Học phí Đại học Tân Tạo năm 2020
Học phí Đại học Tân Tạo năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2020
Học phí ngành Y đa khoa: 150.000.000 VNĐ/năm và không thay đổi trong 6 năm của khóa học.
- Học phí các ngành khác:
1.300.000 VNĐ/tín chỉ lý thuyết
1.950.000 VNĐ/ tín chỉ thực hành.
B. Điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT Đại học Tân Tạo năm 2020
|
Tên Ngành |
Tổ Hợp Môn |
Điểm Chuẩn |
|
Ngôn ngữ Anh |
A00, D01, B08, B00 |
15 |
|
Kha học máy tính |
15 |
|
|
Công nghệ sinh học |
15 |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
15 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
15 |
|
|
Nhóm ngành sức khỏe |
||
|
Y đa khoa |
A00, D07, B08, B00 |
22 |
|
Điều dưỡng |
19 |
|
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
19 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
1. Hình thức tuyển sinh
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) tuyển sinh bằng 03 hình thức xét tuyển dựa trên: – Kết quả học bạ THPT hoặc
– Kết quả thi TN THPT
– Kết quả Kỳ thi ĐGNL và đạt phỏng vấn.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Đối tượng 1: HS tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam;
- Đối tượng 2: HS tốt nghiệp chương trình Trung học quốc tế (High school)
- Đối tượng 3: SV đã có bằng Cao đẳng, Đại học, Thạc sỹ.
3. Phạm vi tuyển sinh
TTU tuyển sinh trong cả nước và học sinh quốc tế từ nước ngoài.
4. Các ngành đào tạo – đại học chính quy
|
Khoa |
Ngành |
Mã ngành |
|
Khoa Y (nhóm ngành sức khỏe) |
Y đa khoa |
7720101 |
|
Điều dưỡng Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
7720301 7720601 |
|
|
Khoa Công nghệ sinh học |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
|
Khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh Kinh doanh quốc tế |
7340101 7340120 |
|
Khoa Kỹ thuật |
Khoa học máy tính |
7480101 |
|
Khoa Nhân văn và Ngôn ngữ |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
5. Học phí cho khóa tuyển sinh năm 2020
+ Học phí ngành Y đa khoa: 150.000.000 VNĐ/năm và không thay đổi trong 6 năm của khóa học.
+ Học phí các ngành khác: 1.300.000 VNĐ/tín chỉ lý thuyết
1.950.000 VNĐ/ tín chỉ thực hành
(bình quân 40.000.000VNĐ/năm và không thay đổi trong 4 năm của khóa học)
6. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển
HS phải có bằng tốt nghiệp THPT và đạt yêu cầu sau đây (tùy theo đối tượng) sẽ có đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển.
7. Điều kiện xét tuyển và chỉ tiêu
|
Đối tượng |
Điều kiện Xét tuyển |
Các ngành: Y đa khoa, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Các ngành khác |
|
Đối tượng 1 |
Kết quả học bạ THPT + Phỏng vấn |
Y đa khoa: Xếp loại học lực lớp 12 loại GIỎI hoặc điểm xét TN THPT >=8.0 |
Hình thức 1: Xét tuyển KQ học bạ THPT 2020 ĐTB 3 năm THPT đạt từ 6.0 trở lên ——————- Hình thức 2: Xét tuyển KQ thi TN THPT 2020 Điểm TT sẽ công bố sau khi có KQ thi TN THPT |
|
Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: XL học lực lớp 12 loại KHÁ hoặc điểm xét TN THPT >=6.5 |
|||
|
Kết quả thi TN THPT + Phỏng vấn |
Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định sau khi thi THPT. |
||
|
KQ thi ĐGNL của các trường ĐH+ Phỏng vấn |
+ Ngành Y đa khoa: Tổng điểm bài thi >=650 điểm Xếp loại học lực lớp 12 loại GIỎI |
||
|
+ Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: Tổng điểm bài thi>=550 điểm Xếp loại học lực lớp 12 loại KHÁ |
|||
|
Đối tượng 2 |
GPA 3 năm THPT + Phỏng vấn |
Ngành Y đa khoa: GPA 3 năm THPT đạt từ 2.5 trở lên. |
GPA 3 năm THPT đạt từ 2.0 trở lên |
|
Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: GPA 3 năm THPT đạt từ 2.0 trở lên. |
Các tổ hợp môn xét tuyển vào nhóm ngành sức khỏe theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2020:
– Tổ hợp xét tuyển 1: Toán, Lý, Hóa
– Tổ hợp xét tuyển 2: Toán, Hóa, Sinh
– Tổ hợp xét tuyển 3: Toán, Anh, Sinh
– Tổ hợp xét tuyển 4: Toán, Anh, Hóa
Điểm xét tuyển vào nhóm ngành sức khỏe như sau:
+ Ngành Y đa khoa: 22 điểm/ tổ hợp xét tuyển
+ Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học: 19 điểm/ tổ hợp xét tuyển
** Các tổ hợp môn xét tuyển nhóm ngành khác (ngoại trừ nhóm ngành sức khỏe) theo phương thức xét điểm thi TN THPT:
Điểm xét tuyển sẽ là: 15 điểm (đã tính điểm ưu tiên và khu vực)/tổ hợp xét tuyển
– Tổ hợp xét tuyển 1: Toán, Vật lý, Hóa học.
– Tổ hợp xét tuyển 2: Toán, Hóa học, Sinh học
– Tổ hợp xét tuyển 3: Toán, tiếng Anh, Sinh học.
– Tổ hợp xét tuyển 4: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
|
Ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Y đa khoa |
161 |
|
Điều dưỡng |
49 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y hoc |
49 |
|
Công nghệ sinh học |
22 |
|
Khoa học máy tính |
21 |
|
Kinh doanh quốc tế |
21 |
|
Quản trị kinh doanh |
22 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15 |
|
Tổng cộng |
360 |
– Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 15/10/2020 đến đủ chỉ tiêu
– Hồ sơ đăng ký dự tuyển và xét tuyển: www.ttu.edu.vn hoặc gọi về hotline: 0981 152 153.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
