
7720301 |
B00, B04, C08, XDHB |
19.5 |
Học bạ |
|
14 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D14, D15, D84, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
15 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A09, D84, A07, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
16 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
A00, A01, D01, XDHB |
18 |
Học bạ |
|
17 |
Đông phương học |
7310608 |
A00, A01, D01, XDHB |
18 |
Học bạ |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
