Lý thuyết Phân thức đại số Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 21: Phân thức đại số chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 4,961 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 21: Phân thức đại số - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Phân thức đại số

1. Phân thức đại số

Một phân thức đại số (hay còn gọi là phân thức) là một biểu thức có dạng AB, trong đó A, B là hai đa thức và B khác đa thức 0.

A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

Nhận xét. Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1.

Số 0 và số 1 cũng là các phân thức đại số

Ví dụ:

2x+1x−3;aba+b;x2+3x+2;2 là các phân thức đại số.

x;x3 không phải là phân thức vì x;x3 không phải là đa thức.

2. Hai phân thức bằng nhau

Hai phân thức AB và CD gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C.

AB=CD nếu AD = BC.

Ví dụ: Hai phân thức xy2xy+y và xyx+1 bằng nhau vì xy2.(x+1)=xy(xy+y)

3. Giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến

Giá trị của phân thức tại các giá trị đã cho của biến là biểu thức số (nếu mẫu số nhận được là số khác 0) khi thay các biến trong phân thức đó bằng các số đã cho.

Để tính giá trị của phân thức tại những giá trị cho trước của biến, ta thay các giá trị cho trước của biến vào phân thức đó rồi tính giá trị của biểu thức số nhận được.

4. Điều kiện xác định của phân thức

Điều kiện xác định của phân thức AB là điều kiện của biến để giá trị của mẫu thức B khác 0.

Ví dụ: Phân thức P = x+3x−1 xác định khi x−1≠0 hay x≠1

Tại x = 3, P=3+33−1=62=3

Sơ đồ tư duy Phân thức đại số

Lý thuyết Phân thức đại số – Toán lớp 8 Kết nối tri thức (ảnh 1)

B. Bài tập Phân thức đại số

Đang cập nhật...

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 21: Phân thức đại số

Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?

A. 1x2+1

B. x+35

C. x2−3x+1

D. x2+40

1x2+1 có A=1;B=x2+1>0∀x⇒1x2+1 là phân thức đại số.

x+35 có A=x+3; B=5⇒x+35 là phân thức đại số.

x2−3x+1 có A=x2−3x+1; B=1⇒x2−3x+1 là phân thức đại số.

x2+40 có A=x2+4; B=0⇒x2+40 không là phân thức đại số.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 2. Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau?

A. −x2y3xy và xy3y

B. −x2yxy và 3yxy

C. 324x và 2y16xy

D. 3xy5 và 3x2y5y

−x2y3xy=−x3;xy3y=x3

−x3≠x3⇒−x2y3xy≠xy3y

−x2yxy=−x;3yxy=3x

−x≠x3⇒−x2yxy≠3yxy

324x=18x;2y16xy=18x⇒324x=2y16xy

3x2y5y=3x25≠3xy5⇒3xy5≠3x2y5y

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3. Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau:

A. x−5x2+2 và x−5x+2

B. 3y7y2 và 6y14y

C. 5x4x+6 và x+322x+3

D. x+1x2+x+1 và 2x+1x2−x+1

x−5x2+2 có mẫu là x2+2;x−5x+2 có mẫu là x + 2.

Vì x2+2≠x+2 nên x−5x2+2 và x−5x+2 không có mẫu giống nhau.

3y7y2 có mẫu là 7y2;6y14y có mẫu là 14y.

Vì 7y2≠14y nên 3y7y2 và 6y14y không có mẫu giống nhau.

5x4x+6 có mẫu là 4x+6;x+322x+3 có mẫu là 2(2x + 3).

Vì 4x+6=22x+3 nên 5x4x+6 và x+322x+3 có mẫu giống nhau.

x+1x2+x+1 có mẫu là x2+x+1; 2x+1x2−x+1 có mẫu là x2 – x + 1.

Vì x2+x+1≠x2−x+1 nên x+1x2+x+1 và 2x+1x2−x+1 không có mẫu giống nhau.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 4. Với điều kiện nào của x thì phân thức 5x−7x2−9 có nghĩa?

A. x≠3

B. x≠75

C. x≠−3

D. x≠±3

Phân thức 5x−7x2−9 có nghĩa khi và chỉ khi:

x2−9≠0⇔x≠±3

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 5x2y33?

A. 25x3y415x2y

B. 25x4y315x2y

C. 25x4y315xy

D. 25x4y415x2y

Ta có: 5x2y3.15x2y=75x4y4 và 3.25x4y4=75x4y4

⇒5x3y3.15x2y=3.25x4y4⇒5x2y33=25x4y415x2y

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6. Phân thức 7x+25−3x có giá trị bằng 117 khi x bằng:

A. 1

B. 12

C. 2

D. Không có giá trị x thỏa mãn

Điều kiện: 5−3x≠0⇔x≠53

Để 7x+25−3x=117

⇔(7x+2)7=115−3x

⇔49x+14=55−33x

⇔82x=41⇔x=12 (thỏa mãn điều kiện)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Điều kiện: x2−2x+1≠0⇔x−12≠0⇔x−1≠0⇔x≠1

Ta có: x2−1x2−2x+1=0

⇔x2−2x+1≠0

⇔x2−1=0

x2−2x+1≠0⇔x2=1 13 Bài tập Phân thức đại số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Vậy có 1 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 8. Chọn câu sai

A. 5x+55x=x+1x

B. x2−4x+2=x−2

C. x+3x2−9=1x−3

D. 5x+55x=5

5x+5x=5x+1x=5xx+1⇒5x+55x=x+1x

x−2x+2=x2−2x+2x−4=x2−4⇒x2−4x+2=x−2

x+3x−3=x2+3x−3x−9=x2−9⇒x+3x2−9=1x−3

5.5x=25x≠5x+5⇒5x+55x≠5

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9. Phân thức nào sau đây không bằng với phân thức 3−x3+x

A. −x−33+x

B. x2+6x+99−x2

C. 9−x23+x2

D. x−3−3−x

A. −x−33+x=−x−33+x=−x+33+x=3−x3+x

B.

3−x9−x2=3−x3−x3+x=3−x23+x

x2+6x+93+x=3+x23+x=3+x3

⇒3−x3+x≠x2+6x+99−x2

C.

9−x23+x=3−x3+x3+x=3−x3+x2

⇒9−x23+x2=3−x3+x

D.

−3−x3−x=−13+x3−x=3+xx−3

⇒3−x3+x=x−3−3−x

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10. Với điều kiện nào của x thì phân thức x2x2+4x+5 xác định?

A. x≠−1 và x≠3

B. x≠1

C. x≠−2

D. x∈R

Phân thức x2x2+4x+5 xác định khi và chỉ khi x2+4x+5≠0

⇔x2+4x+4+1≠0

⇔x+22+1≠0

⇔x+22≠−1 (luôn đúng vì x+22≥0∀x)

Vậy phân thức xác định với mọi x∈R.

Đáp án cần chọn là: D

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho một phân thức có tử thức bằng x và mẫu thức bằng x2 + x. Khi đó:

a) Phân thức đó có dạng x2+1x.

b) Điều kiện xác định của phân thức là x2 + x ≠ 0.

c) Rút gọn phân thức ta được 1x+1.

d) Giá trị của phân thức tại x = 2 là 13.

a) Sai.

Vì phân thức trên có tử thức bằng x và mẫu thức bằng x2 + x nên phân thức có dạng xx2+x.

b) Đúng.

Điều kiện xác định của phân thức là x2 + x ≠0.

c) Đúng.

Ta có: x2 + x = x(x + 1) nên xx2 + x=1x+1.

Vậy rút gọn phân thức có dạng 1x+1.

d) Đúng.

Với x = 2 (thỏa mãn ĐKXĐ) , thay vào phân thức, ta có: 12+1=13.

Vậy giá trị của phân thức tại x = 2 là 13.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho các biểu thức: x+y2y; x-70; 1x+5x2-x+1; x+5. Có bao nhiêu biểu thức là phân thức đại số trong các phân thức đã cho?

Đáp án: 2

Ta có: x + 5 = x+51.

Có 2 biểu thức là phân thức đại số trong các phân thức đã cho là: x+y2y; x+5.

Câu 2. Cho các phân thức: x−2x+5;  x+7x−2;  x−2;  1x−2;  2x−2x−4. Có bao nhiêu phân thức có tử thức là x - 2 trong các phân thức đã cho?

Đáp án: 2

Ta có: x - 2 = x-21.

Các phân thức có tử thức bằng x - 2 là:x-2x+5; x-2.

Vậy có 2 phân thức có tử thức là x - 2 trong các phân thức đã cho.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số

Lý thuyết Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số

Lý thuyết Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Lý thuyết Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn

Lý thuyết Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Giải Toán 8 Bài 21: Phân thức đại số

Giải SBT Toán 8 Bài 21: Phân thức đại số

Giáo án Phân thức đại số lớp 8

Giáo án điện tử Phân thức đại số lớp 8

1 4,961 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: