Lý thuyết Hình đồng dạng Toán lớp 8(Kết nối tri thức)
Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 37: Hình đồng dạng chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.
Lý thuyết Toán 8 Bài 37: Hình đồng dạng - Kết nối tri thức
Lý thuyết Toán lớp 8 Bài 37: Hình đồng dạng
A. Lý thuyết Hình đồng dạng
Hình đồng dạng
Một hình H’ được gọi là đồng dạng với hình H nếu nó bằng H hoặc bằng với một hình phóng to hay thu nhỏ của H.

Điểm đồng quy O được gọi là tâm phối cảnh của các cặp hình.
là tỉ số đồng dạng của hình H’ với hình H.
Sơ đồ tư duy Hình đồng dạng

B. Bài tập Hình đồng dạng
Đang cập nhật...
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 37: Hình đồng dạng
Câu 1. Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ sao cho 3 đường thẳng AA’, BB’, CC’ cùng đi qua điểm O và . Khi đó, tam giác ABC và tam giác A’B’C’ là đồng dạng phối cảnh với tỉ số vị tự là:
A. 3
B.
C. 2
D.
Vì nên tam giác A’B’C’ và tam giác ABC là đồng dạng phối cảnh với tỉ số vị tự là 3.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây:
Biết rằng từ điểm O, ta thu nhỏ hai lần tứ giác ABCD ta sẽ nhận được tứ giác A'B'C'D'. Khi đó, tứ giác A'B'C'D' đồng dạng phối cảnh với tứ giác ABCD theo tỉ số đồng dạng:
A. 2
B.
C. – 2
D. Cả A, B, C đều sai
Thu nhỏ hình ABCD ta thu được hình A’B'C'D' nên tỉ số đồng dạng k < 1 nên k =
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3. Cho hai tấm ảnh hình chữ nhật ABCD, A’B’C’D’ như hình vẽ sau:
Biết rằng OB' = 2OB.
Chọn đáp án đúng.
A. Hình ABCD đồng dạng phối cảnh với hình A'B'C'D' theo tỉ số (tâm phối cảnh là điểm O)
B. Hình A’B'C'D' đồng dạng phối cảnh với hình ABCD theo tỉ số k = 2 (tâm phối cảnh là điểm O)
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Ta có: nên:
Hình ABCD đồng dạng phối cảnh với hình AB'C'D' theo tỉ số (tâm phối cảnh là điểm O)
Hình A'B'C'D′ đồng dạng phối cảnh với hình ABCD theo tỉ số k = 2 (tâm phối cảnh là điểm O)
Vậy cả A, B đều đúng
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4. Nếu với mỗi điểm M thuộc hình K, lấy điểm M thuộc tia OM sao cho OM' = k. OM thì các điểm M đó tạo thành hình K'. Ta nói hình K' đồng dạng phối cảnh với hình K với tâm phối cảnh là:
A. Điểm M
B. Điểm M'
C. Điểm B bất kì thuộc nằm giữa hai điểm M’ và M
D. Điểm O
Nếu với mỗi điểm M thuộc hình K, lấy điểm M’ thuộc tia OM sao cho OM' = k. OM thì các điểm M đó tạo thành hình K'. Ta nói hình K’ đồng dạng phối cảnh với hình K theo tỉ số đồng dạng (vị tự) k. Khi đó, điểm O là tâm phối cảnh
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5. Chọn đáp án đúng nhất
A. Hai hình H, H’ được gọi là đồng dạng nếu có hình H1 đồng dạng phối cảnh với hình H và bằng hình H’
B. Hình H đồng dạng với hình H’ nếu hình H’ bằng H hoặc bằng một hình phóng to hoặc thu nhỏ của H
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
+ Hai hình H, H’ được gọi là đồng dạng nếu có hình H1 đồng dạng phối cảnh với hình H và bằng hình H’
+ Hình H đồng dạng với hình H’ nếu hình H’ bằng H hoặc bằng một hình phóng to hoặc thu nhỏ của H
Do đó, cả A và B đều đúng
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6. Cho ba hình chữ nhật ABCD, A'B'C'D', A"B"C"D" sao cho:
+ Hai hình chữ nhật A"B"C"D" và ABCD là hai hình đồng dạng phối cảnh
+ Hình A"B"C"D” bằng hình A'B'C'D'
Chọn đáp án đúng
A. Hình A'B'C'D' đồng dạng với hình ABCD
B. Hình A"B"C"D” đồng dạng với hình ABCD
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Vì hai hình chữ nhật A"B"C"D" và ABCD là hai hình đồng dạng phối cảnhvà hình A"B"C"D” bằng hình A'B'C'D' nên
+ Hình A'B'C'D' đồng dạng với hình ABCD
+ Hình A"B"C"D" đồng dạng với hình ABCD
Do đó, cả A, B đều đúng.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7. Trong những cặp hình cho ở hình vẽ dưới đây, có mấy cặp hình là hình đồng dạng?
A. Không có cặp hình nào
B. 1 cặp hình
C. 2 cặp hình
D. 3 cặp hình
Các cặp hình đồng dạng là: Cặp hình 1 và cặp hình 2.
Vậy có 2 cặp hình đồng dạng.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8. Cho tam giác OAB. Gọi C, D lần lượt là trung điểm của OA và OB.
Chọn đáp án đúng.
A. Cạnh CD là hình đồng dạng phối cảnh của cạnh AB với tỉ số , tâm phối cảnh là điểm O
B. Cạnh CD là hình đồng dạng của cạnh AB với tỉ số
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Vì C là trung điểm của OA nên
Vì D là trung điểm của OB nên
Mà O là giao điểm của AC và BD nên cạnh CD là hình đồng dạng phối cảnh của cạnh AB với tỉ số đồng dạng , tâm phối cảnh là điểm O.
Do đó, cạnh CD là hình đồng dạng của cạnh AB với tỉ số
Suy ra, cả A, B đều đúng.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9. Cho các hình vẽ sau:
Hình nào đồng dạng với hình a?
A. Hình b
B. Hình c
C. Hình d
D. Không có hình nào
Vì nên hình a và hình b không phải là hai hình đồng dạng
Vì nên hình a và hình c là hai hình đồng dạng với nhau
Vì nên hình a và hình d không phải là hai hình đồng dạng
Đáp án cần chọn là: B
Câu 10. Cho điểm O nằm ngoài đường thẳng AB. Hình nào dưới đây thể hiện A’B’ là đồng dạng phối cảnh tâm O của đoạn thẳng AB theo tỉ số đồng dạng
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Vì A'B' là hình đồng dạng phối cảnh tâm O của đoạn thẳng AB theo tỉ số tức là
Trong các hình trên, chỉ có hình B thỏa mãn điều kiện trên.
Do đó, chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho ΔPMN là hình đồng dạng phối cảnh của ΔABC với tâm O và tỉ số vị tự là 3 (hình vẽ).
a)
b)
c)Chu vi tam giác MNP gấp 3 lần chu vi tam giác ABC.
d)Diện tích tam giác MNP gấp 3 lần diện tích tam giác ABC.
a)Đúng.
Vì ΔPMN là hình đồng dạng phối cảnh của ΔABC với tâm O và tỉ số vị tự là 3 nên ta có:
b) Sai.
ΔMNP và ΔABC có: nên ΔPMN ~ ΔABC (c.c.c). Suy ra: .
c) Đúng.
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Do đó, chu vi tam giác MNP gấp 3 lần chu vi tam giác ABC.
d) Sai.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho đoạn thẳng MN là đoạn thẳng AB sau khi phóng to với tỉ số 2, đoạn thẳng PQ là đoạn thẳng MN sau khi thu nhỏ với tỉ số 0,25. Hỏi độ dài đoạn thẳng ABgấp bao nhiêu lần độ dài đoạn thẳng PQ?
Đáp án: 2
Vì đoạn thẳng MN là đoạn thẳng AB sau khi phóng to với tỉ số 2 nên MN = 2.AB.
Vì đoạn thẳng PQ là đoạn thẳng MN sau khi thu nhỏ với tỉ số 0,25 nên
PQ = 0,25MN = 0,25.2AB = 0,5.AB hay AB = 2PQ.
Vậy độ dài đoạn thẳng AB gấp 2 lần độ dài đoạn thẳng PQ.
Câu 2. Hai hình trong hình dưới đây là hai hình đồng dạng:
Tìm giá trị của x . (Đơn vị: cm, kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Đáp án: 2,5
Vì hai hình ở trên là hai hình đồng dạng nên suy ra x =
Vậy x = 2,5 cm.
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 34: Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Lý thuyết Bài 35: Định lí Pythagore và ứng dụng
Lý thuyết Bài 36: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
Lý thuyết Bài 38: Hình chóp tam giác đều
Lý thuyết Bài 39: Hình chóp tứ giác đều
Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:
Giải Toán 8 Bài 37: Hình đồng dạng
Giải SBT Toán 8 Bài 37: Hình đồng dạng
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn 8 Kết nối tri thức (hay nhất)
- Văn mẫu lớp 8 - Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn lớp 8 – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 8 - Kết nối tri thức
- Giải SBT Ngữ văn 8 – Kết nối tri thức
- Giải Vở thực hành Ngữ văn 8 Kết nối tri thức | VTH Ngữ văn 8 Tập 1, Tập 2
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 8 – Kết nối tri thức
- Soạn văn 8 Kết nối tri thức (ngắn nhất)
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 8 (có đáp án)
- Bài tập Tiếng Anh 8 Global success theo Unit có đáp án
- Giải sgk Tiếng Anh 8 – Global success
- Giải sbt Tiếng Anh 8 - Global Success
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 8 Global success đầy đủ nhất
- Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Global success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải vth Khoa học tự nhiên 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Lịch sử 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch sử 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Địa lí 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa lí 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 8 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Địa lí 8 Kết nối tri thức | Vở thực hành Địa lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục công dân 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Công nghệ 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Công nghệ 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tin học 8 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 8 - Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 8 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 – Kết nối tri thức
