Lý thuyết Đa thức Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 2: Đa thức chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 4,334 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 2: Đa thức - Kết nối tri thức

Bài giảng Toán 8 Bài 2: Đa thức - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Đa thức

1. Đa thức

Đa thức là một tổng của những đơn thức.

Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

Chú ý: mỗi đơn thức được gọi là một đa thức (chỉ chứa một hạng tử).

Số 0 được gọi là đơn thức không, cũng gọi là đa thức không.

Ví dụ: x2−4x+3;x2+3xyz2−yz+1;(x+3y)+(2x−−y) là đa thức.

x+yx−y,x2+2x2−y2 không phải là đa thức.

x2−4x+3 có 3 hạng tử x2;−4x;3.

x2+3xyz2−yz+1 có 4 hạng tử x2;3xyz2;−yz;1.

2. Đa thức thu gọn

Đa thức thu gọn là đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.

Biến đổi một đa thức thành đa thức thu gọn gọi là thu gọn đa thức đó.

Để thu gọn một đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau và cộng các hạng tử đồng dạng đó với nhau.

Ví dụ:

A=x3−2x2y−x2y+3xy2−y3=x3−3x2y−3xy2−y3

3. Bậc của đa thức

Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức gọi là bậc của đa thức đó.

Một số khác 0 tùy ý được coi là một đa thức bậc 0.

Số 0 cũng là một đa thức, gọi là đa thức không. Nó không có bậc xác định.

B. Bài tập Đa thức

Bài 1. Cho đa thức M = 9x2y2z – 3xyz + 5y2z – 6x2y2z + x2y2 – 3x2y2z.

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức M;

b) Tính giá trị của đa thức M tại x = 1; y = – 1 và z = 2.

Hướng dẫn giải

a) Thu gọn đa thức M:

M = 9x2y2z – 3xyz + 5y2z – 6x2y2z + x2y2 – 3x2y2z

= (9x2y2z – 6x2y2z – 3x2y2z) – 3xyz + 5y2z + x2y2

= – 3xyz + 5y2z + x2y2

Hạng tử – 3xyz có bậc 3; hạng tử 5y2z có bậc 3; hạng tử x2y2 có bậc 4.

Vậy đa thức M có bậc 4.

b) Thay x = 1; y = – 1 và z = 2 vào đa thức M thu gọn, ta được:

M = – 3.1.( – 1).2 + 5.(– 1)2.2 + 12.( – 1)2

= 6 + 10 + 1

= 17

Vậy M = 17 tại x = 1; y = – 1 và z = 2.

Bài 2. Thu gọn (nếu cần) và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

A = 3x2y – 5xy + 12x2y – xy + 3xy – 23 x +12+ 13x – 32 ;

B = 7x5 – 12x3y – 34xy2 + 3;

C = 5x2y + xy2 – xy + 3 + 2xy2 – 5xy – 5x2y + 1.

Hướng dẫn giải

A = 3x2y – 5xy + 12x2y – xy + 3xy – 23x + 12 + 13x – 32

= (3x2y + 12x2y) + (– 5xy – xy + 3xy) + (– 23 x + 13 x ) + ( 12 – 32 )

= 72 x2y – 3xy – 13 x – 1

Hạng tử 72 x2y có bậc 3; hạng tử – 3xy có bậc 2; hạng tử – 13 x có bậc 1; – 1 có bậc 0.

Nên đa thức A có bậc là 3.

B = 7x5 – 12 x3y – 34 xy2 + 3 là đa thức đa thu gọn có:

Hạng tử 7x5 có bậc 5; hạng tử – 12 x3y có bậc 4; hạng tử –34 xy2 có bậc 3; hạng tử 3 có bậc 0.

Nên đa thức B có bậc là 5.

C = 5x2y + xy2 – xy + 3 + 2xy2 – 5xy – 5x2y + 1

= (5x2y – 5x2y) + (xy2 + 2xy2) + (– xy – 5xy) + (3 + 1)

= 3xy2 – 6xy + 4

Hạng tử 3xy2 có bậc 3; hạng tử – 6xy có bậc 2; hạng tử 4 có bậc 0.

Nên đa thức C có bậc 3.

Bài 3. Cho các biểu thức sau:

x3 – x2 + 2x + 3; xy4 + 2x3 – x2y + x2 ; x3y2z + xyz – 1y2 ; 2x2y2 – 5xyz + 2023;

a) Trong các biểu thức trên, biểu thức nào là đa thức?

b) Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử trong các đa thức tìm được.

Hướng dẫn giải

a) Các đa thức là: x3 – x2 + 2x + 3; xy4 + 2x3 – x2y + x2 ; 2x2y2 – 5xyz + 2023.

Biểu thức x3y2z + xyz – 1y2 không là đa thức vì hạng tử – 1y2 không là đơn thức.

b) Đa thức x3 – x2 + 2x + 3 có:

Hạng tử x3 có hệ số là 1, bậc 3;

Hạng tử – x2 có hệ số là – 1, bậc 2;

Hạng tử 2x có hệ số là 2, bậc 1;

Hạng tử 3 có hệ số là 3, bậc 0.

+ Đa thức xy4 + 2x3 – x2y + x2 có:

Hạng tử xy4 có hệ số là 1, bậc 5;

Hạng tử 2x3 có hệ số là 2, bậc 3;

Hạng tử – x2y có hệ số là – 1, bậc 3;

Hạng tử x2 có hệ số là 12 , bậc 1.

+ Đa thức 2x2y2 – 5xyz + 2023 có:

Hạng tử 2x2y2 có hệ số là 2, bậc 4;

Hạng tử – 5xyz có hệ số là – 5, bậc 3;

Hạng tử 2023 có hệ số là 2023, bậc 0.

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Đa thức

Câu 1. Bậc của đa thức x2y5−x2y4+y6+1 là

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Đáp án đúng là: D

Ta có:

x2y5 có bậc là 7.

-x2y4 có bậc là 6

y6 có bậc là 6

1 có bậc là 0

Vậy đa thức x2y5−x2y4+y6+1 có bậc là 7

Câu 2. Cho đa thức: Qx=8x5+2x3−7x+1. Các hệ số khác 0 của đa thức Q(x) là

A. 5; 3; 1.

B. 8; 2; –7.

C. 13; 4; – 6; 1.

D. 8; 2; –7; 1.

Đáp án cần chọn là: D

Đa thức: Qx=8x5+2x3−7x+1 có các hệ số khác 0 là 8; 2; –7; 1.

Câu 3. Giá trị của biểu thức 2x3y2−7x3y2+5x3y2+8x3y2 tại x = – 1; y = 1 bằng

A. 8

B. – 8

C. – 13

D. 10

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x3y2−7x3y2+5x3y2+8x3y2=8x3y2

Thay x = – 1; y = 1 vào biểu thức 8x3y2 ta có −8.−13.12=8

Câu 4. Sắp xếp các hạng tử của Px=2x3−5x2+x4−7 theo lũy thừa giảm dần của biến.

A. Px=x4+2x3−5x2−7

B. Px=5x2+2x3+x4−7

C. Px=−7−5x2+2x3+x4

D. Px=7−5x2+2x3+x4

Đáp án đúng là: A

Ta có: Px=2x3−5x2+x4−7=x4+2x3−5x2−7

Câu 5. Thu gọn đa thức M=−3x2y−7xy2+3x2y+5xy2 được kết quả là

A. M=6x2y−12xy2

B. M=12xy2

C. M=−2xy2

D. M=−6x2y−2xy2

Đáp án đúng là: C

Ta có:

M=−3x2y−7xy2+3x2y+5xy2

=−3x2y+3x2y+−7xy2+5xy2=−2xy2

Câu 6. Tính 5x2−3x+9−2x2−3x+7 ta được kết quả là

A. 7x2−6x+16

B. 3x2+2

C. 3x2+6x+16

D. 7x2+2

Đáp án đúng là: B

5x2−3x+9−2x2−3x+7

=5x2−3x+9−2x2+3x−7=3x2+2

Câu 7. Cho A = 3x3y2+2x2y−xy và B=4xy−3x2y+2x3y2+y2. Đa thức M = A + B là

A. M=5x3y−x2y−3xy+y2

B. M=5x3y2+5x2y+3xy+y2

C. M=5x3y2+5x2y−3xy+y2

D. M=5x3y−x2y+3xy+y2

Đáp án đúng là: D

A+B=3x3y2+2x2y−xy+4xy−3x2y+2x3y2+y2

=3x3y2+2x3y2+−2x2y−3x2y+−xy+4xy+y2

=5x3y2−x2y+3xy+y2

Câu 8. Cho P+2x2+6xy−5y2=3x2−6xy−5y2. Đa thức P là

A. P = x2−12xy

B. P=x2+10y2

C. P=−x2−12xy+10y2

D. P=12xy+10y2

Đáp án đúng là: A

Ta có

P+2x2+6xy−5y2=3x2−6xy−5y2

P=3x2−6xy−5y2−2x2−6xy+5y2

P=x2−12xy

Câu 9. Bậc của đa thức x2+y2−2xy−x2+y2+2xy+4xy−1 là

A. 2

B. 1

C. 3

D. 0

Đáp án đúng là: D

Ta có:

x2+y2−2xy−x2+y2+2xy+4xy−1

=x2+y2−2xy−x2−y2−2xy+4xy−1

=x2−x2+y2−y2+−2xy−2xy+4xy−1=−1

Bậc của đa thức –1 là 0.

Câu 10. Tính giá trị của đa thức Q = 3x4+2y4−3z2+4 theo x biết y=x;z=x2 ta được kết quả là

A. Q=3x4

B. Q=3x4−4

C. Q=−3x4−4

D. Q=2x4+4

Đáp án đúng là: D

Thay y=x;z=x2 vào đa thức Q ta được:

Q = 3x4+2y4−3z2+4=3x4+2x4−3x4+4=2x4+4

Câu 11. Cho x thỏa mãn điều kiện 2x2+7x+2=0. Giá trị của đa thức x3−3x+1 là

A. 10

B. 1

C. – 1

D. 11

Đáp án đúng là: C

Vì 2x2+7>0 với mọi x nên từ 2x2+7x+2=0 ta suy ra x + 2 = 0 do đó x = -2

Thay x = – 2 vào biểu thức x3−3x+1 ta được: −23−3.−2+1=−1

Câu 12. Cho Q=5xn+2+3xn+2xn+2+4xn+xn+2+xnn∈ℕ. Giá trị của x để Q = 0 là

A. 0

B. 1

C. – 1

D. 0 và 1

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Q=5xn+2+3xn+2xn+2+4xn+xn+2+xnn∈ℕ

Q=8xn+2+8xn=8xnx2+1

Vì x2+1>0 với mọi x nên Q = 0 ta có 8xnx2+1=0, suy ra x = 0.

Vậy x = 0 thì Q = 0

Câu 13. Giá trị của đa thức Q = x2y3+2x2+4 như thế nào khi x < 0, y > 0?

A. Q = 0

B. Q > 0

C. Q < 0

D. Không xác định được

Đáp án đúng là: B

Vì x < 0, y > 0 nên:

x2y3>0

2x2>0

4 > 0

Suy ra Q = x2y3+2x2+4>0

Câu 14. Cho đa thức 4x5y2−5x3y+7x3y+2ax5y2. Giá trị của a để bậc đa thức bằng 4 là

A. a = 2

B. a = 0

C. a = – 2

D. a = 1

Đáp án đúng là: C

Ta có:

4x5y2−5x3y+7x3y+2ax5y2

=4x5y2+2ax5y2+−5x3y+7x3y

=4+2ax5y2+2x3y

Để bậc của đa thức đã cho bằng 4 thì 4 + 2a = 0, suy ra a = -2.

Câu 15. Cho x2+ y2= 2. Giá trị của đa thức 3x4+5x2y2+2y4+2y2 là

A. 6

B. 8

C. 12

D. 0

Đáp án đúng là: C

Ta có:

3x4+5x2y2+2y4+2y2

=3x4+3x2y2+2x2y2+2y4+2y2

=3x2x2+y2+2y2x2+y2+1

Mà x2+y2=2 nên ta có:

3x2x2+y2+2y2x2+y2+1=6x2+6y2=6x2+y2=6.2=12

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho đa thức A=6x2y+50,5xy2+x2y−51,5xy2.

a) Thu gọn đa thức A=7x2y−xy2.

b) Các hạng tử trong đa thức đều có bậc là 3.

c) Đa thức A có bậc là 3.

d) Giá trị của A = -16 khi x = 1; y = -2.

a) Đúng.

Ta có: A=6x2y+50,5xy2+x2y−51,5xy2

=6x2y+x2y+50,5xy2−51,5xy2

=6+1x2y+50,5−51,5xy2

=7x2y−xy2.

b) Đúng.

Thu gọn A=7x2y−xy2, nhận thấy, các hạng tử trong đa thức A đều có bậc là 3.

c) Đúng.

Thu gọn A=7x2y−xy2, do đó, đa thức A có bậc là 3.

d) Sai

Thay x = 1; y = -2 vào A=7x2y−xy2 ta được: A=7.12.−2−1.−22=−14−4=−18.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho P=xyz+x2y2z2+x3y3z3+...+x2020y2020z2020. Tính giá trị của P khi biết x=1;y=1;z=−1.

Đáp án: 0

Ta có: P=xyz+x2y2z2+x3y3z3+...+x2019y2019z2019+x2020y2020z2020.

Thay x=1;y=1;z=−1, ta được:

P=1.1.−1+12.12.−12+13.13.−13+...+12019.12019.−12019+12020.12020.−12020.

P=−1+1+−1+...+−1+1.

Nhận thấy đa thức P chứa 2020 hạng tử, trong đó có 1010 hạng tử mũ chẵn và hạng tử mũ lẻ.

Do đó, P=−1+1+−1+...+−1+1 có 1010 số hạng và 1010 số hạng 1.

Suy ra P=−1+1+−1+...+−1+1=−1.1010+1.1010=−1010+1010=0.

Vậy với x=1;y=1;z=−1 thì P=0.

Câu 2. Xác định bậc của đa thức A=x3y4−5y8+x3y4+xy4−xy4+5y8.

Đáp án: 7

Ta có: A=x3y4−5y8+x3y4+xy4−xy4+5y8

A=x3y4+x3y4+5y8−5y8+xy4−xy4

A=2x3y4.

Do đó, bậc của đa thức A là bậc 7.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Lý thuyết Bài 4: Phép nhân đa thức

Lý thuyết Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Lý thuyết Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Lý thuyết Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Trắc nghiệm Đa thức lớp 8

Giải Toán 8 Bài 2: Đa thức

Giả SBT Toán 8 Đa thức

Giáo án Đa thức lớp 8

Giáo án điện tử Đa thức lớp 8

1 4,334 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: