Danh sách trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ liên kết đào tạo với các đơn vị, tổ chức năm từ 2020
Danh sách trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ liên kết đào tạo với các đơn vị, tổ chức năm từ 2020, mời các bạn đón xem:
Danh sách trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ liên kết đào tạo với các đơn vị, tổ chức năm từ 2020
Công tác liên kết đào tạo Đại học được Hiệu trưởng Nhà trường giao cho Trung tâm Đào tạo – Bồi dưỡng và Chuyển giao Công nghệ tổ chức liên kết với các Trường Đại học trên cả nước, chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện mở các lớp đào tạo tại địa phương theo nhu cầu xã hội. Công tác liên kết đào tạo đại học bắt đầu từ năm 2015, tính đến thời điểm hiện tại, quy mô đào tạo tại Trường hơn 1025 học viên.
Kế hoạch liên kết đào tạo năm 2020 như sau:
- Hệ vừa làm vừa học
|
Stt |
Trường liên kết |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
1 |
Trường Đại học Cần Thơ |
Luật |
50 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
50 |
|||
|
Kế toán |
50 |
|||
|
Thú y |
50 |
|||
|
Quản lý đất đai |
50 |
|||
|
Ngôn ngữ Anh |
50 |
|||
|
2 |
Đại học Mở TP. HCM |
Tài chính ngân hàng (đêm) |
50 |
|
|
Quản trị kinh doanh (đêm) |
50 |
|||
|
3 |
Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
50 |
|
|
Quản lý công nghiệp |
50 |
|||
|
Quản lý xây dựng |
50 |
|||
|
Kỹ thuật phần mềm |
50 |
- Văn bằng 2:
|
Stt |
Trường liên kết |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
1 |
Đại học Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh |
50 |
|
|
Kế toán |
50 |
|||
|
Luật |
50 |
|||
|
Quản lý đất đai |
50 |
|||
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
50 |
|||
|
Ngôn ngữ Anh |
100 |
|||
|
2 |
Đại học Mở TP. HCM |
Cấp thoát nước |
40 |
|
|
3 |
Đại học KHXH&NV TP. HCM |
Báo chí |
40 |
|
|
4 |
Đại học Nha Trang |
Kế toán (đêm) |
40 |
|
|
Quản trị kinh doanh (đêm) |
40 |
|||
|
5 |
Đại học Kinh tế TP. HCM |
Hành chính công |
40 |
|
|
6 |
Đại học Đồng Tháp |
Ngôn ngữ Anh |
50 |
- Liên thông:
|
Stt |
Trường liên kết |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
1 |
Đại học Kinh tế TP. HCM |
Kế toán (liên thông từ trung cấp lên đại học) |
40 |
- Từ xa:
|
Stt |
Trường liên kết |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
1 |
Đại học Cần Thơ |
Quản trị kinh doanh |
50 |
|
|
Kế toán |
50 |
|||
|
Luật |
50 |
|||
|
2 |
Đại học Mở TP. HCM |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
50 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn Lang (DVL)
- Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)
- Đại học Kinh tế TP. HCM (KSA)
- Đại học Kiến trúc TP HCM (KTS)
- Đại học Mở TP HCM (MBS)
- Đại học Công nghệ Sài Gòn (DSG)
- Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
- Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
- Đại học Y Dược TP HCM (YDS)
- Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM (QSB)
- Đại học Hoa Sen (HSU)
- Đại học Việt Đức (VGU)
- Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP HCM) (QSK)
- Học viện Cán bộ TP HCM (HVC)
- Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ)
- Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
- Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM (DCT)
- Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH)
- Đại học Văn Hiến (DVH)
- Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS)
- Đại học Tài chính - Marketing (DMS)
- Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
- Đại học Giao thông vận tải TP HCM (GTS)
- Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV)
- Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX)
- Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC)
- Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM (DSD)
- Đại học Mỹ thuật TP HCM (MTS)
- Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)
- Đại học Gia Định (GDU)
- Nhạc viện TP HCM (NVS)
- Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
- Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST)
- Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM (DNT)
- Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP.HCM (SPK)
- Đại học Sài Gòn (SGD)
- Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)
- Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM (KMA)
- Đại học Luật TP HCM (LPS)
- Đại học Quản lý và công nghệ TP HCM (UMT)
- Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
- Đại học Khoa học sức khoẻ - Đại học Quốc gia TP HCM (QSY)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (DTM)
- Đại học Văn hóa TP HCM (VHS)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM
- Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM (SPK)
- Đại học An ninh nhân dân (ANS)
- Đại học Thể dục thể thao TP HCM (TDS)
- Đại học Công thương TP HCM (DCT)
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNU-HCM)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
