Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020
Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020
Năm học 2020 – 2021, học phí BVU áp dụng mức học phí cố định trong năm học là 680.000đ/tín chỉ cho tất cả các ngành học và mỗi học kỳ dự kiến từ 8 – 10 triệu đồng.
B. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020
Theo đó, điểm chuẩn của các ngành - chuyên ngành là 15 điểm, riêng ngành Điều dưỡng là 19 điểm.
Bảng điểm chuẩn chi tiết theo ngành, chuyên ngành như sau:
|
Tên ngành/chuyên ngành |
Điểm chuẩn |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành: - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu và Giao nhận vận tải quốc tế - Quản lý dịch vụ vận tải - Thương mại điện tử |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Luật, 3 chuyên ngành: - Luật kinh tế - Luật thương mại quốc tế - Luật hành chính |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Kế toán, 2 chuyên ngành: - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A04: Toán, Vật lý, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành: - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn - Kinh doanh quốc tế - Quản trị marketing và tổ chức sự kiện - Quản trị Tài chính - Ngân hàng - Quản trị truyền thông đa phương tiện - Kinh doanh kỹ thuật số |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Đông phương học, 7 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Nhật Bản - Ngôn ngữ Hàn Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học) - Văn hoá du lịch - Văn hoá truyền thông - Quan hệ công chúng |
15 |
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật) |
|
Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành: - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh du lịch - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
15 |
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
Tâm lý học, 3 chuyên ngành: - Tâm lý học - Tâm lý trị liệu - Tâm lý lâm sàng |
15 |
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C20: Ngữ văn, Địa lý, GD công dân D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành: - Điện công nghiệp và dân dụng - Điện tử công nghiệp - Điều khiển và tự động hoá - Năng lượng tái tạo |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin - Quản trị mạng và an toàn thông tin - Lập trình ứng dụng di động và game |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành: -Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế nội thất - Xây dựng công trình giao thông |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ điện tử - Cơ khí chế tạo máy - Cơ khí ô tô |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học, 6 chuyên ngành: - Hóa công nghiệp; - Hóa phân tích - Hóa dược & Hóa mỹ phẩm; - Công nghệ môi trường - Công nghệ hóa dầu; - Công nghệ vật liệu |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A06: Toán, Hóa học, Địa lý B00: Toán, Hoá học, Sinh học D07: Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành: - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng thực phẩm - Quản lý sản xuất và KD thực phẩm |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B02: Toán, Sinh học, Địa lý C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành - Quản trị khách sạn - Quản trị Nhà hàng - Khách sạn |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
Điều dưỡng |
19 |
B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh B02: Toán, Sinh học, Địa lý C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học |
|
Bất động sản |
15 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
- Mức điểm trên bao gồm điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng.
- Các thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển TẠI ĐÂY.
- Hướng dẫn thủ tục nhập học Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Thí sinh trúng tuyển mang theo các giấy tờ và học phí, lệ phí dưới đây khi đến làm thủ tục nhập học:
- Giấy báo trúng tuyển và nhập học (bản chính).
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (bản chính).
- Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (công chứng).
- Học bạ THPT (công chứng).
- Giấy khai sinh (bản sao).
- Hồ sơ chuyển sinh hoạt Đảng, sổ Đoàn (nếu có).
- Các giấy tờ để được hưởng chế độ ưu tiên trong tuyển sinh (nếu có).
- Bản photo CMND/CCCD: 03 bản (photo hai mặt CMND/CCCD trên cùng một mặt giấy) để làm thẻ sinh viên kết hợp ATM.
- Thẻ Bảo hiểm y tế (bản sao). Nếu thí sinh chưa có thẻ Bảo hiểm y tế thì mang sổ hộ khẩu.
- Học phí học kỳ 1: Theo mức tại giấy báo trúng tuyển và nhập học.
- Lệ phí: Tuyển sinh, nhập học 170.000 đồng; Khám sức khỏe 125.000 đồng.
C. Tuyển sinh Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) thông báo tuyển sinh trình độ đại học (ĐH) liên thông từ cao đẳng (CĐ) và trung cấp (TC) - Đợt 2 năm 2020 như sau:
I. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp TC, CĐ các ngành, chuyên ngành hoặc cùng nhóm ngành tương ứng. Thí sinh tốt nghiệp CĐ nghề, TC nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
II. Phương thức tuyển sinh
1.Thi tuyển
Áp dụng đối với thí sinh liên thông từ CĐ lên ĐH, dự thi 03 môn gồm môn cơ sở, môn chuyên ngành và môn tiếng Anh.
2.Xét tuyển
Áp dụng đối với thí sinh liên thông từ CĐ lên ĐH, từ TC lên ĐH theo một trong các hình thức sau:
2.1. Xét tuyển 2 học kỳ theo tổ hợp xét tuyển : Điều kiện là tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ >=18, thí sinh chọn một trong các cách sau:
- Học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12.
- Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12.
- Học kỳ 2 lớp 11 và Học kỳ 2 lớp 12.
2.2. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình các học kỳ (không theo tổ hợp xét tuyển)
- Dựa vào ĐTB 3 trong 5 học kỳ: Nếu tổng điểm 03 HK (HK1 lớp 12 và 2 trong 4 HK còn lại của Lớp 10 và Lớp 11) đạt từ 18 điểm trở lên, thí sinh đủ điều kiện xét tuyển.
- Dựa vào điểm trung bình 3 năm THPT: Nếu tổng ĐTB 3 năm học (Lớp 10, Lớp 11 Và Lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên, thí sinh đủ điều kiện xét tuyển.
2.3. Theo kết quả thi THPT quốc gia 2019: Điều kiện tổng 3 môn theo Tổ hợp xét tuyển >=14.
III. Ngành, chuyên ngành tuyển sinh
|
TT |
Ngành/chuyên ngành |
Thi tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Luật, 03 chuyên ngành: - Luật kinh tế |
- Lý luận nhà nước và pháp luật |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
2 |
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng |
- Kinh tế vi mô |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
3 |
Kế toán, 2 chuyên ngành: - Kế toán kiểm toán |
- Kinh tế vi mô |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
4 |
Quản trị kinh doanh, 3 chuyên ngành: - Quản trị doanh nghiệp |
- Kinh tế vi mô |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
5 |
Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành: - Tiếng Anh thương mại |
- Grammar |
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, - Điện công nghiệp và dân dụng |
- Lý thuyết mạch |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
7 |
Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin |
- Cơ sở dữ liệu |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 2 chuyên ngành: - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
- Sức bền vật liệu |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí, - Cơ điện tử |
- Chi tiết máy |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học, - Hóa công nghiệp |
- Quá trình và thiết bị |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
11 |
Công nghệ thực phẩm, - Công nghệ thực phẩm |
- Kỹ thuật thực phẩm |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
- Tổng quan DL và KS |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
13 |
Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành - Quản trị Nhà hàng - Khách sạn |
- Tổng quan du lịch và khách sạn |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
|
14 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
- Thương phẩm, hàng thực phẩm |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
IV. Thời gian đào tạo
Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, thời gian từ 1 đến 1,5 năm đối với ĐH liên thông từ CĐ; từ 2 đến 2,5 năm đối với ĐH liên thông từ TC. Tốt nghiệp được cấp bằng kỹ sư hoặc cử nhân hệ chính quy, vừa làm vừa học (ghi trong Phụ lục văn bằng).
V. Hồ sơ đăng kí dự tuyển
- Hồ sơ dự tuyển (theo mẫu của BVU);
- Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;
- Bản sao hợp lệ văn bằng tốt nghiệp và bảng điểm toàn khóa trình độ CĐ hoặc TC;
- Các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có), bản chính hoặc bản sao hợp lệ;
- 03 ảnh 3 x 4 (chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
VI. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển
- Nhận hồ sơ: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 31/08/2020.
- Lệ phí: Hồ sơ: 50.000đ/bộ; Ôn tập: 200.000đ/môn thi/thí sinh; Thi tuyển/Xét tuyển: 300.000đ/thí sinh.
- Học phí: theo tín chỉ tương ứng với biểu học phí chung toàn trường.
- Xét tuyển: Công bố kết quả vào ngày 05/9/2020.
- Ôn thi: Từ 07/09/2020 (nếu có); Thi tuyển (dự kiến): 18/09/2020 (nếu có).
- Công bố kết quả trúng tuyển: 23/09/2020.
VII. Thời gian và địa điểm học
Thời gian học: Được bố trí học vào các khung giờ phù hợp với người đi làm
Địa điểm học: Người học chọn học tại các địa điểm sau:
- Tại TP. Vũng Tàu: số 80 Trương Công Định, Phường 3; Số 01 Trương Văn Bang, Phường 7.
- Tại TP. Bà Rịa: số 165 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Phước Hiệp
VIII. Học bổng và chế độ miễn giảm học phí
Nhà trường có chính sách học bổng, ưu đãi miễn giảm học phí cho các đối tượng khác nhau theo các mức từ 10% đến 100%. Trong đó, đối tượng được ưu đãi học phí như sau: Cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan trong tỉnh Bà Ria-Vũng Tàu; Cán bộ, giáo viên các trường THPT; Cựu sinh viên BVU; Cán bộ, giảng viên, nhân viên đang làm việc tại các đơn vị thuộc Tập đoàn Nguyễn Hoàng.
* Tư vấn và phát hành hồ sơ:
- VĂN PHÒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
- Tại TP. Vũng Tàu: Số 80 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu;
- ĐT: 1900.633.069 – Zalo: 0359946868
- Tại TP. Bà Rịa: Số 165 Nguyễn Hữu Thọ, P.Phước Hiệp, TP Bà Rịa;
- ĐT: 0254 730 2979
- Website: www.bvu.edu.vn - Email: tuyensinh@bvu.edu.vn
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
