Lý thuyết Phân tích đa thức thành nhân tử Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)
Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.
Lý thuyết Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử - Kết nối tri thức
Bài giảng Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử - Kết nối tri thức
A. Lý thuyết Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử:
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung:
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm nhân tử:
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng hằng đẳng thức như thế nào?
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:

B. Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 1. Tìm x, biết:
a) 2x2 + 2x = 0;
b) 3x3 – 3x = 0.
Hướng dẫn giải
a) Ta có: 2x2 + 2x = 2x(x + 1)
Khi đó, 2x2 + 2x = 0 thì 2x(x + 1) = 0.
TH1: 2x = 0, suy ra x = 0.
TH2: x + 1 = 0, suy ra x = – 1.
Vậy x = 0 hoặc x = – 1.
b) Ta có: 3x3 – 3x = 3x(x2 – 1) = 3x(x – 1)(x + 1).
Khi đó 3x3 – 3x = 0 thì 3x(x + 1)(x – 1) = 0.
TH1: 3x = 0, suy ra x = 0.
TH2: x + 1 = 0, suy ra x = – 1.
TH3: x – 1 = 0, suy ra x = 1.
Vậy x = 0 hoặc x = – 1 hoặc x = 1.
Bài 2. Một khu vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 2x (mét). Người ta làm đường đi xung quanh khu vườn, có độ rộng như nhau và bằng y (mét).
a) Viết biểu thức tính diện tích S của đường đi bao quanh mảnh vườn theo x và y.
b) Phân tích S thành nhân tử rồi tính S khi x = 102 m, y = 4 m.
Hướng dẫn giải
a) Diện tích khu vườn hình vuông là: (2x)2 (m2).
Vì làm đường đi bao quanh khu vườn, mỗi bên có độ rộng y mét nên phần vườn không chứa đường đi là một hình vuông có cạnh là 2x – 2y (m).
Diện tích khu vườn hình vuông sau khi làm đường đi là: (2x – 2y)2 (m2).
Diện tích đường đi bao quanh khu vườn là: S = (2x)2 – (2x – 2y)2 (m2).
b) Ta có:
S = (2x)2 – (2x – 2y)2
= [2x – (2x – 2y)][2x + (2x – 2y)]
= (2x – 2x + 2y)(2x + 2x – 2y)
= 2y(4x – 2y)
= 4y(2x – y).
Thay x = 102 m, y = 4 m vào S ta được:
S = 4.4.(2.102 – 4) = 16.200 = 3 200 m2.
Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x2 + xy;
b) 4x3 – x;
c) x2 – 16 + xy – 4y;
d) 8x4 – x.
Hướng dẫn giải
a) 3x2 + xy = x(3x + y);
b) 4x3 – x = x(4x2 – 1) = x[(2x)2 – 12] = x(2x – 1)(2x + 1);
c) x2 – 16 + xy – 4y = (x2 – 16) + (xy – 4y)
= (x – 4)(x + 4) + y(x – 4)
= (x – 4)(x + 4 + y);
d) 8x4 – x = x(8x3 – 1) = x[(2x)3 – 13]
= x(2x – 1)(4x2 + 2x + 1).
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Ta thấy nhân tử chung của các đơn thức thành phần của đa thức trên là xyz, khi đó
Câu 2. Cho Biểu thức thích hợp vào dấu … là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: C
Ta có
Vậy ta điền vào dấu … biểu thức
Câu 3. Phân tích đa thức thành nhân tử:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Câu 4. Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 5. Chọn câu sai.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: D
Ta có
⦁
Nên A đúng
⦁
Nên B đúng
⦁
Nên C đúng
⦁
Nên D sai.
Câu 6. Nhân tử chung của biểu thức có thể là
A. x + 2
B. 3(x – 2)
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Ta có
Nhân tử chung có thể là 3(x - 2)
Câu 7. Phân tích đa thức thành nhân tử:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: B
Câu 8. Thực hiện phép chia: được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Vì
Nên
Câu 9. Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn . Khi đó bằng
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. – 2.
Đáp án đúng là: C
x - 5= 0 hoặc 4 + 2x = 0
x = 5 hoặc x = -2
Vậy x1 + x2 bằng 5 + (-2) = 3 (khi tính tổng của hai giá trị, vai trò của x1 và x2 là như nhau)
Câu 10. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Đáp án đúng là: D
Ta có:
x - 2 = 0 hoặc x - 3 = 0 hoặc x + 3 = 0.
x = -2 hoặc x = 3 hoặc x = -3.
Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn.
Câu 11. Giá trị của x thỏa mãn là
A. x = 1
B. x = – 1
C. x = 2
D. x = 5
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 12. Phân tích đa thức thành nhân tử
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng là: A
Theo đề ra ta có:
Câu 13. Cho |x|. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức
A. A > 1
B. A > 0
C. A < 0
D.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Ta có: với mọi x.
Mà |x| < 3 nên x2 < 9 hay x2 - 9 < 0
Suy ra khi
Câu 14. Cho với . Chọn câu đúng
A. m > − 59
B. m < 0
C.
D. m là số nguyên tố.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Suy ra
Câu 15. Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức ?
A. B < 8 300
B. B > 8 500
C. B < 0
D. B > 8 300
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Vì x = 20 – y nên x + y = 20. Thay x + y = 20 vào ta được
Vậy B > 8 300 khi x = 20 – y.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho hai biểu thức
a) Biểu thức phân tích thành nhân tử ta được
b) Với thì giá trị biểu thức bằng 0
c) Với a - b thì giá trị biểu thức bằng 0
d) Biểu thức A - B phân tích thành nhân tử ta được
a) Đúng.
Ta có:
b) Đúng.
Với ta có:
c) Đúng.
Với ta có:
d) Sai.
Ta có:
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Điền vào “…” để được đáp án đúng:
Đáp án: 6
Ta có:
Do đó số thích hợp vào “…” là: 6
Câu 2. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn
Đáp án: 2
hoặc
hoặc x = 0
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 11: Hình thang cân
Lý thuyết Bài 12: Hình bình hành
Lý thuyết Bài 13: Hình chữ nhật
Lý thuyết Bài 14: Hình thoi và hình vuông
Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:
Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8
Giải Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
Giải SBT Toán 8 Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
Giáo án Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8
Giáo án điện tử Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn 8 Kết nối tri thức (hay nhất)
- Văn mẫu lớp 8 - Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn lớp 8 – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 8 - Kết nối tri thức
- Giải SBT Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức
- Giải Vở thực hành Ngữ văn 8 Kết nối tri thức | VTH Ngữ văn 8 Tập 1, Tập 2
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 8 – Kết nối tri thức
- Soạn văn 8 Kết nối tri thức (ngắn nhất)
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 8 (có đáp án)
- Bài tập Tiếng Anh 8 Global success theo Unit có đáp án
- Giải sgk Tiếng Anh 8 – Global success
- Giải sbt Tiếng Anh 8 - Global Success
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 8 Global success đầy đủ nhất
- Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Global success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải vth Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Lịch sử 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch sử 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Địa lí 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa lí 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 8 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Địa lí 8 Kết nối tri thức | Vở thực hành Địa lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Công nghệ 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Công nghệ 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tin học 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 – Kết nối tri thức
