Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Trà Vinh năm 2022
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Trà Vinh năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Trà Vinh năm 2022
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký, nộp lệ phí xét tuyển cùng hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo quy định của Sở GD&ĐT.
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
+ Các ngành Sư phạm hệ đại học: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0)
+ Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng): Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
+ Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
+ Các ngành còn lại: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại TB trở lên
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu
+ Áp dụng với các ngành năng khiếu. Thí sinh thi ngành năng khiếu phải làm thêm 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu.
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
+ Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức 1
+ Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả học tập bậc THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức 1
- Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM tổ chức năm 2022
Không áp dụng xét các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học và Giáo dục mầm non.
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
+ Điểm xét tuyển >= 600 điểm
+ Các ngành sư phạm: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
+ Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
+ Các ngành còn lại: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại TB trở lên.
B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 132 Học bạ: 88 ĐGNL: 0 Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14 |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Chỉ tiêu: Thi THPT: 10 Học bạ: 8 ĐGNL: 2 Tổ hợp xét tuyển: C00, D14 |
|
Ngành Sư phạm tiếng Khmer Mã ngành: 7140226 Chỉ tiêu: Thi THPT: 10 Học bạ: 8 ĐGNL: 2 Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15 |
|
Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Chỉ tiêu: Thi THPT: 83 Học bạ: 61 ĐGNL: 8 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D84, D90 |
|
Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Mã ngành: 7210210 Chỉ tiêu: Thi THPT: 16 Học bạ: 12 ĐGNL: 2 Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2) |
|
Ngành Âm nhạc học Mã ngành: 7210201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 16 Học bạ: 12 ĐGNL: 2 Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2) |
|
Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 192 Học bạ: 140 ĐGNL: 18 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Thương mại điện tử Mã ngành: 7340122 Chỉ tiêu: Thi THPT: 110 Học bạ: 80 ĐGNL: 10 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, C15 |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 165 Học bạ: 120 ĐGNL: 15 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Kế toán Mã ngành: 7340301 Chỉ tiêu: Thi THPT: 247 Học bạ: 180 ĐGNL: 23 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Chỉ tiêu: Thi THPT: 110 Học bạ: 80 ĐGNL: 10 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Quản trị văn phòng Mã ngành: 7340406 Chỉ tiêu: Thi THPT: 165 Học bạ: 120 ĐGNL: 15 Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14 |
|
Ngành Luật học Mã ngành: 7380101 Các chuyên ngành: Luật dân dự Luật thương mại Luật hình sự Chỉ tiêu: Thi THPT: 220 Học bạ: 160 ĐGNL: 20 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01 |
|
Ngành Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 38 Học bạ: 28 ĐGNL: 4 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90 |
|
Ngành Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 110 Học bạ: 80 ĐGNL: 10 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7510201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 110 Học bạ: 80 ĐGNL: 10 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 27 Học bạ: 20 ĐGNL: 3 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Các chuyên ngành: Hệ thống điện Điện công nghiệp Nhiệt điện Chỉ tiêu: Thi THPT: 82 Học bạ: 60 ĐGNL: 8 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Chỉ tiêu: Thi THPT: 44 Học bạ: 32 ĐGNL: 4 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
Ngành Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A01, A02, B00, B08 |
|
Ngành Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90 |
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Chỉ tiêu: Thi THPT: 44 Học bạ: 32 ĐGNL: 4 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Nông nghiệp Mã ngành: 7620101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90 |
|
Ngành Chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Chỉ tiêu: Thi THPT: 82 Học bạ: 60 ĐGNL: 8 Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90 |
|
Ngành Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Chỉ tiêu: Thi THPT: 159 Học bạ: 116 ĐGNL: 15 Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90 |
|
Ngành Thú y Mã ngành: 7640101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 165 Học bạ: 120 ĐGNL: 15 Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90 |
|
Ngành Hóa dược Mã ngành: 7720203 Chỉ tiêu: Thi THPT: 33 Học bạ: 20 ĐGNL: 7 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
Ngành Y khoa Mã ngành: 7720101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 250 Học bạ: 0 ĐGNL: 0 Tổ hợp xét tuyển: A00, B08 |
|
Ngành Dược học Mã ngành: 7720201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 150 Học bạ: 0 ĐGNL: 0 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00 |
|
Ngành Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Chỉ tiêu: Thi THPT: 66 Học bạ: 50 ĐGNL: 4 Tổ hợp xét tuyển: A00, B08 |
|
Ngành Răng – Hàm – Mặt Mã ngành: 7720501 Chỉ tiêu: Thi THPT: 50 Học bạ: 0 ĐGNL: 0 Tổ hợp xét tuyển: A00, B08 |
|
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Chỉ tiêu: Thi THPT: 33 Học bạ: 24 ĐGNL: 3 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00 |
|
Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 7720603 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00 |
|
Ngành Y tế công cộng Mã ngành: 7720701 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00 |
|
Ngành Dinh dưỡng Mã ngành: 7720401 Chỉ tiêu: Thi THPT: 38 Học bạ: 28 ĐGNL: 4 Tổ hợp xét tuyển: A00, B08 |
|
Ngành Y học dự phòng Mã ngành: 7720110 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, D08 |
|
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành: 7720602 Chỉ tiêu: Thi THPT: 33 Học bạ: 22 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00 |
|
Ngành Ngôn ngữ Khmer Mã ngành: 7220106 Chỉ tiêu: Thi THPT: 82 Học bạ: 60 ĐGNL: 8 Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 |
|
Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Mã ngành: 7220112 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: C00, D14 |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 137 Học bạ: 100 ĐGNL: 13 Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, DH1 |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Chỉ tiêu: Thi THPT: 22 Học bạ: 16 ĐGNL: 2 Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, DH1 |
|
Ngành Văn hóa học Mã ngành: 7229040 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 55 Tổ hợp xét tuyển: C00, D14 |
|
Ngành Kinh tế học Mã ngành: 7310101 Các chuyên ngành: Quản lý dịch vụ Logistics – Mô hình coop Kinh tế ngoại thương và Quản lý kinh tế Chỉ tiêu: Thi THPT: 187 Học bạ: 133 ĐGNL: 20 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 |
|
Ngành Chính trị học Mã ngành: 7310201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 44 Học bạ: 31 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: C00, D01 |
|
Ngành Quản lý nhà nước Mã ngành: 7310205 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14 |
|
Ngành Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 27 Học bạ: 20 ĐGNL: 3 Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D66, D78 |
|
Ngành Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 55 Học bạ: 40 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Chỉ tiêu: Thi THPT: 49 Học bạ: 36 ĐGNL: 5 Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Chỉ tiêu: Thi THPT: 110 Học bạ: 78 ĐGNL: 12 Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15 |
|
Ngành Quản lý thể dục thể thao Mã ngành: 7810301 Chỉ tiêu: Thi THPT: 27 Học bạ: 20 ĐGNL: 3 Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C19, D78 |
|
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 750101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 38 Học bạ: 28 ĐGNL: 4 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08 |
|
Ngành Tôn giáo học Mã ngành: 750101 Chỉ tiêu: Thi THPT: 15 Học bạ: 12 ĐGNL: 3 Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08 |
|
Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng) Mã ngành: 5140201 Chỉ tiêu: Thi THPT: 48 Học bạ: 32 ĐGNL: 0 Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Trà Vinh năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Trà Vinh như sau:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
|
2020 |
2021 |
|
|
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) |
16.5 |
17.0 |
|
Giáo dục Mầm non |
18.5 |
19.0 |
|
Giáo dục Tiểu học |
18.5 |
20.25 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
18.5 |
21.5 |
|
Sư phạm Tiếng Khmer |
18.5 |
21.5 |
|
Âm nhạc học |
15 |
15.0 |
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
15 |
15.0 |
|
Ngôn ngữ Khmer |
15 |
15.0 |
|
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam |
15 |
16.25 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
15.0 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
15 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15 |
15.0 |
|
Văn hoá học |
15 |
15.0 |
|
Kinh tế |
15 |
15.0 |
|
Chính trị học |
15 |
15.0 |
|
Quản lý nhà nước |
15 |
15.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
15.0 |
|
Thương mại điện tử |
15 |
15.0 |
|
Kế toán |
15 |
15.0 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
15 |
15.0 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
15 |
15.0 |
|
Quản trị văn phòng |
15 |
15.0 |
|
Luật |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ sinh học |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ thông tin |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
18.75 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15 |
15.0 |
|
Kỹ thuật môi trường |
15 |
15.0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
15 |
15.0 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
15 |
15.0 |
|
Nông nghiệp |
15 |
15.0 |
|
Chăn nuôi |
15 |
15.0 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
15 |
15.0 |
|
Thú y |
15 |
15.0 |
|
Y khoa |
25.2 |
25.8 |
|
Y học dự phòng |
19 |
19.5 |
|
Dược học |
21 |
23.0 |
|
Hoá dược |
15 |
15.0 |
|
Điều dưỡng |
19 |
20.5 |
|
Dinh dưỡng |
15 |
15.0 |
|
Răng – Hàm – Mặt |
25 |
25.65 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
20.85 |
22.9 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
19 |
19.0 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
19 |
19.0 |
|
Y tế công cộng |
15 |
15.0 |
|
Công tác xã hội |
15 |
15.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
15.0 |
|
Quản trị khách sạn |
15 |
18.0 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15 |
15.25 |
|
Quản lý thể dục thể thao |
15 |
15.0 |
|
Quản lý công nghiệp |
||
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15 |
15.0 |
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
||
|
Khoa học vật liệu |
||
|
Toán ứng dụng |
||
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
||
|
Văn hóa học |
15 |
|
|
Tôn giáo học |
15.0 |
|
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
