50 bài tập về Cách giải phương trình lượng giác cơ bản (có đáp án 2026) chi tiết nhất

Với cách giải phương trình lượng giác cơ bản môn Toán lớp 11 Đại số và Giải tích gồm phương pháp giải chi tiết, bài tập minh họa có lời giải và bài tập tự luyện sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập phương trình lượng giác cơ bản lớp 11. Mời các bạn đón xem:

1 4,389 19/12/2025
Tải về


Cách giải phương trình lượng giác cơ bản chi tiết nhất

1. Lý thuyết

a) Phương trình sin x = m

Trường hợp 1: |m| > 1. Phương trình vô nghiệm.

Trường hợp 2: m≤1. Phương trình có nghiệm.

- Nếu m biểu diễn được dưới dạng sin của những góc đặc biệt thì:

sinx=m⇔sinx=sinα⇔x=α+k2πx=π−α+k2πk∈ℤ

- Nếu m không biểu diễn được dưới dạng sin của những góc đặc biệt thì:

sinx=m⇔x=arcsinm+k2πx=π−arcsinm+k2πk∈ℤ

- Các trường hợp đặc biệt:

sinx=0⇔x=kπk∈ℤ

sinx=1⇔x=π2+k2πk∈ℤ

sinx=−1⇔x=−π2+k2πk∈ℤ

b) Phương trình cos x = m

Trường hợp 1: |m| > 1. Phương trình vô nghiệm.

Trường hợp 2: m≤1. Phương trình có nghiệm.

- Nếu m biểu diễn được dưới dạng cos của những góc đặc biệt thì:

cosx=m⇔cosx=cosα⇔x=α+k2πx=−α+k2πk∈ℤ

- Nếu m không biểu diễn được dưới dạng cos của những góc đặc biệt thì:

cosx=m⇔x=arccosm+k2πx=−arccosm+k2πk∈ℤ

- Các trường hợp đặc biệt:

cosx=0⇔x=π2+kπk∈ℤcosx=1⇔x=k2πk∈ℤcosx=−1⇔x=π+k2πk∈ℤ

c) Phương trình: tan x = m. Điều kiện: x≠π2+kπk∈ℤ

- Nếu m biểu diễn được dưới dạng tan của những góc đặc biệt thì:

tanx=m⇔tanx=tanα⇔x=α+kπk∈ℤ

- Nếu m không biểu diễn được dưới dạng tan của những góc đặc biệt thì:

tanx=m⇔x=arctanm+kπk∈ℤ

d) Phương trình: cot x = m. Điều kiện: x≠kπk∈ℤ

- Nếu m biểu diễn được dưới dạng cot của những góc đặc biệt thì:

cotx=m⇔cotx=cotα⇔x=α+kπk∈ℤ

- Nếu m không biểu diễn được dưới dạng cot của những góc đặc biệt thì:

cotx=m⇔x=arccotm+kπk∈ℤ

e) Chú ý:

Nếu gặp bài toán yêu cầu tìm số đo độ của góc lượng giác sao cho sin (cos, tan, cot) của chúng bằng m.

Ví dụ: sinx+20°=12 ta có thể áp dụng các công thức nghiệm nêu trên, lưu ý sử dụng kí hiệu số đo độ trong công thức nghiệm.

Đối với ví dụ trên ta viết: x+20°=30°+k360°x+20°=180°−30°+k360°k∈ℤ

chứ không viết x+20°=30°+k2πx+20°=180°−30°+k2πk∈ℤ

2. Phương pháp giải

Sử dụng công thức nghiệm cơ bản của phương trình lượng giác.

Mở rộng công thức nghiệm, với u(x) và v(x) là hai biểu thức của x.

sinux=sinvx⇔u(x)=v(x)+k2πu(x)=π−v(x)+k2πk∈ℤ

cosux=cosvx⇔ux=±vx+k2π k∈ℤ

tanux=tanvx⇔ux=vx+kπ  k∈ℤ

cotux=cotvx⇔ux=vx+kπ  k∈ℤ

3. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

a) sinx−π3=32

b) 3cos(x+1) = 1

c) tan3x+15°=3

d) cotπ3−x−1=0

Lời giải

a) sinx−π3=32

⇔sinx−π3=sinπ3⇔x−π3=π3+k2πx−π3=π−π3+k2π⇔x=2π3+k2πx=π+k2πk∈ℤ

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=2π3+k2π;x=π+k2π;k∈ℤ.

b) 3cos(x+1) = 1

⇔cosx+1=13⇔x+1=±arccos13+k2π ⇔x=−1±arccos13+k2πk∈ℤ

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=−1±arccos13+k2π; k∈ℤ.

c) Điều kiện xác định: cos3x+15°≠0

⇔3x+15°≠90°+k180°⇔3x≠75°+k180°⇔x≠25°+k60°k∈ℤ

Ta có: tan3x+15°=3

⇔tan3x+15°=tan60°⇔3x+15°=60°+k180°⇔3x=45°+k180°

⇔x=15°+k60°k∈ℤ (Thỏa mãn)

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=15°+k60°;  k∈ℤ.

d) Điều kiện xác định:

sinπ3−x≠0⇔π3−x≠kπ⇔x≠π3−kπk∈ℤ

cotπ3−x−1=0⇔cotπ3−x=1⇔cotπ3−x=cotπ4⇔π3−x=π4+kπ

⇔x=π12−kπk∈ℤ (Thỏa mãn)

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=π12−kπ; k∈ℤ.

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) sin3x−3π4=sinπ6−x

b) cos5x – sinx = 0

c) cos2x−π4+sinπ3−x=0

d) cotx+π3=cot−2x

Lời giải

a) sin3x−3π4=sinπ6−x

⇔3x−3π4=π6−x+k2π3x−3π4=π−π6+x+k2π⇔4x=11π12+k2π2x=19π12+k2π⇔x=11π48+kπ2x=19π24+kπk∈ℤ

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=11π48+kπ2; x=19π24+kπ; k∈ℤ.

b) cos5x – sinx = 0⇔cos5x=sinx⇔cos5x=cosπ2−x

⇔5x=π2−x+k2π5x=−π2+x+k2π⇔6x=π2+k2π4x=−π2+k2π⇔x=π12+kπ3x=−π8+kπ2k∈ℤ

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=π12+kπ3;x=−π8+kπ2; k∈ℤ.

c) cos2x−π4+sinπ3−x=0

⇔cos2x−π4=−sinπ3−x⇔cos2x−π4=sinx−π3⇔cos2x−π4=cosπ2−x+π3

⇔2x−π4=π2−x+π3+k2π2x−π4=−π2+x−π3+k2π⇔3x=13π12+k2πx=−7π12+k2π⇔x=13π36+k2π3x=−7π12+k2πk∈ℤ

Vậy họ nghiệm của phương trình là x=13π36+k2π3; x=−7π12+k2π; k∈ℤ

d) Điều kiện xác định:

sinx+π3≠0sin−2x≠0⇔x+π3≠kπ−2x≠kπ⇔x≠−π3+kπx≠−kπ2k∈ℤ

Ta có: cotx+π3=cot−2x

⇔x+π3=−2x+kπ⇔3x=−π3+kπ

⇔x=−π9+kπ3k∈ℤ (Thỏa mãn)

Vậy họ nghiệm của phương trình là: x=−π9+kπ3; k∈ℤ.

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:

a) (1 + 2cosx)(3 – cosx) = 0

b) (cotx + 1)sin3x = 0

c) sin3xcos3x−1=0

d) tanx.tan2x = 1

Lời giải

a) (1 + 2cosx)(3 – cosx) = 0

⇔1+2cosx=03–cosx=0⇔cosx=−12cosx=3 Loại⇔x=±2π3+k2πk∈ℤ

Vậy họ nghiệm của phương trình là x=±2π3+k2π; k∈ℤ.

b) Điều kiện xác định: sinx≠0⇔x≠kπk∈ℤ

Ta có: (cotx + 1)sin3x = 0

⇔cotx+1=0sin3x=0⇔cotx=−13x=kπ⇔x=−π4+kπx=kπ3k∈ℤ

Kết hợp với điều kiện xác định ta được họ nghiệm của phương trình là:

x=−π4+kπ; x=±π3+kπ; k∈ℤ.

c) Điều kiện xác định:

cos3x−1≠0⇔cos3x≠1⇔3x≠k2π⇔x≠k2π3k∈ℤ.

Ta có: sin3xcos3x−1=0

⇒sin3x=0⇔3x=kπ⇔x=kπ3k∈ℤ

Kết hợp với điều kiện xác định ta được họ nghiệm của phương trình là: x=π3+k2π3k∈ℤ.

d) Điều kiện xác định:

cosx≠0cos2x≠0⇔x≠π2+kπ2x≠π2+kπ⇔x≠π2+kπx≠π4+kπ2k∈ℤ

tanx.tan2x = 1 (*)

Trường hợp 1: tanx = 0. Thay vào (*) (vô lí).

Trường hợp 2: tanx≠0⇔x≠kπk∈ℤ

(*) ⇔tan2x≠1tanx

⇔tan2x=cotx⇔tan2x=tanπ2−x⇔2x=π2−x+kπ⇔3x=π2+kπ⇔x=π6+kπ3k∈ℤ

Kết hợp với điều kiện xác định ta được họ nghiệm của phương trình là x=±π6+kπ; k∈ℤ.

4. Bài tập tự luyện

Câu 1. Họ nghiệm của phương trình tanx+π5+3=0 là

A. 8π15+kπ;k∈ℤ

B. −8π15+kπ;k∈ℤ

C. −8π15+k2π;k∈ℤ

D. 8π15+k2π;k∈ℤ

Câu 2. Số nghiệm của phương trình: 2cosx+π3=1 với 0≤x≤2π là:

A. 0

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 3. Các nghiệm phương trình sin2x+π3=12 là:

A. x=−π4+kπx=5π12+kπ,k∈ℤ

B. x=π4+kπx=5π12+kπ,k∈ℤ

C. x=π4+kπx=−π12+kπ,k∈ℤ

D. x=−π4+kπ2x=π12+kπ2,k∈ℤ

Câu 4. Các nghiệm của phương trình cos3x+15°=32 là:

A. x=25°+k.120°x=−15°+k.120°,k∈ℤ

B. x=5°+k.120°x=15°+k.120°,k∈ℤ

C. x=25°+k.120°x=15°+k.120°,k∈ℤ

D. x=5°+k.120°x=−15°+k.120°,k∈ℤ

Câu 5. Nghiệm của phương trình 2sinx.cosx = 1 là:

A. x=k2π;k∈ℤ

B. x=π4+kπ;k∈ℤ

C. x=kπ2;k∈ℤ

D. x=kπ;k∈ℤ

Câu 6. Phương trình tanx=tanx2 có họ nghiệm là:

A. x=k2π;k∈ℤ

B. x=kπ;k∈ℤ

C. x=π+k2π;k∈ℤ

D. x=π2+kπ;k∈ℤ

Câu 7. Nghiệm của phương trình sin3x = cosx là:

A. x=kπ; x=kπ2;k∈ℤ

B. x=π8+kπ2; x=π4+kπ;k∈ℤ

C. x=kπ; x=π4+kπ;k∈ℤ

D. x=k2π; x=π2+k2π;k∈ℤ

Câu 8. Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin 4x + cos5x = 0 theo thứ tự là:

A. x=−π18; x=π2

B. x=−π18; x=2π9

C. x=−π18; x=π6

D. x=−π18; x=π3

Câu 9. Giải phương trình sin4x−π4+sin2x−π3=0

A. x=7π72+kπ3x=π24+kπ k∈ℤ

B. x=7π72+kπ3x=11π24+2kπ k∈ℤ

C. x=7π72+kπ3x=11π4+kπ k∈ℤ

D. x=7π72+kπ3x=11π24+kπ k∈ℤ

Câu 10. Nghiệm của phương trình sinx.2cosx−3=0 là:

A. x=kπx=±π6+k2πk∈ℤ

B. x=kπx=±π6+kπk∈ℤ

C. x=k2πx=±π3+k2πk∈ℤ

D. x=±π6+k2π;k∈ℤ

Câu 11. Nghiệm của phương trình tanx = cotx

A. x=π4+kπ2;k∈ℤ

B. x=−π4+kπ;k∈ℤ

C. x=π4+kπ;k∈ℤ

D. x=π4+kπ4;k∈ℤ

Câu 12. Nghiệm của phương trình tan3x.cot2x = 1 là

A. kπ2,k∈ℤ

B. −π4+kπ2,k∈ℤ

C. kπ,k∈ℤ

D. Vô nghiệm

Câu 13. Phương trình sinx+1sinx−2=0 có các nghiệm là:

A. x=−π2+k2π;k∈ℤ

B. x=±π4+k2π, x=−π8+kπ;k∈ℤ

C. x=π2+k2π;k∈ℤ

D. x=±π2+k2π;k∈ℤ

Câu 14. Giải phương trình cos2x1−sin2x=0

A. x=π4+kπ,k∈ℤ

B. x=3π14+kπ,k∈ℤ

C. x=3π4+k2π,k∈ℤ

D. x=3π4+kπ,k∈ℤ

Câu 15. Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin5x+π3=cos2x−π3 trên [0;π]

A. 7π18

B. 4π18

C. 47π8

D. 47π18

Bảng đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

B

B

C

D

B

A

B

C

D

A

A

D

A

D

D

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 9 có đáp án và lời giải chi tiết khác:

Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác và cách giải

Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác và cách giải

Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx và cách giải

Quy tắc đếm và cách giải các dạng bài tập

Hoán vị, Chỉnh hợp, Tổ hợp và cách giải các dạng bài tập

1 4,389 19/12/2025
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: