Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020
Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020
Học phí VLUTE bậc đại học năm học 2020 – 2021:
- Khối kỹ thuật: 4.500.000 VND/học kỳ.
- Khối ngoài kỹ thuật: 3.750.000 VND/học kỳ.
- Học phí VLUTE bậc cao đẳng năm học 2020 – 2021:
- Khối kỹ thuật: 230.000 VND/tín chỉ.
- Khối ngoài kỹ thuật: 200.000 VND/tín chỉ.
B. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2020
Ngày 04/10 trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long công bố điểm chuẩn các ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Chi tiết điểm chuẩn được cập nhật bên dưới, các em tham khảo
Điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2020:

C. Phương án tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2020
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh theo nhiều phương thức năm 2020, trong đó với phương thức xét học bạ THPT thí sinh phải đạt từ 18 điểm trở lên với 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
I. Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh: 2000.
1. Vùng tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước.
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT.
3. Thời gian nhận hồ sơ
Từ 01/3/2020,
Dự kiến các đợt xét tuyển: 30/3/2020; 02/5/2020, 02/6/2020; 02/7/2020, 02/8/2020; 15/8/2020 và các đợt bổ sung nếu có
4. Phương thức tuyển sinh
4.1 Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia
a) Điều kiện đăng ký xét tuyển:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia năm 2020. Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên.
b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
c) Nguyên tắc: Xét điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.
d) Cách tính điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.
ĐXT=Điểm THPT môn + Điểm THPT môn 2 + Điểm THPT môn + Điểmưu tiên
Trong đó
ĐXT: điểm xét tuyển;
Điểm THPT môn 1, môn 2, môn 3: là điểm thi THPT quốc gia của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
Điểm ưu tiên được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
