Học phí trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020
Học phí trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020
Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2020 – 2021 của Trường Đại học Nam Cần Thơ. Trường đã áp dụng đơn giá học phí như sau:
|
Ngành học |
Học phí (VNĐ/ tín chỉ) |
|
Dược học |
1.020.000 |
|
Xét nghiệm y học |
540.000 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
900.000 |
|
Kế toán |
350.000 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
350.000 |
|
Quản trị kinh doanh |
350.000 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
350.000 |
|
Luật kinh tế |
350.000 |
|
Luật |
370.000 |
|
Quan hệ công chúng (PR) |
400.000 |
|
Bất động sản |
400.000 |
|
Kiến trúc |
450.000 |
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
350.000 |
|
Quản lý đất đai |
350.000 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
350.000 |
|
Kỹ thuật môi trường |
350.000 |
|
Công nghệ thông tin |
350.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
350.000 |
|
Công nghệ thực phẩm |
400.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
670.000 |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020
1. Bảng điểm xét tuyển hồ sơ đầu vào đại học Nam Cần Thơ năm 2020
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm xét tuyển theo điểm thi TN THPT |
Ghi chú |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
A02, B00, D07, D08 |
22 |
|
|
2 |
7720201 |
Dược học |
A00, B00, D07, D08 |
21 |
|
|
3 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00, D07, D08 |
19 |
|
|
4 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00, B00, D07, D08 |
19 |
|
|
5 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
B00, B03, C01, C02 |
17 |
|
|
6 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00, A01, C04, D01 |
19 |
|
|
7 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C04, D01 |
22 |
|
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C04, D01 |
21 |
|
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C04, D01 |
18 |
|
|
10 |
7349129 |
Kinh doanh quốc tế |
A00, A01, C04, D02 |
17 |
|
|
11 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, C00, D01 |
21 |
|
|
12 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A00, A01, C00, D01 |
23 |
|
|
13 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A00, A01, C00, D01 |
22 |
|
|
14 |
7340116 |
Bất động sản |
A00, B00, C05, C08 |
17 |
|
|
15 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00, D01, D14, D15 |
20 |
|
|
16 |
7380101 |
Luật |
C00, D01, D14, D15 |
17 |
|
|
17 |
7380107 |
Luật kinh tế |
C00, D01, D14, D15 |
17 |
|
|
18 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, A02, D07 |
17 |
|
|
19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, A02, D07 |
17 |
|
|
20 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, A02, D07 |
21 |
|
|
21 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C08, D07 |
20 |
|
|
22 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, A02, D07 |
17 |
|
|
23 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, A02, B00, D07 |
17 |
|
|
24 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00, D01, V00, V01 |
17 |
|
|
25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00, A02, B00, C08 |
17 |
|
|
26 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A02, B00, C08 |
17 |
|
|
27 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00, A02, B00, C08 |
20 |
|
|
28 |
7220201 |
Ngôn Ngữ Anh |
D01, D14, D15, D66 |
18 |
2. Điểm xét tuyển bao gồm điểm tổ hợp 3 môn và điểm ưu tiên. Mức áp dụng khung điểm ưu tiên
|
Đối tượng |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
Học sinh THPT |
0 |
0,25 |
0,5 |
0,75 |
|
Ưu tiên 2 |
1 |
1,25 |
1,5 |
1,75 |
|
Ưu tiên 1 |
2 |
2,25 |
2,5 |
2,75 |
3. Hướng dẫn nộp hồ sơ xét tuyển điểm chuẩn đại học Nam Cần Thơ 2020
- Có 3 hình thức đăng ký xét tuyển hồ sơ.
+ Đăng ký trực tuyến xét tuyển điểm chuẩn đại học Nam Cần Thơ 2020
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Link Website: http://tstructuyen.nctu.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html
+ Gửi qua đường bưu điện
+ Thí sinh điền thông tin vào “Phiếu đăng ký xét tuyển” Gửi phiếu này về địa chỉ của Trường Đại học Nam Cần Thơ.
+ Download: Phiếu đăng ký xét tuyển đại học Nam Cần Thơ online.
- Địa chỉ trường:
+ Địa chỉ: 168, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), P. An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.
+ Điện thoại: (0292) 3 798 222 – 3 798 668
+ Hotline: 0939 257 838
+ Email : dnc@moet.edu.vn
+ Google Maps: https://goo.gl/maps/dJWhmgDcdLco7dvR8
- Nộp trực tiếp hs xét tuyển điểm chuẩn đại học Nam Cần Thơ 2020
+ Thí sinh đem theo bản sao bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, học bạ và giấy tờ xác nhận chế độ ưu tiên (nếu có), liên hệ bộ phận tuyển sinh tại Trường.
+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu đăng ký xét tuyển.
+ Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc).
+ Học bạ (có chứng thực sao y).
+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời/Bằng tốt nghiệp (có chứng thực sao y).
+ Hộ khẩu, Giấy CMND hoặc CCCD (có chứng thực sao y).
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2019

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
