Lý thuyết Phân tích đa thức thành nhân tử Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 3,055 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử - Kết nối tri thức

Bài giảng Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích đa thức thành nhân tử:

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung:

Ví dụ: Phân tích đa thức x3+x thành nhân tử: x3+x=x.x2+x=x(x2+1)

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm nhân tử:

Ví dụ: Phân tích đa thức xy+3z+xz+3y thành nhân tử:

xy+3z+xz+3y=(xy+xz)+(3z+3y)=x(y+z)+3(z+y)=(x+3)(y+z)

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng hằng đẳng thức như thế nào?

Ví dụ: Phân tích đa thức x2−8x+16 thành nhân tử: x2−8x+16=x2−2.x.4+42=(x−4)2

B. Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 1. Tìm x, biết:

a) 2x2 + 2x = 0;

b) 3x3 – 3x = 0.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 2x2 + 2x = 2x(x + 1)

Khi đó, 2x2 + 2x = 0 thì 2x(x + 1) = 0.

TH1: 2x = 0, suy ra x = 0.

TH2: x + 1 = 0, suy ra x = – 1.

Vậy x = 0 hoặc x = – 1.

b) Ta có: 3x3 – 3x = 3x(x2 – 1) = 3x(x – 1)(x + 1).

Khi đó 3x3 – 3x = 0 thì 3x(x + 1)(x – 1) = 0.

TH1: 3x = 0, suy ra x = 0.

TH2: x + 1 = 0, suy ra x = – 1.

TH3: x – 1 = 0, suy ra x = 1.

Vậy x = 0 hoặc x = – 1 hoặc x = 1.

Bài 2. Một khu vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 2x (mét). Người ta làm đường đi xung quanh khu vườn, có độ rộng như nhau và bằng y (mét).

a) Viết biểu thức tính diện tích S của đường đi bao quanh mảnh vườn theo x và y.

b) Phân tích S thành nhân tử rồi tính S khi x = 102 m, y = 4 m.

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Hướng dẫn giải

a) Diện tích khu vườn hình vuông là: (2x)2 (m2).

Vì làm đường đi bao quanh khu vườn, mỗi bên có độ rộng y mét nên phần vườn không chứa đường đi là một hình vuông có cạnh là 2x – 2y (m).

Diện tích khu vườn hình vuông sau khi làm đường đi là: (2x – 2y)2 (m2).

Diện tích đường đi bao quanh khu vườn là: S = (2x)2 – (2x – 2y)2 (m2).

b) Ta có:

S = (2x)2 – (2x – 2y)2

= [2x – (2x – 2y)][2x + (2x – 2y)]

= (2x – 2x + 2y)(2x + 2x – 2y)

= 2y(4x – 2y)

= 4y(2x – y).

Thay x = 102 m, y = 4 m vào S ta được:

S = 4.4.(2.102 – 4) = 16.200 = 3 200 m2.

Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x2 + xy;

b) 4x3 – x;

c) x2 – 16 + xy – 4y;

d) 8x4 – x.

Hướng dẫn giải

a) 3x2 + xy = x(3x + y);

b) 4x3 – x = x(4x2 – 1) = x[(2x)2 – 12] = x(2x – 1)(2x + 1);

c) x2 – 16 + xy – 4y = (x2 – 16) + (xy – 4y)

= (x – 4)(x + 4) + y(x – 4)

= (x – 4)(x + 4 + y);

d) 8x4 – x = x(8x3 – 1) = x[(2x)3 – 13]

= x(2x – 1)(4x2 + 2x + 1).

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:

x2y2z+xy2z2+x2yz2=

A. xxy2z + y2z2+ xyz2

B. yx2yz + xyz2+ x2z2

C. zx2y2+ xy2z + x2yz

D. xyzxy + yz + xz

Đáp án đúng là: D

Ta thấy nhân tử chung của các đơn thức thành phần của đa thức trên là xyz, khi đó

x2y2z+xy2z2+x2yz2

=xyzxy + yz + xz

Câu 2. Cho 4a2x + 1−7bx−7b =x + 1…. Biểu thức thích hợp vào dấu … là

A. 4a2−b

B. 4a2+7b

C. 4a2−7b

D. 4a2+ b

Đáp án đúng là: C

Ta có

4a2x + 1−7bx−7b

=4a2x+1−7bx+7b

=4a2x+1−7bx+1

=x+14a2−7b

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 4a2−7b

Câu 3. Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9

A. x+3x−3

B. x−1x+9

C. x+32

D. x+6x−3

Đáp án đúng là: B

x2+6x+9=x2+2⋅x⋅3+32=x+32

Câu 4. Kết quả phân tích đa thức x2−xy+x−y thành nhân tử là

A. x+1x−y

B. x−yx−1

C. x−yx+y

D. xx−y

Đáp án đúng là: A

Ta có:

x2−xy+x−y

= xx−y+x−y

=x+1x−y

Câu 5. Chọn câu sai.

A. x−13+2x−12=x−12x+1

B. x−13 +2x−1=x−1x−12+2

C. x−13 +2x−12 =x−1x−12+2x−2

D. x−13+2x−12=x−1x+3

Đáp án đúng là: D

Ta có

⦁ x−13+2x−12

=x−12x−1+2x−12

=x−12x−1+2

=x−12x+1

Nên A đúng

⦁ x−13+2x−1

=x−1.x−12+2x−1

=x−1x−12+2

Nên B đúng

⦁ x−13+2x−12

=x−1x−12+2x−1x−1

=x−1x−12+2x−1

=x−1x−12+2x−2

Nên C đúng

⦁x−13+2x−12

=x−1x−12+2x−2

=x−1x2−2x+1+2x−2

=x−1x2−1

≠x−1x+3

Nên D sai.

Câu 6. Nhân tử chung của biểu thức 304−2x2+3x−6 có thể là

A. x + 2

B. 3(x – 2)

C. x−22

D. x+22

Đáp án đúng là: B

Ta có

304−2x2+3x−6=302x−42+3x−2

=30⋅22x−22+3x−2

=120x−22+3x−2

=3x−240x−2+1

=3x−240x−79

Nhân tử chung có thể là 3(x - 2)

Câu 7. Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81 thành nhân tử:

A. x−y−3x−y + 3

B. x−y−9x−y + 9

C. x+y−3x+y + 3

D. x+y−9x+y−9

Đáp án đúng là: B

x2−2xy+y2−81=x2−2xy+y2−81

=x−y2−92

=x−y−9x−y + 9

Câu 8. Thực hiện phép chia: x5+x3+x2+1:x3+1 được kết quả là

A. x2+1

B. x+12

C. x2−1

D. x2+x+1

Đáp án đúng là: A

Vì x5+x3+x2+1

=x3x2+1+x2+1

=x2+1x3+1

Nên x5+x3+x2+1:x3+1

=x2+1x3+1:x3+1

=x2+1

Câu 9. Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn 4x−5−2x5−x=0. Khi đó x1+x2bằng

A. 5.

B. 7.

C. 3.

D. – 2.

Đáp án đúng là: C

4x−5−2x5−x=0

4x−5+2xx−5=0

x−54+2x=0

x - 5= 0 hoặc 4 + 2x = 0

x = 5 hoặc x = -2

Vậy x1 + x2 bằng 5 + (-2) = 3 (khi tính tổng của hai giá trị, vai trò của x1 và x2 là như nhau)

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3+2x2−9x−18=0?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án đúng là: D

Ta có:

x3+2x2−9x−18=0

x3+2x2−9x−18=0

x2x+2−9x−2=0

x+2x2−9=0

x+2x−3x+3=0

x - 2 = 0 hoặc x - 3 = 0 hoặc x + 3 = 0.

x = -2 hoặc x = 3 hoặc x = -3.

Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn.

Câu 11. Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là

A. x = 1

B. x = – 1

C. x = 2

D. x = 5

Đáp án đúng là: A

Ta có:

5x2−10x+5=0

5x2−2x+1=0

x−12=0

x−1=0

x=1

Câu 12. Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+30 thành nhân tử

A. 3x−2x+3x−5

B. 3x−2x+3x−5

C. 3x−2x−3x+5

D. x−23x+3x−5

Đáp án đúng là: A

Theo đề ra ta có:

3x3−8x2−41x+30

=3x3−2x2−6x2+4x−45x+30

=3x3−2x2−6x2−4x−45x−30

=x23x−2−2x3x−2−153x−2

=x2−2x−153x−2

=x2+3x−5x−153x−2

=x2+3x−5x+153x−2

=xx+3−5x+33x−2

=3x−2x−5x+3

Câu 13. Cho |x|< 3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x4+3x3−27x−81

A. A > 1

B. A > 0

C. A < 0

D. A≥1

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A=x4+3x3−27x−81

=x4−81+3x3−27x

=x2−9x2+9+3xx2−9

=x2−9x2+3x+9

Ta có: x2+3x+9=x2+2.x.32+94+274≥274>0 với mọi x.

Mà |x| < 3 nên x2 < 9 hay x2 - 9 < 0

Suy ra A=x2−9x2+3x+9<0 khi x<3

Câu 14. Cho 3x2+3x−52−3x2+3x+52=mx(x+1) với m∈ℝ. Chọn câu đúng

A. m > − 59

B. m < 0

C. m⋮9

D. m là số nguyên tố.

Đáp án đúng là: B

Ta có:

3x2+3x−52−3x2+3x+52

=3x2+3x−5−3x2−3x−53x2+3x−5+3x2+3x+5

=−106x2+6x

=−10.6xx+1

=−60xx+1

=mxx+1

Suy ra m=−60<0

Câu 15. Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B = x3+ 3x2y + 3xy2+ y3+ x2+ 2xy + y2?

A. B < 8 300

B. B > 8 500

C. B < 0

D. B > 8 300

Đáp án đúng là: D

Ta có:

B = x3+ 3x2y + 3xy2+ y3+ x2+ 2xy + y2

=x3+3x2y+3xy2+y3+x2+ 2xy + y2

=x+y3+x+y2

=x+y2x+y+1

Vì x = 20 – y nên x + y = 20. Thay x + y = 20 vào B=x+y2x+y+1 ta được B=202⋅20+1=400.21=8400

Vậy B > 8 300 khi x = 20 – y.

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho hai biểu thức A=a−b2+ab2; B=a2−b2−a2b.

a) Biểu thức A+B phân tích thành nhân tử ta được A+B=aa−b2−b.

b) Với b=2 thì giá trị biểu thức A+B bằng 0

c) Với a - b thì giá trị biểu thức A+B bằng 0

d) Biểu thức A - B phân tích thành nhân tử ta được A−B=aa−b.

a) Đúng.

Ta có: A+B=a−b2+ab2+a2−b2−a2b

A+B=a−b2+ab2−a2b+a2−b2

A+B=a−b2−aba−b+a−ba+b

A+B=a−ba−b−ab+a+b

A+B=a−b2a−ab

A+B=aa−b2−b

b) Đúng.

Với b=2 ta có: A=aa−b2−2=0.

c) Đúng.

Với a=b ta có: A=aa−a2−b=0.

d) Sai.

Ta có: A−B=a−b2+ab2−a2−b2−a2b

A−B=a2−2ab+b2+ab2−a2+b2+a2b

A−B=a2−a2−2ab+b2+b2+ab2+a2b

A−B=2b2−2ab+ab2+a2b

A−B=b2b−2a+ab+a2

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Điền vào “…” để được đáp án đúng: x2+8x+12=x+2x+....

Đáp án: 6

Ta có: x2+8x+12=x2+2x+6x+12=x2+2x+6x+12=xx+2+6x+2=x+2x+6.

Do đó số thích hợp vào “…” là: 6

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x+2x2−2x+4=−2x2+8?

Đáp án: 2

x+2x2−2x+4=−2x2+8

x+2x2−2x+4+2x2−4=0

x+2x2−2x+4+2x−2x+2=0

x+2x2−2x+4+2x−2=0

x+2x2=0

x+2=0 hoặc x2=0

x=−2 hoặc x = 0

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 10: Tứ giác

Lý thuyết Bài 11: Hình thang cân

Lý thuyết Bài 12: Hình bình hành

Lý thuyết Bài 13: Hình chữ nhật

Lý thuyết Bài 14: Hình thoi và hình vuông

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Giải Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SBT Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Giáo án Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Giáo án điện tử Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

1 3,055 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: