Lý thuyết Định lí Thalès trong tam giác Toán lớp 8 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 8.

1 3,178 06/08/2026


Lý thuyết Toán 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác - Kết nối tri thức

Bài giảng Toán 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

A. Lý thuyết Định lí Thalès trong tam giác

1. Khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng

Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

2. Đoạn thẳng tỉ lệ

Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức: ABCD=A′B′C′D′ hay ABA′B′=CDC′D′

3. Định lí Thalès

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương đương tỉ lệ.

 (ảnh 1)

ΔABC,B'C'//BC(B'∈AB,C'∈AC)⇒AB'AB=AC'AC;AB'BB'=AC'CC';B'BAB=C'CAC

4. Định lí Thalès đảo

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

 (ảnh 2)

ΔABC,B'∈AB,C'∈AC,AB'AB=AC'AC⇒B'C'//BC

B. Bài tập Định lí Thalès trong tam giác

Bài 1: Tìm các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ dưới đây và giải thích vì sao chúng song song với nhau?

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Hướng dẫn giải

Ta có: ECAE  =  2,52  =  54

DCBD  =  32,4  =  54

Suy ra ECAE=DCBD .

Áp dụng định lí Thalès đảo trong tam giác ABC.

Do đó, DE // AB.

Bài 2: Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BC = 2BD. Trên đoạn AD lấy điểm O sao cho AOOD  =  32  . Gọi I là giao điểm của CO và AB. Tính tỉ số AIIB .

Hướng dẫn giải

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Kẻ thêm DH // CI (H thuộc AB) thì DH // IO.

Áp dụng định lí Thalès vào ∆ADH có DH // IO, ta có:

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Ta có: BD + DC = BC, suy ra DC = BC – BD = 2BD – BD = BD nên BC = 2DC.

Áp dụng định lí Thalès vào ∆BIC có DH // IC, ta có:

BIIH  =  BCCD  =2⇒ BI = 2IH = 2 . 2t = 4t

Vậy AIIB  =  3t4t  =  34 .

Bài 3: Tìm độ dài x cho hình vẽ sau biết MN // BC.

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Hướng dẫn giải

Ta có: AB = AM + MB = 2 + 3 = 5.

Áp dụng định lí Thalès trong tam giác ABC có MN // BC

Ta có: AMAB​  =​  ANAC  ⇒ 25​  =​  1,5x ⇒ x = 5.1,52 = 3,75.

Vậy x = 3,75.

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = 2 cm. Dựng đường thẳng MN vuông góc AB. Tính BN.

Hướng dẫn giải

Lý thuyết Toán 8 Kết nối tri thức Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Ta có: AM + MB = AB, suy ra MB = AB – AM = 6 – 2 = 4 (cm).

Ta thấy: MN vuông góc với AB (gt) và AC vuông góc với AB (do tam giác ABC vuông tại A)

Suy ra: MN // AC.

Áp dụng định lí Thalès trong ∆ABC, ta có:

BMAB  =  BNBC ⇒ BN = BM ⋅ BCAB  =  4 ⋅  106  =  203 (cm)

Vậy BN = 203 cm.

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Câu 1. Cho AB = 6 cm, AC = 18 cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:

A. 12

B. 13

C. 2

D. 3

AB = 6 cm, AC = 18 cm

Ta có: ABAC=618=13

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2. Cho tam giác ABC như hình vẽ dưới đây. Hãy chọn khẳng định sai:

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

A. ADAB=AEAC⇒DE//BC

B. ADBD=AEEC⇒DE//BC

C. ABBD=ACEC⇒DE//BC

D. ADDE=AEED⇒DE//BC

Theo định lí Thales đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

Dễ thấy từ các điều kiện ADAB=AEAC; ADBD=AEEC; ABBD=ACEC; ta đều có thể suy ra DE // BC.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3. Cho các đoạn thẳng AB = 6 cm, CD = 4 cm, PQ = 8 cm, EF = 10 cm, MN = 25 mm, RS = 15 mm. Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Hai đoạn thẳng AB và PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và RS.

B. Hai đoạn thẳng AB và RS tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và MN.

C. Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng PQ và EF.

D. Cả 3 phát biểu đều sai.

MN = 25 mm = 2,5 cm; RS = 15 mm = 1,5 cm

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4. Cho hình vẽ sau. Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song?

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Ta có:

MNPQ=48=12; ONOP=3,53+4=12⇒MNPQ=ONOP

⇔MN//PQ (định lý Thales đảo) (1)

Ta có:

OEPE=34;OFFQ=2,43,2=34 ⇒OEPE=OFFQ

⇔EF//PQ (định lý Thales đảo) (2)

Từ (1) và (2) → MN // EF (cùng song song với PQ).

Vậy có 3 cặp đường thẳng song song.

Đáp án cần chọn là: D.

Câu 5. Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn ACBC=35. Tính tỉ số ACAB.

A. 14

B. 25

C. 38

D. 58

ACBC=35⇒AC=35BC

⇒AB=AC+BC=35BC+BC=85BC

⇒ACAB=35BC85BC=38

Đáp án cần chọn là: C.

Câu 6. Cho các đoạn thẳng AB = 8 cm, CD = 6 cm, MN = 12 cm, PQ = x cm. Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN và PQ.

A. 7 cm

B. 8 cm

C. 9 cm

D. 10 cm

Ta có:

ABCD=86=43

MNPQ=12x

ABCD=MNPQ⇔43=12x⇔x=12.34=9

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7. Cho hình vẽ sau, biết DE // BC. AD = 8, DB = 6, CE = 9. Độ dài AC bằng?

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

A. 12

B. 21

C. 14

D. 15

Xét tam giác ABC có DE // BC nên theo định lí Thales ta có:

ADDB=AECE

⇔ADDB=AC−CECE

⇔86=AC−99

⇒AC−9=8.96=12

⇒AC=12+9=21

Đáp án cần chọn là: B.

Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây. Tính OM.

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

A. OM = 2,8

B. OM = 1,8

C. OM = 3,8

D. OM = 0,8

Ta có:

MNPQ=48=12; ONOP=3,53+4=12

⇒MNPQ=ONOP

⇔MN//PQ (định lý Thales đảo)

Theo hệ quả định lý Thales ta có: OMQO=ONOP

⇒OM=QO.ONOP=OF+FQONOE+EP

⇒OM=2,4+3,23,53+4=2,8

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9. Cho tam giác ABC có AB = 12 cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho AD = 8 cm. Kẻ DE song song với BC (E∈AC), kẻ EF song song với CD (F∈AB). Tính độ dài AF.

A. 2 cm

B. 43cm

C. 3 cm

D. 163cm

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Xét tam giác ABC có DE // BC nên theo định lí Thales ta có:

ADAB=AEAC1

Xét tam giác ACD có EF // CD nên theo định lí Thales ta có:

AFAD=AEAC2

Từ (1) và (2) ⇒ADAB=AFAD

⇔AF.AB=AD2

⇒AF=AD2AB=8212=163

Đáp án cần chọn là: D.

Câu 10. Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Đường thẳng qua A và song song với BC cắt BD ở E. Đường thẳng qua B song song với AD cắt AC ở F. Chọn kết luận sai?

A. OEOB=OAOC

B. EFAB=OEOB

C. OBOD=OFOA

D. OEOD=OFOC

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

AE // BC nên theo hệ quả của định lí Thales ta có: OEOB=OAOC1

BF // AD nên theo hệ quả của định lí Thales ta có: OBOD=OFOA2

Từ (1) và (2) ⇒OEOB.OBOD=OAOC.OFOAhay OEOD=OFOC

Đáp án cần chọn là: B.

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu 1. Cho hình vẽ:

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

a) EF // AC.

b) Tam giác ABC vuông tại A

c) AB=10 m.

d) Diện tích tam giác ABC là 54 m2.

a) Đúng.

Vì C^=BFE^, mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên EF // AC.

b) Đúng.

Vì EF // AC, mà EF⊥AB nên AC⊥AB. Do đó, tam giác ABC vuông tại A

c) Sai.

ΔABC có: EF // AC nên theo định lí Thalès ta có: BEAB=BFBC=BFBF+FC.

Do đó, AB=BE:BFBF+FC=3:55+10=9 m. Vậy AB = 9m

d) Đúng.

Diện tích ΔABC vuông tại A là: 12AB⋅AC=12⋅9⋅12=54 m2.

Vậy diện tích tam giác ABC bằng 54 m2.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Cho tam giác ABC có AC=10 cm và điểm M là trung điểm của BC. Lấy điểm E thuộc AM sao cho EM=13EA. Tia BE cắt AC tại N. Tính độ dài đoạn thẳng AN (Đơn vị: cm).

Đáp án: 6

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Lấy điểm F trên tia AM sao cho M là trung điểm của EF

Tứ giác ECFB có: M là giao điểm của EF, CB. Mà M là trung điểm của EF, M là trung điểm của BC. Do đó, tứ giác ECFB là hình bình hành. Do đó, CF // EB. Hay NE // CF.

Vì EM=13EA, EM=12EF nên 13AE=12EF suy ra AEEF=32.

Tam giác ACF có: NE // CF nên theo định lí Thalès ta có: ANNC=AEEF=32.

Do đó, ANAC=35. Vậy AN=35⋅10=6 cm.

Câu 2. Cho tam giác ABC có AC = 22 cm và điểm D là thuộc cạnh BC sao cho BDCD=3, điểm E thuộc cạnh AD sao cho AE=13AD. Gọi K là giao điểm của BE và AC. Độ dài đoạn thẳng AK bằng bao nhiêu cm?

Đáp án: 6

13 Bài tập Định lí Thalès trong tam giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8

Qua D kẻ đường thẳng song song với KB cắt AC tại M

Vì BDCD=3 nên BDBC=34. Vì AE=13AD nên AEED=12.

Tam giác AMD có KE // MD nên theo định lí Thalès ta có: AKKM=AEED=12 hay AK=12KM.

Tam giác CKB có KB // MD nên theo định lí Thalès ta có: KMKC=BDBC=34 hay KM=34KC.

Do đó, AK=12⋅34KC=38KC. Do đó, AK=311AC=311⋅22=6 cm.

Vậy AK=6 cm.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 16: Đường trung bình của tam giác

Lý thuyết Bài 17: Tính chất đường phân giác của tam giác

Lý thuyết Bài 18: Thu thập và phân loại dữ liệu

Lý thuyết Bài 19: Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ

Lý thuyết Bài 20: Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ

Xem thêm tài liệu Toán lớp 8:

Giải Toán 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Giải SBT Toán 8 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Giáo án Định lí thalès trong tam giác lớp 8

Giáo án điện tử Định lí thalès trong tam giác lớp 8

1 3,178 06/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: