Lý thuyết Phép chia đa thức cho đơn thức Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 2,612 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức - Kết nối tri thức

Bài giảng Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Phép chia đa thức cho đơn thức

+ Chia đơn thức cho đơn thức như thế nào?

a. Đơn thức A chia hết cho đơn thức B(B≠0)khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.

b. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết), ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B;

- Chia lũy thừa của từng biến A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B;

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Ví dụ:

16x4y3:(−8x3y2)=(16:(−8)).(x4:x3).(y3:y2)=−2xy

+ Chia đa thức cho đơn thức như thế nào?

Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B.

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết), ta chia từng hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

Ví dụ:

(x2y+y2x):xy=x2y:xy+y2x:xy=x+y

(−12x4y+4x3−8x2y2):(−4x2)=(−12x4y);(−4x2)+(4x3):(−4x2)−(8x2y2):(−4x2)=3x2y−x+2y2

B. Bài tập Phép chia đa thức cho đơn thức

Bài 1. Cho đa thức P = 9xy2 – 6x3y2 + 3xy. Đa thức P chia hết cho đơn thức nào dưới đây? Thực hiện phép chia trong trường hợp chia hết.

a) A = 3xy2;

b) B = 2xy.

Hướng dẫn giải

a) Ta thấy hạng tử 3xy của đa thức P không chia hết cho đơn thức A = 3xy2 do số mũ của biến y trong A lớn hơn trong 3xy (mũ 2 > mũ 1). Do đó, đa thức P không chia hết cho đơn thức A.

b) Các hạng tử của P đều chia hết cho đơn thức B = 2xy. Do đó, đa thức P chia hết cho đơn thức B.

P : B = (9xy2 – 6x3y2 + 3xy) : (2xy)

= (9xy2) : (2xy) + (– 6x3y2) : (2xy) + (3xy) : (2xy)

= 92y – 3x2y + 32.

Bài 2. Rút gọn biểu thức sau:

8x5y6z : (– 2x3y2z) + (– 20x5y4z3 – 10x4y3z5 + 15x3z3) : (– 5x3z3).

Hướng dẫn giải

8x5y6z : (– 2x3y2z) + (– 20x5y4z3 – 10x4y3z5 + 15x3z3) : (– 5x3z3)

= – 4x2y4 + (– 20x5y4z3) : (– 5x3z3) + (– 10x4y3z5) : (– 5x3z3) + (15x3z3) : (– 5x3z3)

= – 4x2y4 + 4x2y4 + 2xy3z2 – 3

= 2xy3z2 – 3.

Bài 3. Tìm đơn thức M, biết:

a) M = ( 43x5y3z6) : (−16 x3yz4);

b) 5x2y3 : M = −12xy.

Hướng dẫn giải

a) M = (43 x5y3z6) : ( −16x3yz4)

= (43 : (−16)).(x5 : x3).(y3 : y).(z6 : z4)

= – 8x2y2z2

Vậy M = – 8x2y2z2.

b) 5x2y3 : M =−12 xy

M = (5x2y3) : ( −12xy)

M = (5 : (−12)).(x2 : x).(y3 : y)

M = – 10xy2

Vậy M = – 10xy2.

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Câu 1. Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn điều kiện gì để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết?

A. n < 6

B. n = 5

C. n > 6

D. n = 6

Đáp án đúng là: D

Để phép chia xn+3y6:x9yn là phép chia hết: 9≤n+3n≤6n∈ℕ hay n≥6n≤6n∈ℕ nên n = 6

Câu 2. Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

A. 3x4

B. −3x4

C. −2x3y

D. 2x3yz

Đáp án đúng là: C

Đa thức 7x3y2z−2x4y3 chia hết cho đơn thức −2x3y

Câu 3. Thực hiện phép chia 2x4y−6x2y7:2x2 ta được đa thức ax2y+by7 (a, b là hằng số). Khi đó a + b bằng

A. – 3.

B. – 4.

C. – 2.

D. – 5.

Đáp án đúng là: C

2x4y−6x2y7:2x2=x2y−3y7

Theo đề bài, ta có x2y - 3y7 = ax2y + by7

Do đó a = 1 và b = -3 nên a + b = 1 = 1 + (-3) = -2.

Câu 4. Giá trị của biểu thức P=3ab2−9a2b4:8ab2 tại a=23;b=32 là

A. −2316

B. −258

C. −1516

D. −218

Đáp án đúng là: C

P=3ab2−9a2b4:8ab2

=9a2b2−9a2b4:8ab2

=98a−98ab2

Thay a=23;b=32vào biểu thức P ta có: P=98.23−98.23322=−1516

Câu 5. Kết quả phép chia 6x4y+4x3y3−2xy:xy là một đa thức có bậc bằng

A. 3.

B. 4.

C. 7.

D. 9.

Đáp án đúng là: B

6x4y+4x3y3−2xy:xy=6x3+4x2y2−2 là đa thức có bậc 4 .

Câu 6. Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N là:

A. N =−3x3y3+4xy2+5x2y

B. N =−3x2y3+4xy+5x2y

C. N = 3x3y3+4xy2+5x2y

D. N = 3x3y3+4xy2+5xy

Đáp án đúng là: C

−15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N

⇒N=−15x6y5−20x4y4−25x5y3:−5x3y2

⇒N =3x3y3+4xy2+5x2y

Câu 7. Biểu thức D=9x2y2−6x2y3:−3xy2+6x5y+2x4:2x4 sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Đáp án đúng là: B

D=9x2y2−6x2y3:−3xy2+6x5y+2x4:2x4

D=9x2y2−6x2y3:9x2y2+6x5y+2x4:2x4

D=1−23y+3xy+1

D=2−23y+3xy

Vậy đa thức sau rút gọn có bậc là 2

Câu 8. Giá trị của biểu thức: A=x−y5+x−y4+x−y3:x−y với x = 3; y = 1 là:

A. 28

B. 16

C. 20

D. 14

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A=x−y5+x−y4+x−y3:x−y

A=x−y4+x−y3+x−y2

Với x = 3; y = 1 ta có

A=3−14+3−13+3−12=24+23+22=28

Câu 9. Chọn kết luận đúng về biểu thức:

E =23x2y3:−13xy+ 2xy−1y + 1x≠0; y≠0; y≠1

A. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

B. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

C. Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến.

D. Giá trị của biểu thức bằng 0.

Đáp án đúng là: B

Ta có:

E =23x2y3:−13xy+ 2xy−1y + 1

E=−2xy2+2xyy+1−1.y+1

E=−2xy2+2xy2−1

E=−2xy2+2xy2−2x

E=−2x

Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến y.

Câu 10. Giá trị của biểu thức D =15xy2+18xy3+16y2:6y2−7x4y3:x4y tại x=23;y=1 là

A. 283

B. 32

C. 23

D. -23

Đáp án đúng là: D

Ta có:

D =15xy2+18xy3+16y2:6y2−7x4y3:x4y

D =15xy2:6y2+18xy3:6y2+16y2:6y2−7x4y3:x4y

D=52x+3xy+83−7y2

Tại x=23;y=1 ta có

D=52.23+3.23.1+83−7.12=53+2+83−7=133−5=−23

Câu 11. Cho P =75x5y2−45x4y3:3x3y2−52x2y4−2xy5:12xy3. Khẳng định nào sai?

A. P≥0, với mọi x,y≠0

B. P>0 khi vài chỉ khi 5x−2y≠0

C. P =0 khi và chỉ khi 5x = 2y≠0

D. P nhận cả giá trị âm và dương.

Đáp án đúng là: D

P =75x5y2−45x4y3:3x3y2−52x2y4−2xy5:12xy3

P=25x2−15xy−5xy+4y2

P=25x2−20xy+4y2

P=25x2−10xy−10xy+4y2

P=5x5x−2y−2y5x−2y

P=5x−2y2

Ta có 5x−2y2≥0 với mọi x, y ≠ 0.

Do đó, để:

⦁ P > 0 thì 5x - 2y ≠ 0.

⦁ P = 0 thì 5x - 2y = 0 hay 5x = 2y ≠ 0.

Câu 12. Cho đa thức B thỏa mãn B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4. Đa thức B là

A. B = xy

B. B = – xy

C. B = x + 1

D. B = x2y

Đáp án đúng là: A

Ta có:

B+2x2y3.−3xy=−3x2y2−6x3y4

⇒B+2x2y3=−3x2y2−6x3y4:−3xy

⇒B+2x2y3=xy+2x2y3

⇒B=xy+2x2y3−2x2y3

⇒B=xy

Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được xy bao gạo thì cửa hàng đó thu được số tiền là x6y5−x5y4 nghìn đồng. Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y = 2 là

A. 384 nghìn đồng

B. 284 nghìn đồng

C. 120 nghìn đồng

D. 84 nghìn đồng

Đáp án đúng là: A

Số tiền mỗi bao gạo của cửa hàng đã bán theo x , y là:

x6y5−x5y4: xy = x5y4−x4y3 (nghìn đồng)

Số tiền mỗi bao gạo mà cửa hàng đó đã bán khi x = 2; y =2 là:

25.24−24.23=384 (nghìn đồng)

Câu 14. Với giá trị tự nhiên nào của n thì phép chia 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn là phép chia hết?

A. 72≤n≤4

B. n = 4

C. n≥72

D. n≥4

Đáp án đúng là: B

Để 14x8y4−9x2ny6:−2x7yn là phép chia hết thì n≤42n≥7 hay 72≤n≤4

Mà n là số tự nhiên nên n = 4.

Câu 15. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3. Số tự nhiên n > 0 để A ⋮ B là

A. n ∈ 3;4;5;6

B. n ∈ 4;5;6

C. n ∈ 1;2;3;4;5;6

D. n ∈ 4;5

Đáp án đúng là: A

Để A ⋮ B thì x5yn chia hết cho 24xn−1y3 và −12xn+1y4 chia hết cho 24xn−1y3.

⦁ Để x5yn chia hết cho 24xn−1y3 thì 5≥n−1 và n≥3, tức là n≤6 và n≥3 hay 3≤n≤6.

Mà n là số tự nhiên nên n∈3;4;5;6.

⦁ Để −12xn+1y4 chia hết cho 24xn−1y3 thì n+1≥n−1 và 4≥3 (luôn đúng).

Vậy n∈3;4;5;6.

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Cho P=x2y2+16x3y2−x5y4:12x2y2.

a) P=2−13x−2x3y2.

b) Đa thức P có bậc là 5.

c) Đa thức P không có hệ số tự do.

d) Giá trị của P = -54 khi x = 3; y = -1.

a) Đúng

Ta có: P=x2y2+16x3y2−x5y4:12x2y2=2−13x−2x3y2.

b) Đúng

Thu gọn đa thức, ta được P=2−13x−2x3y2 nên đa thức có bậc là 5.

c) Sai

Thu gọn đa thức P=2−13x−2x3y2 nên đa thức có hệ số tự do là 2.

d) Sai

Thay x = 3; y = -1 vào P=2−13x−2x3y2, ta được P=2−13.3−2.33.−12=−53.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức C=−2x2y2+4xy−6xy3:2xy với x=2;y=−2.

Đáp án: −6

Ta có: C=−2x2y2+4xy−6xy3:2xy=−xy+2−3y2.

Thay x=2;y=−2 vào C, ta có: C=−2.−2+2−3.−22=4+2−12=−6.

Câu 2. Tính giá trị của biểu thức G=7x5y4z2−3x4yz2+2x2y2z:x2yz tại x=−1;y=1;z=2.

Đáp án: −18

Ta có: G=7x5y4z2−3x4yz2+2x2y2z:x2yz

G=7x3y3z−3x2z+2y.

Thay x=−1;y=1;z=2 vào G=7x3y3z−3x2z+2y ta được G=7.−13.13.2−3.−12.2+2.1=−14−6+2=−18.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Lý thuyết Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Lý thuyết Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Lý thuyết Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Lý thuyết Bài 10: Tứ giác

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức lớp

Giải Toán 8 Bài Phép chia đa thức cho đơn thức

Giải SBT Toán Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Giáo án Phép chia đa thức cho đơn thức lớp 8

Giáo án điện tử Phép chia đa thức cho đơn thức lức lớp 8

1 2,612 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: