Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Trà Vinh năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Trà Vinh năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 513 04/11/2023


A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học Trà Vinh năm 2022

- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký, nộp lệ phí xét tuyển cùng hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo quy định của Sở GD&ĐT.

- Phương thức 2: Xét học bạ THPT

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

+ Các ngành Sư phạm hệ đại học: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0)

+ Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng): Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)

+ Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)

+ Các ngành còn lại: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại TB trở lên

- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu

+ Áp dụng với các ngành năng khiếu. Thí sinh thi ngành năng khiếu phải làm thêm 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu.

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

+ Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức 1

+ Thí sinh xét môn văn hóa từ kết quả học tập bậc THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức 1

- Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Không áp dụng xét các ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học và Giáo dục mầm non.

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

+ Điểm xét tuyển >= 600 điểm

+ Các ngành sư phạm: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 đạt giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0

+ Các ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)

+ Các ngành còn lại: Tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại TB trở lên.

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 132

Học bạ: 88

ĐGNL: 0

Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 10

Học bạ: 8

ĐGNL: 2

Tổ hợp xét tuyển: C00, D14

Ngành Sư phạm tiếng Khmer

Mã ngành: 7140226

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 10

Học bạ: 8

ĐGNL: 2

Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 83

Học bạ: 61

ĐGNL: 8

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D84, D90

Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã ngành: 7210210

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 16

Học bạ: 12

ĐGNL: 2

Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Ngành Âm nhạc học

Mã ngành: 7210201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 16

Học bạ: 12

ĐGNL: 2

Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 192

Học bạ: 140

ĐGNL: 18

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 110

Học bạ: 80

ĐGNL: 10

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, C15

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 165

Học bạ: 120

ĐGNL: 15

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 247

Học bạ: 180

ĐGNL: 23

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 110

Học bạ: 80

ĐGNL: 10

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 165

Học bạ: 120

ĐGNL: 15

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14

Ngành Luật học

Mã ngành: 7380101

Các chuyên ngành:

Luật dân dự

Luật thương mại

Luật hình sự

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 220

Học bạ: 160

ĐGNL: 20

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 38

Học bạ: 28

ĐGNL: 4

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D90

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 110

Học bạ: 80

ĐGNL: 10

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 110

Học bạ: 80

ĐGNL: 10

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 27

Học bạ: 20

ĐGNL: 3

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Các chuyên ngành:

Hệ thống điện

Điện công nghiệp

Nhiệt điện

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 82

Học bạ: 60

ĐGNL: 8

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 44

Học bạ: 32

ĐGNL: 4

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A01, A02, B00, B08

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 44

Học bạ: 32

ĐGNL: 4

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 82

Học bạ: 60

ĐGNL: 8

Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 159

Học bạ: 116

ĐGNL: 15

Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90

Ngành Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 165

Học bạ: 120

ĐGNL: 15

Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90

Ngành Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 33

Học bạ: 20

ĐGNL: 7

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07

Ngành Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 250

Học bạ: 0

ĐGNL: 0

Tổ hợp xét tuyển: A00, B08

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 150

Học bạ: 0

ĐGNL: 0

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 66

Học bạ: 50

ĐGNL: 4

Tổ hợp xét tuyển: A00, B08

Ngành Răng – Hàm –  Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 50

Học bạ: 0

ĐGNL: 0

Tổ hợp xét tuyển: A00, B08

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 33

Học bạ: 24

ĐGNL: 3

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 38

Học bạ: 28

ĐGNL: 4

Tổ hợp xét tuyển: A00, B08

Ngành Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, D08

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 33

Học bạ: 22

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Ngôn ngữ Khmer

Mã ngành: 7220106

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 82

Học bạ: 60

ĐGNL: 8

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14

Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã ngành: 7220112

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: C00, D14

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 137

Học bạ: 100

ĐGNL: 13

Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, DH1

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 22

Học bạ: 16

ĐGNL: 2

Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, DH1

Ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 55

Tổ hợp xét tuyển: C00, D14

Ngành Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Các chuyên ngành:

Quản lý dịch vụ Logistics – Mô hình coop

Kinh tế ngoại thương và Quản lý kinh tế

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 187

Học bạ: 133

ĐGNL: 20

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 44

Học bạ: 31

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 27

Học bạ: 20

ĐGNL: 3

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D66, D78

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 55

Học bạ: 40

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 49

Học bạ: 36

ĐGNL: 5

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 110

Học bạ: 78

ĐGNL: 12

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D15

Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 27

Học bạ: 20

ĐGNL: 3

Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C19, D78

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 750101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 38

Học bạ: 28

ĐGNL: 4

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08

Ngành Tôn giáo học

Mã ngành: 750101

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 15

Học bạ: 12

ĐGNL: 3

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08

Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 5140201

Chỉ tiêu:

Thi THPT: 48

Học bạ: 32

ĐGNL: 0

Tổ hợp xét tuyển: M00, M05, C00, C14

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Trà Vinh năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Trà Vinh như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn

2020

2021

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

16.5

17.0

Giáo dục Mầm non

18.5

19.0

Giáo dục Tiểu học

18.5

20.25

Sư phạm Ngữ văn

18.5

21.5

Sư phạm Tiếng Khmer

18.5

21.5

Âm nhạc học

15

15.0

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

15

15.0

Ngôn ngữ Khmer

15

15.0

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

15

16.25

Ngôn ngữ Anh

15

15.0

Ngôn ngữ Pháp

15

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

15.0

Văn hoá học

15

15.0

Kinh tế

15

15.0

Chính trị học

15

15.0

Quản lý nhà nước

15

15.0

Quản trị kinh doanh

15

15.0

Thương mại điện tử

15

15.0

Kế toán

15

15.0

Tài chính – Ngân hàng

15

15.0

Hệ thống thông tin quản lý

15

15.0

Quản trị văn phòng

15

15.0

Luật

15

15.0

Công nghệ sinh học

15

15.0

Công nghệ thông tin

15

15.0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

15.0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

15.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18.75

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

15.0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

15.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

15.0

Kỹ thuật môi trường

15

15.0

Công nghệ thực phẩm

15

15.0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

15.0

Nông nghiệp

15

15.0

Chăn nuôi

15

15.0

Nuôi trồng thủy sản

15

15.0

Thú y

15

15.0

Y khoa

25.2

25.8

Y học dự phòng

19

19.5

Dược học

21

23.0

Hoá dược

15

15.0

Điều dưỡng

19

20.5

Dinh dưỡng

15

15.0

Răng – Hàm – Mặt

25

25.65

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20.85

22.9

Kỹ thuật hình ảnh y học

19

19.0

Kỹ thuật phục hồi chức năng

19

19.0

Y tế công cộng

15

15.0

Công tác xã hội

15

15.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

15.0

Quản trị khách sạn

15

18.0

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

15

15.25

Quản lý thể dục thể thao

15

15.0

Quản lý công nghiệp

   

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

15.0

Kỹ thuật cơ khí động lực

   

Khoa học vật liệu

   

Toán ứng dụng

   

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

   

Văn hóa học

15

 

Tôn giáo học

 

15.0

1 513 04/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: