Đại học Tây Đô công bố phương án tuyển sinh năm 2020
Đại học Tây Đô công bố phương án tuyển sinh năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Tây Đô công bố phương án tuyển sinh năm 2020
Trường Đại học Tây Đô thông báo tuyển sinh năm 2020 với 23 ngành đào tạo với 4 phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
I. Chính sách miễn giảm học phí năm 2020
Chính sách miễn giảm học phí từ 20% đến 50% cho sinh viên gia đình chính sách, khó khăn. Giảm 20% cho anh, chị em/vợ, chồng cùng học tại trường.
II. Đối tượng và vùng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông trong năm 2020 và những năm trước.
- Tuyển sinh trong cả nước
III. Danh mục ngành, tổ hợp và điểm xét tuyển Đại học Tây Đô 2020
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm xét tuyển học bạ |
|
1 |
7720201 |
Dược học |
Toán - Lý - Hóa (A00) Toán - Hóa - Sinh (B00) Toán - Hóa - Anh (D07) Toán - Hóa - Văn (C02) |
18 |
|
2 |
7720301 |
Điều dưỡng |
Toán - Lý - Sinh (A02) Toán - Hóa - Sinh (B00) Toán - Sinh - Anh (D08) Toán - Sinh - Văn (B03) |
18 |
|
3 |
7380107 |
Luật kinh tế |
Văn - Sử - Địa (C00) Văn - Anh - Sử (D14) Toán - Anh - GDCD (D84) Văn - Anh - GDCD (D66) |
18 |
|
4 |
7340301 |
Kế toán |
Toán - Lý - Hóa (A00) Toán - Lý - Anh (A01) Toán - Văn - Anh (D01) Toán - Văn - Địa (C04) |
18 |
|
5 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
18 |
|
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
|
|
7 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
|
|
8 |
7340115 |
Maketing (New) |
18 |
|
|
9 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (New) |
18 |
|
|
10 |
7310630 |
Việt Nam học |
Toán - Văn - Anh (D01) Văn - Sử - Địa (C00) Văn - Anh - Sử (D14) Văn - Anh - Địa (D15) |
18 |
|
11 |
7810101 |
Du lịch (New) |
18 |
|
|
12 |
7810201 |
Quản trị khách sạn (New) |
18 |
|
|
13 |
7229030 |
Văn học |
Toán - Văn - Địa (C04) Văn - Sử - Địa (C00) Văn - Anh - Sử (D14) Văn - Anh - Địa (D15) |
18 |
|
14 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Toán - Văn - Anh (D01) Văn - Anh - Sử (D14) Văn - Anh - Địa (D15) Văn - Anh - GDCD (D66) |
18 |
|
15 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
Toán - Lý - Hóa (A00) Toán - Lý - Anh (A01) Toán - Hóa - Sinh (B00) Toán - Hóa - Anh (D07) |
18 |
|
16 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên - môi trường |
Toán - Lý - Hóa (A00) Toán - Lý - Anh (A01 Toán - Hóa - Sinh (B00) Toán - Văn - Anh (D01) |
18 |
|
17 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
18 |
|
|
18 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán - Lý - Hóa (A00) Toán - Lý - Sinh (A02) Toán - Lý - Anh (A01) Toán - Lý - Văn (C01) |
18 |
|
19 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình XD |
18 |
|
|
20 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18 |
|
|
21 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
18 |
|
|
22 |
7640101 |
Thú y |
Toán - Hóa - Sinh (B00) Toán - Hóa - Địa (A06) Toán - Sinh - Địa (B02) Toán - Hóa - Văn (C02) |
18 |
|
23 |
7620105 |
Chăn nuôi (New) |
Toán - Hóa - Sinh (B00) Toán - Lý - Hóa (A00) Toán - Lý - Sinh (A02) Toán - Sinh - Anh (D08) |
18 |
IV. Phương thức tuyển sinh
Có 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển học bạ; Xét kết quả thi THPT Quốc Gia; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh; Xét tuyển dựa vào kết quả thi do trường Đại học Tây Đô tổ chức.
1. Phương thức xét học bạ:
a. Hình thức xét tuyển:
- Hình thức 1: Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Đối với ngành Dược tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi.
+ Đối với ngành Điều dưỡng tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên.
+ Các ngành còn lại tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, học kỳ I lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Đối với ngành Dược tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi.
+ Đối với ngành Điều dưỡng tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên và học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên
+ Các ngành còn lại tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên.
b. Thời gian xét tuyển:
- Đợt 01: từ 02/01/2020 đến 30/6/2020
- Đợt 02: từ 01/7/2020 đến 31/7/2020
- Đợt 03: từ 01/8/2020 đến 31/8/2020
c. Hồ sơ xét tuyển:
+ Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển của Trường (tải tại đây: http://ts.tdu.edu.vn/ho-so-tuyen-sinh/mau-xet-tuyen-hoc-ba-6).
+ Bản photo có chứng thực học học bạ (hoặc bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).
+ Bản photo có chứng thực (hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
d. Cách nộp hồ sơ:
- Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại trường.
- Thí sinh có thể gửi hồ sơ xét tuyển qua đường bưu điện.
- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Website của Trường ĐH Tây Đô: http://ts.tdu.edu.vn/xet-tuyen
2. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:
a.Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường đại học Tây Đô theo quy định của Bộ GD&ĐT:
- Đối với ngành Dược và Điều dưỡng điểm xét tuyển bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
- Các ngành còn lại điểm xét tuyển bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do trường Đại học Tây Đô quy định sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia.
b. Hồ sơ xét tuyển:
- Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính)
- Bản photo có chứng thực học học bạ (hoặc bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Bản photo có chứng thực (hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
3. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh:
a. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông và tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2020 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do Trường Đại học Tây Đô quy định.
b. Hồ sơ đăng kí:
- Phiếu đăng kí theo mẫu của trường(mẫu 03 tải tại đây: http://ts.tdu.edu.vn/ho-so-tuyen-sinh/mau-xet-tuyen-hoc-ba-6).
- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TP HCM (bản photo)
- Bản photo có chứng thực (hoặc photo sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp.
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
4. Xét tuyển dựa vào kết quả thi do trường Đại học Tây Đô tổ chức
a. Điều kiện nhận hồ sơ thi tuyển:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có nguyện vọng xét tuyển tại trường đại học Tây Đô.
b. Môn thi:
Thí sinh thi tối thiểu là 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển theo ngành mà trường đại học Tây Đô đã công bố (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Ngữ văn , Sử, Địa, GDCD, Tiếng anh).
c. Tiêu chí và điều kiện xét:
- Điểm bài thi đạt mức xét tuyển đầu vào do trường xác định sau khi có kết quả.
- Danh sách trúng tuyển được lấy theo chỉ tiêu và xét theo điểm từ cao đến thấp.
d. Chính sách hỗ trợ thí sinh:
- Thí sinh được hỗ trợ phí ôn tập tại trường.
- Các chính sách khách được đăng tải chi tiết trên Website của nhà Trường
e. Hồ sơ đăng kí:
- Mẫu đăng kí theo mẫu (dowload tại đâyMẫu 04)
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp (photo công chứng)
- Học bạ (photo công chứng)
- Ảnh 4x6 (2 ảnh chụp không quá 6 tháng)
- CMND hoặc căn cước công dân (photo công chứng)
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
f. Hình thức nộp hồ sơ :
- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ (Trường Đại học Tây Đô, 68 Trần Chiên, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TPCT)
- Nộp trực tiếp tại trường Đại học Tây Đô
5. Hồ sơ nhập học:
- Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển
- Giấy khai sinh (bản sao hoặc bản photo chứng thực)
- Giấy chứng minh nhân dân (bản photo chứng thực)
- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (bản photo chứng thực) nếu có.
- 05 ảnh 3×4 (thời gian chụp không quá 6 tháng)
- Học bạ THPT (2 bản photo chứng thực)
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (2 bản photo chứng thực)
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia (bản chính)
- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TPHCM (bản chính)
- Giấy chứng nhận kết quả thi do trường Đại học Tây Đô tổ chức (bản chính)
(Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét học bạ không cần nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia, Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TPHCM, Giấy chứng nhận kết quả thi của trường Đại học Tây Đô)
* Mọi chi tiết liên hệ: Ban tư vấn tuyển sinh - Trường ddại Học Tây Đô
- 68 Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Hotline: 0939 028 579 - 0939 440 579.
B. Đại học Tây Đô tuyển sinh đợt 2 năm 2020
Thông tin tuyển sinh đại học chính quy đợt 2 năm học 2020 - 2021 của trường Đại học Tây Đô được cập nhật bên dưới, các em cùng tham khảo
I. Chính sách miễn giảm học phí năm 2020
Chính sách miễn giảm học phí từ 20% đến 50% cho sinh viên gia đình chính sách, khó khăn. Giảm 20% cho anh, chị em/vợ, chồng cùng học tại trường.
II. Đối tượng và vùng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông trong năm 2020 và những năm trước.
- Tuyển sinh trong cả nước
III. Danh mục ngành, tổ hợp và điểm xét tuyển
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm xét tuyển - Kế quả TN THPT |
Điểm xét tuyển học bạ |
|
1 |
7720201 |
Dược học |
Toán - Vật lí - Hóa học (A00) Toán - Hóa học - Sinh học (B00) Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) Toán - Hóa học - Ngữ văn (C02) |
21 |
24 |
|
2 |
7720301 |
Điều dưỡng |
Toán - Vật lí - Sinh học (A02) Toán - Hóa học - Sinh học (B00) Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08) Toán - Sinh học - Ngữ văn (B03) |
19 |
19,5 |
|
3 |
7380107 |
Luật kinh tế |
Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00) Ngữ văn - Tiếng Anh - Lịch sử (D14) Toán - Tiếng Anh - GDCD (D84) Ngữ văn - Tiếng Anh - GDCD (D66) |
15 |
16,5 |
|
4 |
7340301 |
Kế toán |
Toán - Vật lí - Hóa học (A00) Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01) Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh (D01) Toán - Ngữ văn - Địa lí (C04) |
15 |
16,5 |
|
5 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
15 |
16,5 |
|
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
16,5 |
|
|
7 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
16,5 |
|
|
8 |
7340115 |
Maketing |
15 |
16,5 |
|
|
9 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
16,5 |
|
|
10 |
7310630 |
Việt Nam học |
Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh (D01) Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00) Ngữ văn - Tiếng Anh - Lịch sử (D14) Ngữ văn - Tiếng Anh - Địa lí (D15) |
15 |
16,5 |
|
11 |
7810101 |
Du lịch |
15 |
16,5 |
|
|
12 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
15 |
16,5 |
|
|
13 |
7229030 |
Văn học |
Toán - Ngữ văn - Địa lí (C04) Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00) Ngữ văn - Tiếng Anh - Lịch sử (D14) Ngữ văn - Tiếng Anh - Địa lí (D15) |
15 |
16,5 |
|
14 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh (D01) Ngữ văn - Tiếng Anh - Lịch sử (D14) Ngữ văn - Tiếng Anh - Địa lí (D15) Ngữ văn - Tiếng Anh - GDCD (D66) |
15 |
16,5 |
|
15 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
Toán - Vật lí - Hóa học (A00) Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01) Toán - Hóa học - Sinh học (B00) Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) |
15 |
16,5 |
|
16 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
Toán - Vật lí - Hóa học (A00) Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01 Toán - Hóa học - Sinh học (B00) Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh (D01) |
15 |
16,5 |
|
17 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán - Vật lí - Hóa học (A00) Toán - Vật lí - Sinh học (A02) Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01) Toán - Vật lí - Ngữ văn (C01) |
15 |
16,5 |
|
18 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình XD |
15 |
16,5 |
|
|
19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
16,5 |
|
|
20 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
16,5 |
|
|
21 |
7640101 |
Thú y |
Toán - Hóa học - Sinh học (B00) Toán - Hóa học - Địa lí (A06) Toán - Sinh học - Địa lí (B02) Toán - Hóa học - Ngữ văn (C02) |
15 |
16,5 |
|
22 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01) Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00) Toán - Ngữ văn - Tiếng anh (D01) Ngữ văn - Tiếng anh - Địa lý (D15 |
15 |
16,5 |
IV. Phương thức tuyển sinh
Có 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển học bạ; Xét kết quả thi THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
1. Phương thức xét học bạ:
a. Hình thức xét tuyển:
- Hình thức 1: Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Đối với ngành Dược: Điểm trung bình cộng (ĐTBC) các môn xét tuyển phải đạt từ 24 điểm trở lên và học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Điểm trung bình cộng của các môn xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên và học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.
+ Các ngành còn lại tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 16.5 điểm trở lên.
- Hình thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, học kỳ I lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Đối với ngành Dược: Điểm trung bình cộng (ĐTBC) các môn xét tuyển phải đạt từ 24 điểm trở lên và học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Điểm trung bình cộng của các môn xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên và học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.
+ Các ngành còn lại tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 16.5 điểm trở lên.
- Hình thức 3: Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 11 và học kỳ I lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Đối với ngành Dược: Điểm trung bình cộng (ĐTBC) các môn xét tuyển phải đạt từ 24 điểm trở lên và học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Điểm trung bình cộng của các môn xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên và học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.
+ Các ngành còn lại tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 16.5 điểm trở lên.
b. Thời gian xét tuyển:
- Đợt 02 đến hết ngày 29/10/2020 (Nhập học ngày 30/10/2020.
(Nếu thí sinh làm thủ tục nhập học sớm có thể nhập học chung với các bạn sinh viên đã nhập học đợt 1, do đợt 1 sinh viên đang sinh hoạt với diễn giả và sinh hoạt đầu khoá. Trường sẽ tổ chức sinh hoạt sau cho các bạn).
- Đợt 03 từ ngày 01/11/2020 đến ngày 30/11/2020 (Dự kiến).
(Thời gian xét tuyển có thể sẽ kết thúc sớm nếu đủ chỉ tiêu).
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Thứ 2 đến chủ nhật (Từ 7h00 đến 17h00).
2. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT:
a. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường đại học Tây Đô theo quy định của Bộ GD&ĐT:
- Đối với ngành Dược và Điều dưỡng điểm xét tuyển bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
- Các ngành còn lại điểm xét tuyển bằng ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do trường Đại học Tây Đô quy định sau khi có kết quả thi THPT.
b. Hồ sơ xét tuyển:
- Giấy chứng nhận kết quả thi (bản chính)
- Bản photo có chứng thực học bạ (hoặc bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Bản photo có chứng thực (hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
3. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh:
a. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:
Đã tốt nghiệp trung học phổ thông và tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2021 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do Trường Đại học Tây Đô quy định.
b. Hồ sơ đăng kí:
- Phiếu đăng kí theo mẫu của trường
- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TP HCM (bản photo)
- Bản photo có chứng thực (hoặc photo sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp.
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
4. Hình thức nộp hồ sơ:
- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ (Trường Đại học Tây Đô, 68 Trần Chiên, P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TPCT).
- Nộp trực tiếp tại trường Đại học Tây Đô.
5. Hồ sơ nhập học
- Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển
- Giấy khai sinh (bản sao hoặc bản photo chứng thực)
- Giấy chứng minh nhân dân (bản photo chứng thực)
- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (bản photo chứng thực) nếu có.
- 05 ảnh 3×4 (thời gian chụp không quá 6 tháng)
- Học bạ THPT (1 bản photo chứng thực)
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (1 bản photo chứng thực)
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản chính)
- Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TPHCM (bản chính)
(Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét học bạ không cần nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT, Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TPHCM).
C. Hồ sơ nhập học Đại học Tây Đô năm 2020
Thí sinh trúng tuyển xin mời xem hồ sơ nhập học Đại học Tây Đô năm 2020 dưới đây.
Hồ sơ nhập học Đại học Tây Đô năm 2020

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
