Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ Dầu Một từ năm 2019 - 2021
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
||
|
Giáo dục học |
14 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Giáo dục Mầm non |
19 |
18,5 |
24 |
19 |
24 |
|
Giáo dục Tiểu học |
20 |
18,5 |
24 |
25 |
28,5 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
- |
18,5 |
24 |
19 |
24 |
|
Sư phạm Lịch sử |
- |
18,5 |
24 |
19 |
24 |
|
Ngôn ngữ Anh |
16 |
15,5 |
19 |
17,5 |
20 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
16 |
15,5 |
20 |
17,5 |
20 |
|
Văn hóa học |
14 |
15 |
18 |
15 |
16 |
|
Chính trị học |
14,5 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Quản lý Nhà nước |
15 |
15 |
18 |
15,5 |
19 |
|
Địa lý học |
14 |
15 |
18 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
16,5 |
16 |
22 |
17,5 |
22,5 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
16 |
15 |
18 |
16,5 |
19 |
|
Kế toán |
16,5 |
15,5 |
19 |
17,5 |
20 |
|
Luật |
16,5 |
15,5 |
19 |
17,5 |
20 |
|
Sinh học ứng dụng |
14,25 |
|
|
|
|
|
Vật lý học |
15 |
|
|
|
|
|
Hóa học |
14,5 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Khoa học Môi trường |
14 |
15 |
18 |
|
|
|
Toán học |
15 |
|
|
15 |
18 |
|
Kỹ thuật Phần mềm |
14 |
15 |
18 |
16 | 18 |
|
Hệ thống Thông tin |
14 |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Quản lý Công nghiệp |
14 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Kỹ thuật Điện |
14 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Kiến trúc |
14 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Quy hoạch Vùng và Đô thị |
14,75 |
15 |
18 |
15 |
15 |
|
Kỹ thuật Xây dựng |
14 |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Công tác Xã hội |
14 |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
14 |
15 |
18 |
15 |
16 |
|
Quản lý Đất đai |
14 |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
14 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
14 |
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Thiết kế đồ họa |
14 |
15 |
18 |
16 |
18,5 |
|
Công nghệ chế biến lâm sản (Kỹ nghệ gỗ) |
14,75 |
15 |
18 |
15 |
15 |
|
Quốc tế học |
14,25 |
15 |
18 |
|
|
|
Tâm lý học |
14 |
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Văn học |
15 |
15 |
18 |
|
|
|
Lịch sử |
14,25 |
15 |
18 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
14 |
15 |
18 |
18 |
20 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
14,5 |
15,5 |
18 |
17,5 |
20 |
|
Công nghệ thông tin |
|
15,5 |
18 |
18 |
19,5 |
|
Toán kinh tế |
|
15 |
18 |
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Du lịch |
|
15 |
18 |
16,5 |
19 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
|
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Quản lý đô thị |
|
15 |
18 |
15 |
18 |
|
Âm nhạc |
|
15 |
18 |
15 |
17 |
|
Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) |
|
15 |
18 |
15 |
16 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
|
17 |
19 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
|
18 |
20 |
|
Quan hệ quốc tế |
|
|
|
15 |
18 |
|
Kỹ thuật môi trường |
|
|
|
15 |
15 |
|
Công nghệ sinh học |
|
|
|
15 |
16 |
|
Dinh dưỡng |
|
|
|
15 |
15 |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2021
- Theo đó, điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2021 dao động từ 15-25 điểm.
- Ngành Giáo dục Tiểu học lấy điểm cao nhất là 25 điểm. Năm nay trường Đại học Thủ Dầu Một có khá nhiều ngành lấy điểm chuẩn ở mức 15 điểm như: Quản lý công nghiệp, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật cơ điện tử, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học Dữ liệu, Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị,...
- Một số ngành lấy mức điểm chuẩn là 19 như Giáo dục Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Giáo dục Mầm non.
- Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2021:




C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2020


- Thời gian và thủ tục nhập học
- Từ ngày 06/10/2020 den 17h00 ngày 10/10/2020
- Quá thời gian quy định nói trên, thí sinh không đến thủ tục nhập học coi như từ chối nhập học.
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2019
- Đáng chú ý, hai ngành sư phạm có điểm trúng tuyển cao nhất, trong đó ngành Giáo dục Tiểu học 20 điểm, ngành Giáo dục Mầm non 19 điểm.
- Các ngành Kế toán, Quản trị Kinh Doanh, Luật điểm trúng tuyển là 16,5 điểm. Ngành Tài chính Ngân hàng, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc điểm trúng tuyển là 16.
- 30 ngành khác có điểm trúng tuyển từ 14-15 điểm.


- Được biết, thí sinh đã trúng tuyển đến trường Đại học Thủ Dầu Một làm thủ tục nhập học từ ngày 11.8 đến 15.8. Nhà trường sẽ phát giấy thông báo trúng tuyển khi thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học.
- Được biết, năm 2019, trường Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh 4.100 chỉ tiêu trình độ đại học ở 38 chương trình đào tạo.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
