Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021
Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021
Trường EIU thu mức học phí năm 2021 như sau:
- Ngành QTKD: 3.637.000 đồng/tháng, khoảng 40.000.000 đồng/năm/11 tháng.
- Ngành Điều dưỡng: 1.364.000 đồng/tháng, khoảng 15.000.000 đồng/năm/11 tháng.
- Nhóm ngành kỹ thuật và CNTT: 1.819.000 đồng/tháng, gần 20.000.000 đồng/năm/11 tháng.
B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2021

C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Thời gian tuyển sinh của EIU
- Thời gian xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 phụ thuộc vào quy chế Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT năm 2021: Nhà trường sẽ công bố thời gian chính thức sau
2. Hồ sơ xét tuyển với các thí sinh đăng kí EIU
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (online)
- 1 Bản photo công chứng học bạ lớp 12 Trung học Phổ thông.
- 1 Bản photo công chứng giấy tốt nghiệp (hoặc tạm thời) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.
- 1 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021.
- Tất cả các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
3. Đối tượng tuyển sinh của EIU
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông tuyển các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông (hoặc tương đương)
4. Phạm vi tuyển sinh của EIU
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông tuyển sinh trên phạm vi địa bàn cả nước
5. Phương thức tuyển sinh của trường EIU
5.1 Phương thức xét tuyển
Trường EIU thực hiện các phương thức xét tuyển sau đây:
- Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: chiếm 50% chỉ tiêu tuyển sinh.
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập lớp 12 trong học bạ bậc THPT: chiếm 50% chỉ tiêu tuyển sinh.
5.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường EIU
- Đối với các thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Tuân thủ quy định Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối với sinh các thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 trong học bạ bậc THPT:
+ Tổng điểm trung bình 3 môn tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên;
+ Điểm trung bình tổng kết cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên;
+ Hạnh kiểm THPT phải đạt từ loại khá trở lên.
+ Riêng đối với ngành Điều dưỡng: Trường tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Tổng điểm trung bình của 3 môn tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 19,5 điểm trở lên;
- Thí sinh phải có điểm trung bình Tốt nghiệp THPT xét từ 6,5 trở lên;
- Hạnh kiểm THPT phải đạt từ loại khá trở lên
5.3 Chính sách ưu tiên đối với các sinh viên của trường EIU
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông áp dụng chính sách ưu tiên theo đối tượng, khu vực và tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
6. Học phí trường Đại học Quốc tế miền Đông
|
Ngành đào tạo |
Học phí 1 tháng |
Học phí niên khóa/ 11 tháng |
|
Quản trị kinh doanh |
3.637.000 VNĐ |
40.000.000 VNĐ |
|
Kỹ thuật điện |
1.819.000 VNĐ |
20.000.000 VNĐ |
|
KT Điều khiển – tự động |
1.819.000 VNĐ |
20.000.000 VNĐ |
|
Kỹ thuật cơ điện |
1.819.000 VNĐ |
20.000.000 VNĐ |
|
Kỹ thuật phần mềm |
1.819.000 VNĐ |
20.000.000 VNĐ |
|
Mạng máy tính & Truyền thông |
1.819.000 VNĐ |
20.000.000 VNĐ |
|
Điều dưỡng |
1.364.000 VNĐ |
15.000.000 VNĐ |
7. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc tế miền Đông
Trường có nhiều ngành học cơ hội việc làm cao
|
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
|
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
|
KT Điều khiển – tự động |
7520216 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
|
Mạng máy tính & Truyền thông |
7480102 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
|
Điều dưỡng |
7720501 |
Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn Toán Anh |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
