Lý thuyết Tứ giác Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)
Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 10: Tứ giác chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.
Lý thuyết Toán 8 Bài 10: Tứ giác - Kết nối tri thức
Bài giảng Toán 8 Bài 10: Tứ giác - Kết nối tri thức
A. Lý thuyết Tứ giác
1. Khái niệm
Tứ giác ABCD là một hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD và DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Ví dụ:

Đặc điểm
+ Có 4 đỉnh
+ Có 4 cạnh
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác đó.
Ví dụ: ABCD là tứ giác lồi, EFGH không phải là tứ giác lồi.
2. Tính chất
+ Hai cạnh kề nhau là hai cạnh chung đỉnh.
+ Hai cạnh kề nhau tạo thành góc của tứ giác.
+ Hai cạnh đối nhau không chung đỉnh.
+ Hai đỉnh đối nhau là hai đỉnh không cùng nằm trên một cạnh.
+ Đường chéo là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau.
3. Định lí tổng các góc của một tứ giác
Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng .
Tứ giác ABCD,
Ví dụ:


B. Bài tập Tứ giác
Bài 1. Tính góc chưa biết của tứ giác trong hình dưới đây, biết .
Hướng dẫn giải
Vì mà
Theo định lí về tổng các góc trong một tứ giác ta có:
.
Bài 2. Tứ giác MNEF có MN = MF, NE = FE, được gọi là hình cái diều.
a) Chứng minh ME là đường trung trực của đoạn thẳng NF.
b) Tính các góc E, F biết
Hướng dẫn giải
a) Xét và có:
MN = MF (giả thiết)
NE = FE (giả thiết)
ME chung
Do đó = (cạnh - cạnh - cạnh)
Gọi H là giao điểm của ME và NF
Xét và có:
MN = MF ( giả thiết)
(chứng minh trên)
MH chung
Do đó = (cạnh - góc - cạnh)
(1)
Và mà
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ME là đường trung trực của đoạn thẳng NF.
b) Vì
Theo định lí về tổng các góc trong một tứ giác suy ra .
Bài 3. Tính góc chưa biết của các tứ giác trong hình sau:
Hướng dẫn giải
+ Tứ giác ABCD có 3 góc vuông nên . Theo định lí về tổng các góc trong một tứ giác ta có:
Suy ra
+ Vì (hai góc kề bù)
(hai góc kề bù)
Theo định lí về tổng các góc trong một tứ giác ta có:
Suy ra
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 10: Tứ giác
Câu 1. Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A. Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180°.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm các đoạn thẳng AB, BC, DC, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Đáp án đúng là: B
Tổng các góc của một tứ giác bằng 360° nên câu sai là: tổng các góc của một tứ giác bằng 180°.
Câu 2. Các góc của tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn.
B. 4 góc tù.
C. 4 góc vuông.
D. 1góc vuông, 3 góc nhọn.
Đáp án đúng là: C
Tổng các góc trong một tứ giác bằng 360°.
Các góc của tứ giác có thể là 4 góc vuông vì khi đó tổng các góc của tứ giác này bằng 360°.
Các trường hợp còn lại không thỏa mãn định lí tổng các góc trong tam giác.
Câu 3. Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai trong các câu sau
A. Hai đỉnh kề nhau: A và B; A và D.
B. Hai đỉnh đối nhau: A và C; B và D.
C. Đường chéo: AC, BD.
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và các điểm nằm ngoài tứ giác là H.
Đáp án đúng là: D
Từ hình vẽ ta có thể có các điểm E, H nằm bên ngoài tứ giác và điểm F nằm bên trong tứ giác ABCD nên D sai.
Câu 4. Tứ giác ABCD có . Số đo của góc C là:
A. 160°
B. 167°
C. 170°
D. 130°
Đáp án đúng là: B
Trong tứ giác ABCD là:
Câu 5. Cho tứ giác ABCD trong đó: Tổng bằng:
A. 220°
B. 200°
C. 160°
D. 130°
Đáp án đúng là: A
Trong tứ giác ABCD có:
(Tổng các góc trong một tứ giác bằng 360°)
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng:
A. 113°
B. 107°
C. 58°
D. 83°
Đáp án đúng là: C
là góc ngoài đỉnh D. Tứ giác ABCD có:
Vì và là hai góc kề bù nên:
Câu 7. Tứ giác ABCD có . Số đo các góc C, D là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: C
Trong tứ giác ABCD ta có:
Suy ra
Mà (2)
Từ (1), (2) suy ra:
Câu 8. Cho tứ giác ABCD có góc ngoài tại đỉnh D bằng 50°; góc ngoài tại đỉnh A bằng 100°. Tổng trong tứ giác ABCD là:
A. 100o
B. 130o
C. 80o
D. 210o
Đáp án đúng là: D
Vì góc ngoài đỉnh D bằng 50° nên góc trong tại đỉnh D là:
Vì góc ngoài tại đỉnh A bằng 100o nên góc trong tại đỉnh A là:
Suy ra:
Câu 9. Cho tứ giác ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Xét tam giác ABC:
(bất đẳng thức tam giác)
Tương tự, lần lượt các tam giác BCD, CDA, DAB ta có:
Cộng vế với vế ta được các bất đẳng thức trên ta được:
Mà: (hệ thức cộng đoạn thẳng)
Suy ra
Vậy ta có:
Câu 10. Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc tỉ lệ thuận với 4, 3, 5, 6. Khi đó số đo các góc lần lượt là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Vì số đo của các góc tỉ lệ thuận với 4; 3; 5; 6 nên áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Do đó:
Nên số đo các góc lần lượt là
Câu 11. Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là:
A. 300°
B. 270°
C. 180°
D. 360°
Đáp án đúng là: D
Gọi góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D của tứ giác ABCD lần lượt là:
Khi đó ta có:
Suy ra:
Vậy số đo 4 góc ngoài tứ giác tại 4 đỉnh A, B, C, D bằng 360°
Câu 12. Cho tứ giác ABCD có tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh B và C là 200o . Số đo các góc ngoài tại hai đỉnh A, D là
A. 160°
B. 260°
C. 180°
D. 100°
Đáp án đúng là: A
Gọi góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D của tứ giác ABCD lần lượt là:
Khi đó ta có:
Suy ra:
Vậy số đo 4 góc ngoài tứ giác tại 4 đỉnh A, B, C, D bằng 360°
Mà tổng số đo góc ngoài hai đỉnh B, C bằng 200°nên tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh A, D bằng
Câu 13. Tứ giác ABCD có AB = BC; CD = DA , . Số đo là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Xét tam giác ABC có AB = AC
cân tại B mà
Xét tam giác ADC có CD = DA
cân tại D có
Từ đó ta có:
Vậy
Vậy
Câu 14. Tứ giác ABCD có: Các tia phân giác của các góc B và D cắt nhau tại I (hình vẽ).
Số đo góc BID là
A. 150°
B. 120°
C. 140°
D. 100°
Đáp án đúng là: A
Trong tứ giác ABCD, tổng các góc trong bằng 360° ta có:
Suy ra
Vì BI và DI lần lượt là tia phân giác của và nên ta có:
và
Dựa vào hình vẽ, xét tứ giác ABID, tổng các góc trong của tứ giác bằng 360°.
Ta thiết lập biểu thức tính góc (phần góc lồi hướng về đỉnh A):
Mà nên
Câu 15. Tam giác ABC có các tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại I. Các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại K. Số đo của là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Xét tam giác ABC có:
Vì BI là phân giác
Vì CI là phân giác
Từ đó:
Xét tam giác BCI có:
Nên:
Vì BI là phân giác
Vì BK là phân giác
Suy ra:
Hay
Tương tự ta có:
Xét tứ giác BICK có:
Vậy
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho hình vẽ:
a)
b)
c)
d)
a) Đúng.
Ta có: (hai góc kề bù) nên
Vậy
b) Sai.
Ta có: (hai góc kề bù) nên
Vậy
c) Đúng.
Tứ giác ABCD có:
Do đó, Vậy
d) Sai.
Ta có: (hai góc kề bù) nên
Vậy
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho tứ giác ABCD có lần lượt tỉ lệ với Số đo bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: 120
Vì lần lượt tỉ lệ với nên
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Do đó, Vậy
Câu 2. Cho tứ giác ABCD gọi E là giao điểm của các tia phân giác các góc C, D của tứ giác ABCD. Khi đó, Số thích hợp điền vào dấu “…” là bao nhiêu?
Đáp án: 2
Vì CE là tia phân giác của nên
Vì DE là tia phân giác của nên
Tam giác CDE có: (tổng ba góc của một tam giác).
Nên
Do đó, Vậy số thích hợp điền vào dấu “…” là 2
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 11: Hình thang cân
Lý thuyết Bài 12: Hình bình hành
Lý thuyết Bài 13: Hình chữ nhật
Lý thuyết Bài 14: Hình thoi và hình vuông
Lý thuyết Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác
Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn 8 Kết nối tri thức (hay nhất)
- Văn mẫu lớp 8 - Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn lớp 8 – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 8 - Kết nối tri thức
- Giải SBT Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức
- Giải Vở thực hành Ngữ văn 8 Kết nối tri thức | VTH Ngữ văn 8 Tập 1, Tập 2
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 8 – Kết nối tri thức
- Soạn văn 8 Kết nối tri thức (ngắn nhất)
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 8 (có đáp án)
- Bài tập Tiếng Anh 8 Global success theo Unit có đáp án
- Giải sgk Tiếng Anh 8 – Global success
- Giải sbt Tiếng Anh 8 - Global Success
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 8 Global success đầy đủ nhất
- Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Global success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải vth Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Lịch sử 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch sử 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Địa lí 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa lí 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 8 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Địa lí 8 Kết nối tri thức | Vở thực hành Địa lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Công nghệ 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Công nghệ 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tin học 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 – Kết nối tri thức
