Học phí Đại học Đồng Nai năm 2022
Học phí Đại học Đồng Nai năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Đồng Nai năm 2022
- Đối với thí sinh theo học ngành sư phạm: miễn học phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với thí sinh đăng ký các ngành khác: có sự chênh lệch theo từng bậc học.
- Hệ đại học:
|
Ngành kinh tế và KHXH |
Ngành KHTN, Kỹ thuật công nghệ, TDTT, Anh văn thương mại – du lịch |
|
9.200.000 đồng/năm |
10.615.000 đồng/năm |
- Hệ cao đẳng:
|
Ngành kinh tế và KHXH |
Ngành KHTN, Kỹ thuật công nghệ, TDTT, Anh văn thương mại – du lịch |
|
7.315.000 đồng/năm |
8.195.000 đồng/năm |
B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Đồng Nai năm 2022
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M05, M07, M08, M09 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00, C00, D01, A01 |
|
|
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00, A01, D07, D90 |
|
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
A00, A01, A02, C01 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00, D14, D01 |
|
|
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
C00, C03, C19, D14 |
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
D01, A01 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
|
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, A01 |
|
|
Khoa học môi trường |
7440301 |
A01, A04, D01, D07 |
|
|
Quản lý đất đai |
7850103 |
A01, A04, D01, D07 |
|
|
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) |
51140201 |
M05, M07, M08, M09 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (dự kiến) |
7510301 |
A00, A01, D01, D90 |
|
|
Việt Nam học (dự kiến) (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) |
7310630 |
C00, C19, D14, D01 |
C. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Đồng Nai: http://www.dnpu.edu.vn
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai
- SĐT: 025.1382.4684
- Email: lienhe@dnpu.edu.vn
- Website: http://www.dnpu.edu.vn
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2022
Điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Nai như sau:
|
Tên ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
||
|
Hệ đại học |
||||
|
Giáo dục Mầm non |
18,5 |
19 |
19 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
19 |
20 |
26 |
23 |
|
Sư phạm Toán học |
18,5 |
21,5 |
26 |
24,25 |
|
Sư phạm Vật lý |
18,5 |
19 |
21 |
22 |
|
Sư phạm Hoá học |
18,5 |
21 |
21 |
|
|
Sư phạm Sinh học |
- |
|||
|
Sư phạm Ngữ văn |
18,5 |
21 |
24,5 |
23 |
|
Sư phạm Lịch sử |
18,5 |
19 |
21 |
22,75 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
19 |
22,5 |
26,5 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
18,5 |
22 |
25,5 |
21,5 |
|
Quản trị kinh doanh |
18 |
20,5 |
25,5 |
17,5 |
|
Kế toán |
15 |
15 |
||
|
Khoa học môi trường |
15 |
|||
|
Quản lý đất đai |
15 |
|||
|
Hệ cao đẳng |
||||
|
Giáo dục Mầm non |
17 |
|||
|
Giáo dục Tiểu học |
||||
|
Sư phạm Toán học |
||||
|
Sư phạm Vật lý |
||||
|
Sư phạm Hóa học |
||||
|
Sư phạm Ngữ văn |
||||
|
Sư phạm Âm nhạc |
||||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
||||
E. Cơ sở vật chất trường Đại học Đồng Nai
Trong những năm gần đây, nhà trường đã đầu tư xây dựng hệ thống phòng học, phòng thí nghiệm tương đối khang trang để phục vụ nhu cầu thực hành, nghiên cứu của sinh viên, giảng viên. ĐH Đồng Nai hiện có 3 cơ sở nằm trong toàn tỉnh. Ngoài ra, DNU hiện có 3 dãy nhà ký túc xá được xây dựng từ năm 1998 với quy mô hơn 120 phòng, đáp ứng nhu cầu lưu trú của sinh viên. Bên cạnh những ưu thế nói trên, nhà trường cũng thẳng thắn thừa nhận sự hạn chế trong kinh phí xây dựng, dẫn đến việc chưa thể đổi mới dụng cụ thực nghiệm hiện đại hơn. Trong thời gian sắp đến, ban lãnh đạo nhà trường cam kết sẽ nỗ lực cải thiện vấn đề này hơn nữa để nâng cao trải nghiệm cho học viên.

F. Một số hình ảnh về trường Đại học Đồng Nai



Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
