Giải Toán 8 trang 47 Kết nối tri thức

Với giải bài tập Toán 8 trang 47 trong Bài tập cuối chương 2 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 8 trang 47.

1 1,659 06/06/2023


Giải Toán 8 trang 47

Bài 2.28 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Đa thức x2−9x+8 được phân tích thành tích của hai đa thức

A. x−1 và x+8

B. x−1 và x−8

C. x−2 và x−4

D. x−2 và x+4

Lời giải:

x2−9x+8=x2−x−8x+8=(x2−x)−(8x−8)=x(x−1)−8(x−1)=(x−1)(x−8)

Chọn B.

Bài 2.29 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (A−B)(A+B)=A2+2AB+B2

B. (A−B)(A+B)=A2−2AB+B2

C. (A−B)(A+B)=A2+B2

D. (A−B)(A+B)=A2−B2

Lời giải:

A2−B2=(A−B)(A+B)

Chọn D.

Bài 2.30 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Biểu thức 25x2+20xy+4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là:

A. [5x+(−2y)]2

B. [2x+(−5y)]2

C. (2x+5y)2

D. (5x+2y)2.

Lời giải:

25x2+20xy+4y2=(5x)2+2.5x.2y+(2y)2=(5x+2y)2

Chọn D.

Bài 2.31 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Rút gọn  biểu thức A=(2x+1)3−6x(2x+1) ta được

A. x3+8

B. x3+1

C. 8x3+1

D. 8x3−1

Lời giải:

A=(2x+1)3−6x(2x+1)=(2x)3+3.(2x)2.1+3.2x.12+13−(6x.2x+6x.1)=8x3+12x2+6x+1−12x2−6x=8x3+(12x2−12x2)+(6x−6x)+1=8x3+1

Chọn C.

B. Tự luận

Bài 2.32 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Tính nhanh giá trị của các biểu thức:

a)  x2−4x+4 tại x=102.

b)  x3+3x2+3x+1 tại x=999.

Lời giải:

a)  x2−4x+4=x2−2.x.2+22=(x−2)2

Thay x=102 vào biểu thức ta được (102−2)2=1002=10000

b)  x3+3x2+3x+1=(x+1)3

Thay x=999 vào biểu thức ta được (999+1)3=10003=1000000000

Bài 2.33 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Rút gọn các biểu thức:

a)   (2x−5y)(2x+5y)+(2x+5y)2

b)   (x+2y)(x2−2xy+4y2)+(2x−y)(4x2+2xy+y2)

Lời giải:

a)

(2x−5y)(2x+5y)+(2x+5y)2=(2x+5y)(2x−5y+2x+5y)=(2x+5y).4x=2x.4x+5y.4x=8x2+20xy

b)

(x+2y)(x2−2xy+4y2)+(2x−y)(4x2+2xy+y2)=x3+(2y)3+(2x)3−y3=x3+8y3+8x3−y3=(x3+8x3)+(8y3−y3)=9x3+7y3

Bài 2.34 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)      6x2−24y2

b)      64x3−27y3

c)      x4−2x3+x2

d)      (x−y)3+8y3

Lời giải:

a)

6x2−24y2=6.(x2−4y2)=6[x2−(2y)2]=6(x−2y)(x+2y)

b)  

64x3−27y3=(4x)3−(3y)3=(4x-3y)[(4x)2+4x.3y+(3y)2]=(4x-3y)(16x2+12xy+9y2)

c)  x4−2x3+x2=x2.(x2−2x+1)=x2.(x−1)2

d)  

(x−y)3+8y3=(x−y)3+(2y)3=(x−y+2y)[(x−y)2−(x−y).2y+(2y)2]=(x+y)(x2−2xy+y2−2xy+2y2+4y2)=(x+y)(x2+7y2)

Bài 2.35 trang 47 Toán 8 Tập 1:  Sử dụng Hình 2.3, bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách, hãy giải thích hằng đẳng thức (a+b)2=a2+2ab+b2.

 (ảnh 1)

Lời giải:

Diện tích hình vuông ABCD là: (a+b)2

Diện tích hình vuông ABCD là:

 SABCD=SP+SQ+SR+SS

=a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2

Do đó (a+b)2=a2+2ab+b2

Xem thêm lời giải bài tập Toán 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác: 

Giải Toán 8 trang 47

1 1,659 06/06/2023


Xem thêm các chương trình khác: