Lý thuyết Phép cộng và phép trừ đa thức Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 3,383 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức - Kết nối tri thức

Bài giảng Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Phép cộng và phép trừ đa thức

Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu “+” (hay dấu “–”)

Phép cộng đa thức cũng có các tính chất giao hoán và kết hợp tương tự như phép cộng các số.

+ Giao hoán: A + B = B + A

+ Kết hợp: (A + B) + C = A + (B + C)

Ví dụ:

Cho 2 đa thức

A=x2−2y+xy+1

B=x2+y−x2y2−1

Tìm đa thức C = A +B

C=A+BC=(x2−2y+xy+1)+(x2+y−x2y2−1)C=x2−2y+xy+1+x2+y−x2y2−1C=(x2+x2)+(−2y+y)+xy−x2y2+(1−1)C=2x2−y+xy−x2y2

Vậy đa thức C=2x2−y+xy−x2y2

B. Bài tập Phép cộng và phép trừ đa thức

Bài 1. Cho:

A – 6x2 + xyz = xy + 3x2 + 5xyz – 2;

5x2 – 2x3y + 7x3y2 – 8 – B = – x3y2 + 2x3y + 3xy2 – 5x2 + 2y;

a) Tìm đa thức A, B.

b) Tính giá trị của đa thức A và B tại x = 0; y = – 1; z = 2.

Hướng dẫn giải

a)

A – 6x2 + xyz = xy + 3x2 + 5xyz – 2

A = xy + 3x2 + 5xyz – 2 – (– 6x2 + xyz)

A = xy + 3x2 + 5xyz – 2 + 6x2 – xyz

A = xy + (3x2 + 6x2) + (5xyz – xyz) – 2

A = xy + 9x2 + 4xyz – 2

Vậy đa thức A = xy + 9x2 + 4xyz – 2.

5x2 – 2x3y + 7x3y2 – 8 – B = – x3y2 + 2x3y + 3xy2 – 5x2 + 2y

B = (5x2 – 2x3y + 7x3y2 – 8) – (– x3y2 + 2x3y + 3xy2 – 5x2 + 2y)

B = 5x2 – 2x3y + 7x3y2 – 8 + x3y2 – 2x3y – 3xy2 + 5x2 – 2y

B = (5x2 + 5x2) + (– 2x3y – 2x3y) + (7x3y2 + x3y2) – 8 – 3xy2 – 2y

B = 10x2 – 4x3y + 8x3y2 – 8 – 3xy2 – 2y

b)

Thay x = 0; y = – 1; z = 2 và đa thức A, ta được:

A = 0.(– 1) + 9.02 + 4.0.(– 1).2 – 2

A = – 2

Vậy A = – 2 tại x = 0; y = – 1; z = 2.

Thay x = 0; y = – 1; z = 2 và đa thức B, ta được:

B = 10.02 – 4.03.(– 1) + 8.03.(– 1)2 – 8 – 3.0.(– 1) 2 – 2.(– 1)

B = – 8 + 2

B = – 6

Vậy B = – 6 tại x = 0; y = – 1; z = 2.

Bài 2. Cho ba đa thức:

M = 5x3 + 4x2y – 3x + y; N = 6xy + 3x – 2; P = 4x3 – 2x2y + 6x + 1.

a) Tính M + N – P.

b) Tính M – N + P.

Hướng dẫn giải

a) M + N – P = (5x3 + 4x2y – 3x + y) + (6xy + 3x – 2) – (4x3 – 2x2y + 6x + 1)

= 5x3 + 4x2y – 3x + y + 6xy + 3x – 2 – 4x3 + 2x2y – 6x – 1

= (5x3 – 4x3) + (4x2y + 2x2y) + (– 3x + 3x – 6x) + y + 6xy + (– 2 – 1)

= x3 + 6x2y – 6x + y + 6xy – 3.

b) M – N + P = (5x3 + 4x2y – 3x + y) – (6xy + 3x – 2) + (4x3 – 2x2y + 6x + 1)

= 5x3 + 4x2y – 3x + y – 6xy – 3x + 2 + 4x3 – 2x2y + 6x + 1

= (5x3 + 4x3) + (4x2y – 2x2y) + (– 3x – 3x + 6x) + y – 6xy + (2 + 1)

= 9x3 + 2x2y + y – 6xy + 3.

Bài 3. Tính tổng và hiệu của hai đa thức:

P = 2x2y – x3 + xy2 – 7 và Q = x3 – xy2 + 2xy + 3x2y + 6.

Hướng dẫn giải

P + Q = (2x2y – x3 + xy2 – 7) + (x3 – xy2 + 2xy + 3x2y + 6)

= 2x2y – x3 + xy2 – 7 + x3 – xy2 + 2xy + 3x2y + 6

= (2x2y + 3x2y) + (– x3 + x3) + (xy2 – xy2) + (– 7 + 6) + 2xy

= 5x2y – 1 + 2xy

P – Q = (2x2y – x3 + xy2 – 7) – (x3 – xy2 + 2xy + 3x2y + 6)

= 2x2y – x3 + xy2 – 7 – x3 + xy2 – 2xy – 3x2y – 6

= (2x2y – 3x2y) + (– x3 – x3) + (xy2 + xy2) + (– 7 – 6) – 2xy

= – x2y – 2x3 + 2xy2 – 13 – 2xy.

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Câu 1. Thu gọn đa thức −3x2y−2xy2+16+−2x2y+5xy2−10 ta được

A. −x2y−7xy2+26

B. −5x2y+3xy2+6

C. −5x2y−3xy2+6

D. 5x2y−3xy2−6

Đáp án đúng là: B

Ta có:

−3x2y−2xy2+16+−2x2y+5xy2−10

=−3x2y−2xy2+16−2x2y+5xy2−10

=−3x2y−2x2y+−2xy2+5xy2+16−10

=−5x2y+3xy2+6

Câu 2. Cho các đa thức: M=3x3−x2y+2xy+2 và P=3x3−2x2y−xy+3

Đa thức A = M – P là

A. A=x2y+3xy+1

B. A=x2y−3xy−1

C. A=−x2y+3xy−1

D. A=x2y+3xy−1

Đáp án đúng là: D

A = M – P

=3x3−x2y+2xy+2−3x3−2x2y−xy+3

=3x3−x2y+2xy+2−3x3+2x2y+xy−3

=x2y+3xy−1

Câu 3. Cho hai đa thức M=3x3−x2y+2xy+3 và N=x2y−2xy−2.

Đa thức P = M + 2N là

A. P = 3x3−1

B. P=3x3+x2y−2xy+1

C. P=3x3−x2y+2xy−1

D. P=3x3+x2y−2xy−1

Đáp án đúng là: D

P = M + 2N

=3x3−x2y+2xy+3+2x2y−2xy−2

=3x3−x2y+2xy+3+2x2y−4xy−4

=3x3+x2y−2xy−1

Câu 4. Thu gọn đa thức 3x2y+x3−xy2+3 +2x3+xy2−xy−6 ta được kết quả là

A. 3x2y−xy2+5x3−2xy−3

B. 3x2y+xy2+5x3−2xy−3

C. 3x2y−xy2−5x3−2xy−3

D. 3x2y−xy2+5x3−2xy+3

Đáp án đúng là: A

Ta có:

3x2y+x3−xy2+3+2x3+xy2−xy−6

=3x2y+3x3−3xy2+9+2x3+2xy2−2xy−12

=3x2y+3x3+2x3+−3xy2+2xy2−2xy+9−12

=3x2y+5x3−xy2−2xy−3

Câu 5. Cho các đa thức

A=4x2−5xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=−x2+3xy+2y2.

Tổng của ba đa thức trên là

A. 7x2+ 6y2

B. 5x2+5y2

C. 6x2+ 6y2

D. 6x2−6y2

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A + B + C =4x2−5xy+3y2+3x2+2xy+y2+−x2+3xy+2y2

=4x2−5xy+3y2+3x2+2xy+y2−x2+3xy+2y2

=4x2+3x2−x2+−5xy+2xy+3xy+3y2+y2+2y2

=6x2+6y2

Câu 6. Cho đa thức

A=4x2−5xy+3y2;B=3x2+2xy+y2;C=−x2+3xy+2y2

Đa thức P = A – B – C là

A. −10x2+2xy

B. −2x2−10xy

C. 2x2+10xy

D. 2x2−10xy

Đáp án đúng là: D

Ta có:

P = A - B - C

=4x2−5xy+3y2−3x2+2xy+y2−−x2+3xy+2y2

=4x2−5xy+3y2−3x2−2xy−y2+x2−3xy−2y2

=4x2−3x2+x2+−5xy−2xy−3xy+3y2−y2−2y2

=2x2−10xy

Câu 7. Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là

A. −3xy2−3xz2−3xyz+8y2z2−10

B. −3xy2−3xz2+3xyz+8y2z2−10

C. −3xy2+3xz2+3xyz−8y2z2+10

D. 3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10

Đáp án đúng là: B

Ta có:

B+3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10=0

⇒B=−3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10

⇒B=−3xy2−3xz2+ 3xyz + 8y2z2−10

Câu 8. Cho M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2. Đa thức M là

A. M=x2+12xy−y2

B. M=x2−12xy−y2

C. M=x2+12xy+y2

D. M=−x2−12xy−y2

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2

⇒M=6x2+10xy−y2−5x2−2xy

M=6x2−5x2+10xy+2xy−y2

⇒M=x2+12xy−y2

Câu 9. Cho M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2. Đa thức M là

A. M=x2−4xy+4y2

B. M=x2+4xy+4y2

C. M=−x2−4xy+4y2

D. M=x2+10xy+4y2

Đáp án đúng là: A

Ta có:

M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2

⇒M=x2−7xy+8y2+3xy−4y2

M=x2+−7xy+3xy+8y2−4y2

⇒M=x2−4xy+4y2

Câu 10. Cho 25x2y−10xy2+y3−A=12x2y−2y3. Đa thức A là:

A. A=13x2y+3y3+10xy2

B. A=13x2y+3y3−10xy2

C. A=13x2y+3y3

D. A=13x2y−3y3−10xy2

Đáp án đúng là: B

Ta có:

25x2y−10xy2+y3−A=12x2y−2y3

⇒A=25x2y−10xy2+y3−12x2y−2y3

⇒A=25x2y−10xy2+y3−12x2y+2y3

⇒A=25x2y−12x2y−10xy2+y3+2y3

⇒A=13x2y−10xy2+3y3

Câu 11. Cho x + y – 2 = 0.

Giá trị của biểu thức N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1 là

A. –1

B. 0

C. 2

D. 1

Đáp án đúng là: D

Ta có:

N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1

=x3+x2y−2x2+−xy−y2+2y+y+x−1

=x2x+y−2−yx+y−2+x+y−2+1

=x2.0−y.0+0+1

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 4: Phép nhân đa thức

Lý thuyết Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Lý thuyết Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Lý thuyết Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Lý thuyết Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức lớp 8

Giải Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Giải SBT TIans 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức

Giáo án Phép cộng và phép trừ đa thức lớp 8

Giáo án điện tử Phép cộng và phép trừ đa thức llopws 8

1 3,383 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: