Lý thuyết Phép nhân và phép chia phân thức đại số Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 2,116 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Phép nhân và phép chia phân thức đại số

1. Nhân hai phân thức

Quy tắc: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.

AB.CD=A.CB.D

Chú ý: Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích. Ta thường viết tích dưới dạng rút gọn.

2. Tính chất của phép nhân phân thức

- Giao hoán: AB.CD=CD.AB

- Kết hợp: (AB.CD).EF=AB.(CD.EF)

- Tính chất phân phối đối với phép cộng: AB.(CD+EF)=AB.CD+AB.EF

Ví dụ:

2xz3y.−6y38x2z=2xz.(−6y3)3y.8x2z=−y22x;

x2−1x2+4x.2xx−1=(x−1)(x+1).2xx(x+4)(x−1)=2(x+1)x+4

3. Chia hai phân thức

Quy tắc: Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD khác 0, ta nhân phân thức AB với phân thức DC:

AB:CD=AB.DC, với CD≠0.

Nhận xét: CD.DC=1. Ta nói DC là phân thức nghịch đảo của CD.

Ví dụ:

1)

x2−9x−2:x−3x=(x−3)(x+3)x−2.xx−3=(x−3)(x+3).x(x−2)(x−3)=x(x+3)x−2

2)

xz2.xzy3:x3yz=xz2.xzy3.yzx3=x.xz.yzz2.y3.x3=x2yz2x3y3z2=1xy2

Sơ đồ tư duy Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Lý thuyết Phép nhân và phép chia phân thức đại số – Toán lớp 8 Kết nối tri thức (ảnh 1)

B. Bài tập Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Đang cập nhật...

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Câu 1. Kết quả của phép nhân AB.CD là

A. A.CB.D

B. A.DB.C

C. A + CB + D

D. BDAC

AB.CD=A.CB.D

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2. Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD CD≠0

A. ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC

B. ta nhân AB với phân thức CD

C. ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của CD

D. ta cộng AB với phân thức nghịch đảo của CD

Muốn chia phân thức AB cho phân thức CD CD≠0 ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của CD

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3. Phân thức nghịch đảo của phân thức 2x+1x+2 với x≠−12; x≠−2 là:

A. 2x+1x+2

B. x+22x+1

C. −x+22x+1

D. −2x+1x+2

Phân thức nghịch đảo của phân thức 2x+1x+2 là x+22x+1

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4. Thực hiện phép tính 3x+124x−16⋅8−2xx+4

A. 32

B. 32x−4

C. −32x−4

D. −32

3x+124x−16⋅8−2xx+4=3x+44x−4⋅24−xx+4=3x+44x−4⋅−2x−4x+4=−32

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5. Kết quả của phép chia 4x+12x+42:3x+3x+4 là:

A. 4x+4

B. −4x+4

C. 43x+4

D. −43x+4

4x+12x+42:3x+3x+4=4x+3x+42:3x+3x+4=4x+3x+42⋅x+43x+3=43x+4

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6. Chọn câu sai:

A. AB.BA = 1

B. AB.CD = CD.AB

C. ABCD.EF = EFCD.AB

D. ABCD+EF = AB.CD+EF

AB.BA = A.BB.A = 1 nên A đúng.

AB.CD = CD.AB nên B đúng.

ABCD.EF = AB.CDEF= CD.ABEF = EFCD.AB nên C đúng.

ABCD+EF = AB.CD+AB.EF≠AB.CD+EF nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7. Kết quả của phép chia x3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1 có tử thức gọn nhất là:

A. x – 1

B. 3

C. –3

D. x + 1

x3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1

=x+1x2−x+1x+12:3x2−x+1x−1x+1

=x+1x2−x+1x+12.x−1x+13x2−x+1

=x+12x2−x+1x−13x+12x2−x+1=x−13

Vậy kết quả của phép chia x3+1x2+2x+1:3x2−3x+3x2−1 có tử thức là x − 1.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8. Biết x + 3x2−4.8−12x + 6x2−x39x + 27=−AB. Tìm A, B?

A. A = x−22; B = 9x + 2

B. A = 9x + 2; B = x−22

C. A = 9x−2; B = x + 22

D. A = x + 22; B = 9x−2

x + 3x2−4.8−12x + 6x2−x39x + 27

=x + 3x−2x + 2.2−x39x + 3

=−x−229x + 2

Vậy A = x−22; B = 9x + 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9. Thực hiện phép nhân x2−253x+9⋅3x+5 ta được phân thức có mẫu thức gọn nhất là:

A. 7 (x – 5)

B. 3(x + 3)

C. 7(x – 3)

D. 3(x + 5)

x2−253x + 9.7x + 5=x−5x + 53x + 3.7x + 5=7x−53x + 3

Vậy khi thực hiện phép nhân x2−253x+9⋅3x+5 ta được phân thức có mẫu thức là 3(x+3)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10. Tìm A biết A: x+1x2+x+1=x3−1x2−1

A. x2+x+1

B. 1

C. x + 1

D. x – 1

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho hai biểu thức A=(x3-1).1x2-4; B=x+2x-1.1x2+x+1 với x ≠ 2; x ≠ -2; x ≠ 1.

a) B=x+2x3+1.

b) A.B=1x-2.

c) Với x = 4 thì A.B = 15.

d) Có hai giá trị của x để A.B = 1.

a) Sai.

Ta có: B=x+2x-1.1x2+x+1=x+2(x-1)(x2+x+1)=x+2x3-1.

Vậy B=x+2x3-1 với x ≠ 2; x ≠ -2; x ≠ 1.

b) Đúng.

Ta có: A.B = (x3-1).1x2-4.x+2x3+1=(x3-1)(x+2)(x-2)(x+2)(x3-1)=1x-2.

Vậy A.B = 1x-2 với x ≠ 2; x ≠ -2; x ≠ 1.

c) Sai.

Với x = 4 (thỏa mãn) ta có: A. B = 14-2=12. Vậy với x = 4 thì A.B = 12.

d) Sai.

Với A.B = 1 thì 1x-2=1 nên x - 2 = 1 suy ra x = 3 (thỏa mãn). Vậy có một giá trị của x để A.B = 1.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho M=x-yz.x+12x+2.zx-y với x ≠ -1; z ≠ 0; x ≠ y. Hỏi thu gọn biểu thức M ta được kết quả bằng bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án: 0,5

Với x ≠ -1; z ≠ 0; x ≠ y ta có:

M=x-yz.x+12x+2.zx-y=x-yz.zx-y.x+12(x+1)=12=0,5.

Câu 2. Kết quả của phép tính x3-y3x+y:x2+xy+y22x+2y.1x-y (với x ≠ -y; x ≠ y) bằng bao nhiêu?

Đáp án: 2

Với x ≠ -y; x ≠ y ta có:

x3-y3x+y:x2+xy+y22x+2y.1x-y

=(x-y)(x2+xy+y2)x+y.2(x+y)x2+xy+y2.1x-y

=2(x+y)(x-y)(x2+xy+y2)(x+y)(x2+xy+y2)(x-y)

= 2.

Vậy kết quả của phép tính đã cho là 2.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn

Lý thuyết Bài 26: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Lý thuyết Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Lý thuyết Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

Lý thuyết Bài 29: Hệ số góc của đường thẳng

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Giải Toán 8 Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Giải SBT Toán 8 Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Giáo án Phép nhân và phép chia phân thức đại số lớp 8

Giáo án điện tử Phép nhân và phép chia phân thức đại số lớp 8

1 2,116 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: