Giải Toán 7 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 68

Với giải bài tập Toán lớp 7 Luyện tập chung trang 68 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 7 Bài luyện tập chung.

1 6,596 21/07/2026
Tải về


Giải bài tập Toán 7 Luyện tập chung trang 68

Giải Toán 7 trang 69 Tập 1

Bài 4.7 trang 69 Toán 7 Tập 1: Các số đo x, y, z trong mỗi tam giác vuông dưới đây bằng bao nhiêu độ?

Tài liệu VietJack

Lời giải:

+)

Tài liệu VietJack

Tam giác trong hình vẽ trên là tam giác vuông nên hai góc nhọn của tam giác phụ nhau.

Do đó x + 60° = 90° suy ra x = 90° – 60° = 30°.

Vậy x = 30°.

+)

Tài liệu VietJack

Tam giác trong hình vẽ trên là tam giác vuông nên hai góc nhọn của tam giác phụ nhau.

Do đó y + 50° = 90° suy ra y = 90° – 50° = 40°.

Vậy y = 40°.

+)

Tài liệu VietJack

Tam giác trong hình vẽ trên là tam giác vuông nên hai góc nhọn của tam giác phụ nhau.

Do đó z + 45° = 90° suy ra z = 90° – 45° = 45°.

Vậy z = 45°.

Bài 4.8 trang 69 Toán 7 Tập 1: Tính số đo góc còn lại trong mỗi tam giác dưới đây. Hãy chỉ ra tam giác nào là tam giác vuông.

Tài liệu VietJack

Lời giải:

+)

Tài liệu VietJack

Áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác cho tam giác ABC (hình vẽ trên) ta có:

A^+B^+C^=180°.

Suy ra A^=180°−B^−C^

A^=180°−35°−25°

A^=120°

Vậy A^=120°

Tam giác ABC có A^=120° nên là tam giác tù.

+)

Tài liệu VietJack

Áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác cho tam giác DEF (hình vẽ trên) ta có:

D^+E^+F^=180°.

Suy ra F^=180°−D^−E^

F^=180°−55°−65°

F^=60°

Vậy F^=60°

Tam giác DEF có D^=55°,E^=65° và F^=60° đều là góc nhọn nên tam giác DEF là tam giác nhọn.

+)

Tài liệu VietJack

Áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác cho tam giác MNP (hình vẽ trên) ta có:

M^+N^+P^=180°.

Suy ra P^=180°−M^−N^

P^=180°−55°−35°

P^=90°

Vậy P^=90°.

Tam giác MNP có P^=90° là một góc vuông nên là tam giác vuông tại P.

Vậy tam giác MNP là tam giác vuông tại P.

Bài 4.9 trang 69 Toán 7 Tập 1: Cho Hình 4.25, biết DAC^=60°, AB = AC, DB = DC. Hãy tính DAB^.

Tài liệu VietJack

Lời giải:

GT

ΔABD,ΔACD;

AB = AC, BD = CD, DAC^=60°.

KL

Tính DAB^.

Tài liệu VietJack

Chứng minh (hình vẽ trên):

Hai tam giác ABD và ACD có:

AB = AC (theo giả thiết);

DB = DC (theo giả thiết);

AD là cạnh chung.

Vậy ΔABD=ΔACD (c.c.c).

Suy ra DAB^=DAC^ (hai góc tương ứng).

Mà DAC^=60° (theo giả thiết) do đó DAB^=60°.

Vậy DAB^=60°.

Bài 4.10 trang 69 Toán 7 Tập 1: Cho tam giác ABC có BCA^=60° và điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BAM^=20°, AMC^=80° (H.4.26). Tính số đo các góc AMB, ABC, BAC.

Tài liệu VietJack

Lời giải:

GT

ΔABC,BCA^=60°;

M∈BC sao cho BAM^=20°,AMC^=80°.

KL

Tính số đo các góc AMB, ABC, BAC.

Tài liệu VietJack

Chứng minh (hình vẽ trên):

+) Điểm M nằm trên cạnh BC nên tia MB là tia đối của tia MC, khi đó góc AMC và góc AMB là hai góc kề bù.

Do đó AMB^+AMC^=180° (tính chất hai góc kề bù).

Suy ra AMB^=180°−AMC^

AMB^=180°−80°=100°

Vậy AMB^=100°.

+) Xét tam giác AMB có góc AMC là góc ngoài của tam giác tại đỉnh M, do đó AMC^=ABM^+BAM^ (tính chất góc ngoài của một tam giác).

Suy ra ABM^=AMC^−BAM^

ABM^=80°−20°

ABM^=60°.

Do đó ABC^=ABM^=60°.

Vậy ABC^=60°.

+) Áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác cho tam giác ABC với ABC^=60°, BCA^=60° ta có: BAC^+ABC^+BCA^=180°

Suy ra BAC^=180°−ABC^−BCA^

Hay BAC^=180°−60°−60°

BAC^=60°.

Vậy BAC^=60°.

Bài 4.11 trang 69 Toán 7 Tập 1: Cho ΔABC=ΔDEF. Biết rằng A^=60°,E^=80°, tính số đo các góc B, C, D, F.

Lời giải:

GT

ΔABC=ΔDEF,A^=60°,E^=80°.

KL

Tính số đo các góc B, C, D, F.

Tài liệu VietJack

Chứng minh (hình vẽ trên):

Vì ΔABC=ΔDEF (theo giả thiết) nên A^=D^,B^=E^,C^=F^ (các cặp góc tương ứng).

Mà A^=60°,E^=80° (theo giả thiết).

Suy ra D^=60°,B^=80°.

Áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác cho tam giác ABC ta có A^+B^+C^=180°.

Suy ra C^=180°−A^−B^

Hay C^=180°−60°−80°=40°.

Mà C^=F^ (chứng minh trên).

Do đó F^=40°.

Vậy B^=80°;C^=40;D^=60°;F^=40°.

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác

Luyện tập chung trang 74

Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Bài 16: Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng

Luyện tập chung trang 86

Xem thêm tài liệu Toán lớp 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Giáo án Luyện tập chung lớp 7

1 6,596 21/07/2026
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: