50 bài tập về Cách tính GTNN - GTLN của hàm số lượng giác (có đáp án 2026) chi tiết nhất

Với cách tính GTNN - GTLN của hàm số lượng giác môn Toán lớp 11 Đại số và Giải tích gồm phương pháp giải chi tiết, bài tập minh họa có lời giải và bài tập tự luyện sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập tính GTNN - GTLN của hàm số lượng giác lớp 11. Mời các bạn đón xem:

1 21,663 19/12/2025
Tải về


Cách tính GTNN - GTLN của hàm số lượng giác chi tiết nhất

1. Lý thuyết

a) Cho hàm số y = f(x) xác định trên miền D⊂ℝ.

- Số thực M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên D nếufx≤M,∀x∈D∃x0∈D,fx0=M

- Số thực m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên D nếu fx≥m,∀x∈D∃x0∈D,fx0=m

b) Tính bị chặn của hàm số lượng giác:

−1≤sinx≤1∀x∈ℝ−1≤cosx≤1∀x∈ℝ

2. Các dạng bài tập

Dạng 1. Sử dụng tính bị chặn của hàm số lượng giác

Phương pháp giải:

−1≤sinu(x)≤1; 0≤sin2u(x)≤1; 0≤sinu(x)≤1

−1≤cosu(x)≤1; 0≤cos2u(x)≤1; 0≤cosu(x)≤1

Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số:

a) y = sin2x + 3

b) y = 4sin2xcos2x +1

c) y = 5 – 3cos23x

Lời giải

a) Ta có: −1≤sin2x≤1∀x∈ℝ

⇔2≤sin2x+3≤4∀x∈ℝ

Vậy hàm số y = sin2x + 3 có giá trị lớn nhất là 4 và giá trị nhỏ nhất là 2.

b) y = 4sin2xcos2x +1 = 2sin4x + 1

Ta có: −1≤sin4x≤1∀x∈ℝ

⇔−2≤2sin4x≤2∀x∈ℝ⇔−1≤2sin4x+1≤3∀x∈ℝ

Vậy hàm số y = 4sin2xcos2x +1 có giá trị lớn nhất là 3 và giá trị nhỏ nhất là -1.

c) Ta có: 0≤cos23x≤1∀x∈ℝ

⇔0≤3cos23x≤3∀x∈ℝ⇔−3≤−3cos23x≤0∀x∈ℝ⇔2≤5−3cos23x≤5∀x∈ℝ

Vậy hàm số y = 5 – 3cos23x có giá trị lớn nhất là 5 và giá trị nhỏ nhất là 2.

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số:

a) y=2−sin2x

b) y = cos2x + 4sinx - 5

c) y = 4|cos(3x-1)| + 1

Lời giải

a) Điều kiện xác định: 2−sin2x≥0⇔sin2x≤2 (Luôn đúng với mọi x)

Tập xác định D = R.

Ta có: −1≤sin2x≤1∀x∈ℝ

⇔−1≤−sin2x≤1∀x∈ℝ⇔1≤2−sin2x≤3∀x∈ℝ⇔1≤2−sin2x≤3∀x∈ℝ

Vậy hàm số y=2−sin2x có giá trị lớn nhất là 3 và giá trị nhỏ nhất là 1.

b) y = cos2x + 4sinx – 5

= 1 – 2sin2x + 4sinx – 5

= -2sin2x + 4sinx – 4

= -2(sin2x – 2sinx + 1) – 2

= -2(sinx – 1)2 – 2

Ta có: −1≤sinx≤1∀x∈ℝ

⇔−2≤sinx−1≤0∀x∈ℝ⇔0≤sinx−12≤4∀x∈ℝ⇔−8≤−2sinx−12≤0∀x∈ℝ⇔−10≤−2sinx−12−2≤−2∀x∈ℝ

Vậy hàm số y = cos2x + 4sinx – 5 có giá trị lớn nhất là -2 và giá trị nhỏ nhất là -10.

c) Ta có: 0≤cos3x−1≤1∀x∈ℝ

⇔0≤4cos3x−1≤4∀x∈ℝ⇔1≤4cos3x−1+1≤5∀x∈ℝ

Vậy hàm số y = 4|cos(3x-1)| + 1 có giá trị lớn nhất là 5 và giá trị nhỏ nhất là 1.

Dạng 2. Hàm số có dạng y = asinx + bcosx + c (với a, b khác 0)

Phương pháp giải:

Bước 1: Ta đưa hàm số về dạng chỉ chứa sin[u(x)] hoặc cos[u(x)]:

y = asinx + bcosx + c=a2+b2aa2+b2sinx+ba2+b2cosx+c

⇔y=a2+b2.sinx+α+c với α thỏa mãn

cosα=aa2+b2;sinα=ba2+b2

Bước 2: Đánh giá −1≤sinx+α≤1∀x∈ℝ

⇔−a2+b2≤a2+b2sinx+α≤a2+b2∀x∈ℝ

⇔−a2+b2+c≤a2+b2sinx+α+c≤a2+b2+c∀x∈ℝ

Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

a) y=sin2x−3cos2x+1

b) y = 3sinx + 4cosx + 6

Lời giải

a)

y=sin2x−3cos2x+1=212sin2x−32cos2x+1=2sin2xcosπ3−cos2xsinπ3+1=2sin2x−π3+1

Ta có: −1≤sin2x−π3≤1∀x∈ℝ

⇔−2≤2sin2x−π3≤2∀x∈ℝ⇔−1≤2sin2x−π3+1≤3∀x∈ℝ

Vậy hàm số y=sin2x−3cos2x+1 có giá trị lớn nhất là 3 và giá trị nhỏ nhất là -1.

b) y = 3sinx + 4cosx + 6=535sinx+45cosx+6

Đặt cosα=35 và sinα=45 (vì 352+452=1)

Ta được: −1≤sinx+α≤1∀x∈ℝ.

Ta có: −1≤sinx+α≤1∀x∈ℝ

⇔−5≤5sinx+α≤5∀x∈ℝ⇔1≤5sinx+α+6≤11∀x∈ℝ

Vậy hàm số y = 3sinx + 4cosx + 6 có giá trị lớn nhất là 11 và giá trị nhỏ nhất là 1.

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=3sin2x+sin2x−cos2x+1

Lời giải

y=3sin2x+sin2x−cos2x+1=3sin2x−cos2x−sin2x+1=3sin2x−cos2x+1=232sin2x−12cos2x+1=2sin2xcosπ6−cos2xsinπ6+1=2sin2x−π6+1

Ta có: −1≤sin2x−π6≤1 ∀x∈ℝ

⇔−2≤2sin2x−π6≤2 ∀x∈ℝ⇔−1≤2sin2x−π6+1≤3 ∀x∈ℝ

Vậy hàm số có giá trị lớn nhất là 3 và giá trị nhỏ nhất là -1.

Dạng 3: Hàm số có dạng y=a1sinx+b1cosx+c1a2sinx+b2cosx+c2

Lý thuyết: Phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm khi a2+b2≥c2 (Lý thuyết có trong phần 7)

Phương pháp giải:

Bước 1: Điều kiện xác định: a2sinx+b2cosx+c2≠0.

Bước 2: y=a1sinx+b1cosx+c1a2sinx+b2cosx+c2

⇔ya2sinx+yb2cosx+yc2=a1sinx+b1cosx+c1

⇔ya2−a1sinx+yb2−b1cosx=−yc2+c1 (*)

Bước 3: Để phương trình (*) có nghiệm x thì

ya2−a12+yb2−b12≥−yc2+c12

Tìm đoạn chứa y, sau đó đưa ra kết luận về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=sinx+2cosx+1sinx+cosx+2

Lời giải

Điều kiện xác định: sinx+cosx+2≠0

Ta có: sinx + cosx + 2

=212sinx+12cosx+2=2sinxcosπ4+cosxsinπ4+2=2sinx+π4+2≥−2+2>0

Do đó sinx+cosx+2≠0∀x∈ℝ.

Tập xác định: D = R.

Ta có y=sinx+2cosx+1sinx+cosx+2

⇔ysinx+ycosx+2y=sinx+2cosx+1

⇔y−1sinx+y−2cosx=1−2y (*)

Để phương trình (*) có nghiệm x thì y−12+y−22≥1−2y2

⇔y2−2y+1+y2−4y+4≥1−4y+4y2⇔2y2+2y−4≤0⇔2y−1y+2≤0

⇔y−1≥0y+2≤0y−1≤0y+2≥0⇔y≥1y≤−2  (Loại)y≤1y≥−2⇔−2≤y≤1

Vậy hàm số có giá trị lớn nhất là 1 và giá trị nhỏ nhất là -2.

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=2sinx−2cosxsinx−cosx+3

Lời giải

Điều kiện xác định: sinx−cosx+3≠0

Ta có: sinx – cosx + 3

=212sinx−12cosx+3=2sinxcosπ4−cosxsinπ4+3=2sinx−π4+3≥−2+3>0

Do đó sinx−cosx+3≠0∀x∈ℝ.

Tập xác định: D = R.

Ta có: y=2sinx−2cosxsinx−cosx+3

⇔ysinx−ycosx+3y=2sinx−2cosx

⇔y−2sinx−y+2cosx=−3y (*)

Để phương trình (*) có nghiệm x thì y−22+y+22≥−3y2

⇔y2−4y+4+y2+4y+4≥9y2⇔7y2≤8⇔y2≤87⇔y≤87⇔−567≤y≤567

Vậy hàm số có giá trị lớn nhất là 567 và giá trị nhỏ nhất là -567.

3. Bài tập tự luyện

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin5x – 1

A. min y = -3, max y = 3

B. min y = -1, max y = 1

C. min y = -1, max y=3

D. min y = -3, max y = 1

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1+3cosπ4−3x

A. min y = -2, max y = 4

B. min y = 2, max y = 4

C. min y = -2, max y = 3

D. min y = -1, max y = 4

Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cos−2x2+π3+1

A. max y = 1, min y = 0

B. max y = 2, min y = 0

C. max y = 1, min y = -1

D. max y = 2, min y = 1

Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cosx−π3+3

A. min y = 2, max y = 5

B. min y = 1, max y = 4

C. min y = 1,max y = 5

D. min y = 1, max y = 3

Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinx+3

A. maxy=5, min y = 1

B. maxy=5, miny=25

C. maxy=5, min y = 2

D. maxy=5, min y = 3

Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3+22+sin22x

A. miny=3+22,maxy=3+23

B. miny=2+22,maxy=3+23

C. miny=3−22,maxy=3+23

D. miny=3+22,maxy=3+33

Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 – 2cos23x

A. min y = 1, max y = 2

B. min y = 1, max y = 3

C. min y = 2, max y = 3

D. min y = -1, max y = 3

Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin2x – 4sinx + 5

A. max y = 9, min y = 2

B. max y = 10, min y = 2

C. max y = 6, min y = 1

D. max y = 5, min y = 1

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos2x + 4cosx – 2

A. max y = 3, min y = -7

B. max y = -1, min y = -5

C. max y = 4, min y = -1

D. max y = 3, min y = -5

Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sin x + 4cosx + 1

A. max y = 6, min y = -2

B. max y = 4, min y = -4

C. max y = 6, min y = -4

D. max y = 6, min y = -1

Câu 11. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3cosx+sinx+4

A. min y = 2, max y = 4

B. min y = 2, max y = 6

C. min y = 4, max y = 6

D. min y = 2, max y = 8

Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin 6x + 3cos 6x

A. min y = -5, max y = 5

B. min y = -4, max y = 4

C. min y = -3, max y = 5

D. min y = -6, max y = 6

Câu 13. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2x + 3sin2x – 4cos2x

A. miny=−32−1,maxy=32+1

B. miny=−32−1,maxy=32−1

C. miny=−32,maxy=32−1

D. miny=−32−2,maxy=32−1

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosxsinx−cosx+2 là

A. 1

B. 2

C. 12

D. 2

Câu 15. Gọi M, m lần lượt là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4. Giá trị của M+m là:

A. 2011

B. 2411

C. 411

D. 152

Bảng đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

D

A

D

C

A

A

B

B

D

C

B

A

B

A

B

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 9 có đáp án và lời giải chi tiết khác:

Cách giải phương trình lượng giác cơ bản chi tiết nhất

Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác và cách giải

Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác và cách giải

Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx và cách giải

Quy tắc đếm và cách giải các dạng bài tập

1 21,663 19/12/2025
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: