Lý thuyết Tính chất đường phân giác của tam giác Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 2,193 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Tính chất đường phân giác của tam giác

Tính chất của đường phân giác

Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề với hai đoạn ấy.

Chú ý: Trong tam giác ABC, nếu D là điểm thuộc đoạn thẳng BC và thỏa mãn DBDC=ABAC thì AD là đường phân giác của góc A

Ví dụ:

AD là tia phân giác của BAC^, ta có DBDC=ABAC

B. Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác

Bài 1: Tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm, BC = 10 cm, đường phân giác trong AD và đường phân giác ngoài AE. Tính độ dài các đoạn thẳng DB, EB.

Hướng dẫn giải

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác

Vì AD là đường phân giác trong của tam giác ABC, nên ta có

DBDC  =  ABAC(1)

AE là đường phân giác ngoài của tam giác ABC, ta có:

EBEC  =  ABAC(2)

Từ (1) và (2) suy ra: DBDC  =   EBEC  =  ABAC  =  69  =  23 .

Từ DBDC=23 , suy ra DBBC  =  25 ⇒ DB = 25 BC = 25 . 10 = 4 (cm).

Từ EBEC=23 , suy ra EBBC=2 ⇒ EB = 2BC = 2 . 10 = 20 (cm).

Vậy DB = 4 cm và EB = 20 cm.

Bài 2: Cho hình vẽ dưới đây.

a) Tính xy .

b) Tính x khi y = 5.

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác

Hướng dẫn giải

a) Từ hình vẽ ta có AD là đường phân giác của góc A trong tam giác ABC.

Dựa vào tính chất đường phân giác của tam giác, ta có

ABAC  =  BDDC  hay   3,57,5  =  xy.

Suy ra: xy  =  715 .

b) Khi y = 5 thì x = 5 ⋅ 715  =  73 .

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác

Câu 1. Trong tam giác, đường... chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy. Từ (cụm từ) thích hợp điền vào dấu ... để được đáp án đúng là:

A. cao

B. phân giác của một góc

C. trung tuyến

D. trung trực

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2. Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A. Khi đó,

A. DCDB=ABAC

B. DCAC=ABDB

C. ABBD=DCAC

D. DCBD=ACAB

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Xét tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC nên DCDB=ACAB (tính chất đường phân giác)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Cho hình vẽ:

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Chọn đáp án đúng

A. xy=715

B. xy=815

C. xy=1115

D. xy=415

Xét tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC nên BDDC=ABAC, do đó xy=3,57,5=715

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4.

Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc đoạn thẳng BC sao cho DBDC=ABAC thì:

A. AD là đường trung tuyến của tam giác ABC

B. AD là đường phân giác của tam giác ABC

C. AD là đường trung trực của tam giác ABC

D. AD là đường cao của tam giác ABC

Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc đoạn thẳng BC sao cho DBDC=ABAC thì AD lag đường phân giác của tam giác ABC.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5. Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của tam giác. Biết BD = 3 cm, DC = 4 cm. Khi đó, tỉ số ABAC bằng:

A. 45

B. 54

C. 34

D. 43

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Xét tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC nên ABAC=BDDC=34

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6. Đáp án nào dưới đây có tỉ số BDDC=34?

A. 13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

B. 13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

C. 13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

D. Không có đáp án nào đúng

Đáp án A: Xét tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC nên

ABAC=BDDC=34

Đáp án B, C không đúng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7. Cho tam giác ABC có AB < AC, AD là đường phân giác. Khi đó:

A. BD < DC

B. BD > DC

C. BD = DC

D. Không so sánh được

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Trong tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC nên ABAC=BDDC

Mà AB < AC nên ABAC<1 do đó BDDC<1 nên BD < DC

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8. Cho hình vẽ:

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Chọn đáp án đúng

A. x = 12

B. x=345

C. x=375

D. x=365

Xét tam giác EDF có EM là tia phân giác của góc FED nên DMMF=EDFE hay 3,55,6=4,5x

x=4,5.5,63,5=365

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9. Cho tam giác MNP có MN = 24 cm, MP = 32 cm. Vẽ MI là đường phân giác của góc M sao cho NI = 15cm. Khi đó, IP có độ dài bằng:

A. 10cm

B. 20cm

C. 18cm

D. 22cm

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Trong tam giác MNP có MI là đường phân giác của góc MNP nên:

IPIN=MPMN hay x15=3224, do đó x=15.3224=20cm

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10. Cho tam giác ABC có AC = 2 AB, AD là đường phân giác của góc BAC. Chọn đáp án đúng

A. BD=34DC

B. BD=23DC

C. BD=13DC

D. BD=12DC

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Vì AC = 2 AB nên ACAB=2

Trong tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc BAC nên DCBD=ACAB=2 nên BD=12DC

Đáp án cần chọn là: D

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu 1. Cho ΔABC có các đường phân giác AD, BE, CF D∈BC, E∈AC, F∈AB.

a) IAID=BDBA.

b) ADID=AB+BDBD.

c) ADID=CA+CDCD.

d) DIDA=ACAB+BC+CA.

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

a) Sai.

Vì BI là tia phân giác của ABD^ trong ΔABD nên IAID=BABD.

b) Đúng.

Vì IAID=BABD nên IAAB=IDBD.

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: IAAB=IDBD=IA+IDAB+BD=ADAB+BD.

Suy ra IDBD=ADAB+BD.

Vậy ADID=AB+BDBD.

c) Đúng.

Vì CI là tia phân giác của ACD^ trong ΔACD nên IAID=CACD. Suy ra: IACA=IDCD.

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: IACA=IDCD=IA+IDCA+CD=ADCA+CD.

Vậy ADID=CA+CDCD.

d) Sai.

Vì ADID=CA+CDCD=AB+BDBD nên theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

ADID=CA+CDCD=AB+BDBD=CA+CD+AB+BDCD+BD=CA+AB+BCBC.

Vậy DIDA=BCAB+BC+CA.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho ΔABC có AB=5 cm, AC=6 cm, BC=8 cm. Tia phân giác góc B cắt AC tại E. Độ dài đoạn thẳng AE bằng bao nhiêu cm? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Đáp án: 2, 3

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Vì BE là tia phân giác của ABC^ trong ABC^ nên EAEC=ABCB=58. Suy ra: EC=85EA.

Lại có: AE+EC=AC nên AE+85AE=6, suy ra 135AE=6. Vậy AE≈2,3 cm.

Câu 2. Cho ΔABC có AB=AC=12 cm. Tia phân giác của góc B cắt đường cao AH H∈BC của ΔABC tại I. Biết rằng AIAH=35. Tính chu vi ΔABC. (Đơn vị: cm).

Đáp án: 40

13 Bài tập Tính chất đường phân giác của tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Vì AIAH=35 nên AIIH=32.

Vì BI là tia phân giác của ABH^ trong ΔAHB nên ABBH=AIIH=32.

Do đó, BH=23AB=23⋅12=8 cm.

Vì AB=AC=12 cm nên ΔABC cân tại A

Nên AH là đường cao đồng thời là đường trung tuyến của tam giác đó.

Suy ra: BC=2BH=2⋅8=16 cm.

Chu vi ΔABC là: AB+AC+BC=12+12+16=40 cm.

Vậy chu vi ΔABC bằng 40cm

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 18: Thu thập và phân loại dữ liệu

Lý thuyết Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ

Lý thuyết Bài 20: Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ

Lý thuyết Bài 21: Phân thức đại số

Lý thuyết Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Giải Toán 8 Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác

Giải SBT Toán 8 Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác

Giáo án Tính chất đường phân giác của tam giác lớp 8

Giáo án điện tử Tính chất đường phân giác của tam giác lớp 8

1 2,193 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: