TOP 40 câu Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số (có đáp án 2023) – Toán 11

Bộ 40 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 11 Bài 2: Giới hạn của hàm số có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 11 Bài 2.

1 1,347 12/01/2023
Tải về


Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Giới hạn của hàm số

Bài giảng Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Giới hạn của hàm số

Câu 1: Giá trị của giới hạn limx→39x2−x(2x−1)(x4−3)  là:

A. 15

B. 5 

C. 15 

D.   5.

Đáp án: C

Giải thích:

limx→39x2−x(2x−1)(x4−3)=9.32−3(2.3−1)(34−3)

=15=55

Câu 2: Giá trị của giới hạn limx→−∞x3+2x2+3x là:

A.  0.

B.  +∞.

C.  1.

D.  −∞.

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có x<0 nên:

limx→−∞x3+2x2+3x=limx→−∞−x3+2x2−3x=limx→−∞x3.−1+2x−3x2=+∞

Vì limx→−∞x3=−∞,limx→−∞−1+2x−3x2=−1<0

Câu 3:  Tính limx→+∞x2+x+3−x bằng?

A. −1

B. 0

C. 12

D. 1

Đáp án: C

Giải thích:

limx→+∞x2+x+3−x=limx→+∞x2+x+3−x2x2+x+3+x=limx→+∞x+3x2+x+3+x=limx→+∞1+3x1+1x+3x2+1=1+01+0+0+1=12

Câu 4: Tính limx→−∞x3+13+x−1 bằng?

A.  −1

B.  0

C.  12

D.  −∞

Đáp án: D

Giải thích:

limx→−∞x3+13+x−1=limx→−∞x1+1x33+x−1=limx→−∞x1+1x33+1−1x=−∞

Vì limx→−∞x=−∞; 

 limx→−∞1+1x33+1−1x=2>​0

Câu 5: Kết quả của giới hạn  limx→(−1)+x3+1xx2−1 là:

A.   3.

B.   +∞.

C.   0.

D.  −∞

Đáp án: C

Giải thích:

Với x∈−1;0 thì x+1>0 và xx−1>0

Do đó 

limx→(−1)+x3+1xx2−1=limx→(−1)+(x+1)(x2−x+1)x(x−1)(x+1)=limx→(−1)+x+1(x2−x+1)xx−1=  −1+​1. ​[−(−1)+​1].  −1−1−1=0

Câu 6: Giá trị của giới hạn limx→2x2−x−1x2+2x3 là:

A. 14

B. 12

C. 13 

D.  15

Đáp án: B

Giải thích:

limx→2x2−x−1x2+2x3=22−2−122+2.23=183=12

Câu 7: Giá trị của giới hạn limx→3x2−4 là:

A.   0.

B.   1.

C.   2.

D.   3.

Đáp án: B

Giải thích:

limx→3x2−4=32−4=  −1=1

Câu 8: Giá trị của giới hạn limx→−∞(x−x3+1) là:

A.  1.

B.  −∞.

C.  0.

D.  +∞.

Đáp án: D

Giải thích:

limx→−∞(x−x3+1)=limx→−∞x31x2−1+1x3=+∞

vì limx→−∞x3=−∞lim1x2−1+1x3x→−∞=−1<0

Câu 9: Kết quả của giới hạn limx→2+x−15x−2 là:

A.   −∞

B.   +∞

C.  −152

D. 1

Đáp án: A

Giải thích:

Vì limx→2+(x−15)=2−15=−13<0limx→2+(x−2)=2−2=0x−2>0,∀x>2⇒limx→2+x−15x−2=−∞

Câu 10: Kết quả của giới hạn limx→2+x+2x−2 là:

A. −∞.

B. +∞.

C. −152.

D. Không xác định.

Đáp án: B

Giải thích:

Vì

limx→2+x+2=  2+​2=2>0limx→2+x−2=  2−2=0x−2>0,∀x>2

⇒limx→2+x+2x−2=+∞

Câu 11: Chọn mệnh đề đúng:

A. limx→+∞f(x)=+∞⇔limx→+∞−f(x)=+∞ 

B.  limx→+∞f(x)=+∞⇔limx→+∞−f(x)=−∞

C.  limx→+∞f(x)=+∞⇔limx→−∞−f(x)=−∞

D.  limx→+∞f(x)=−∞⇔limx→+∞−f(x)=−∞

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: 

limx→+∞f(x)=+∞

⇔limx→+∞−f(x)=−∞

Câu 12: Giá trị của giới hạn limx→+∞x2+1+x là:

A.  0.

B.  +∞.

C.  2−1.

D.  −∞.

Đáp án: B

Giải thích:

limx→+∞x2+1+x

=limx→+∞x1+1x2+1

=+∞

vì limx→+∞x=+∞limx→+∞1+1x2+1=2>0

Câu 13: Giá trị của giới hạn limx→+∞3x3−13+x2+2 là:

A. 33+1

B.  +∞.

C.  33−1

D.   −∞.

Đáp án: B

Giải thích:

limx→+∞3x3−13+x2+2

=limx→+∞x3−1x33+1+2x2

=+∞

Vì

limx→+∞x=+∞limx→+∞3−1x33+1+2x2=33+1>0

Câu 14: Cho hàm số f(x)=2x1−x,x<13x2+1,x≥1.

Khi đó limx→1+f(x) là:

A.  +∞.

B.  2.

C.  4.

D.  −∞.

Đáp án: B

Giải thích:

limx→1+f(x)=limx→1+3x2+1

=3.12+1=2

Câu 15: Giá trị của giới hạn limx→1x−x3(2x−1)(x4−3) là:

A. 1

B. −2

C. 0

D. −32.

Đáp án: C

Giải thích:

limx→1x−x3(2x−1)(x4−3)

=1−13(2.1−1)(14−3)=0

Câu 16: Tính limx→2x3−6x2+11x−6x2−4 bằng?

A. 14

B. 13

C. −14

D.  −13.

Đáp án: C

Giải thích:

limx→2x3−6x2+11x−6x2−4=limx→2x−1x−2x−3x−2x+2=limx→2x−1x−3x+2=(2−1)(2−3)2+2=−14

Câu 17: Giá trị của giới hạn limx→−1x5+1x3+1 là:

A. −35

B. 35

C. −53

D. 53

Đáp án: D

Giải thích:

limx→−1x5+1x3+1=limx→−1x+1x4−x3+x2−x+1x+1x2−x+1=limx→−1x4−x3+x2−x+1x2−x+1=53

Câu 18: Tính limx→2x−x+24x+1−3 bằng?

A. 12.          

B. 98

C. 1.    

D. 34 

Đáp án: B

Giải thích:

limx→2x−x+24x+1−3=limx→2(x−x+2)(x+x+2)(4x+1+3)(4x+1−3)(4x+1+3)(x+x+2)=limx→2(x2−x−2)(4x+1+3)(4x+1−9)(x+x+2)=limx→2(x+1).(x−2)(4x+1+3)4.(x−2)(x+x+2)=limx→2(x+1)(4x+1+3)4(x+x+2)=(2+1)(4.2+1+3)4.(2+2+2)=1816=98

Câu 19. Tính limx→−∞(x−1)x22x4+x2+1 bằng?

A. −22

B.  22

C.  2

D.  −2

Đáp án: A

Giải thích:

limx→−∞(x−1)x22x4+x2+1=limx→−∞−x2(x−1)22x4+x2+1=limx→−∞−x2(x2−2x+1)2x4+x2+1=limx→−∞−x4−2x3+x22x4+x2+1=limx→−∞−1−2x+1x22+1x2+1x4=−12=−22

Câu 20: Giá trị của giới hạn limx→−3−x2−x+6x2+3x là:

A. 13

B. 23

C. 53

D. 35

Đáp án: C

Giải thích:

limx→−3−x2−x+6x2+3x=limx→−3−(x+3)(x−2)x(x+3)=limx→−3−(x−2)x=−(−3−2)−3=53

Câu 21: Tính limx→3x2−4x+3x2−9  bằng?

A. 15

B. 25

C. 12

D. 13

Đáp án: D

Giải thích:

limx→3x2−4x+3x2−9=limx→3(x−1)(x−3)(x−3)(x+3)=limx→3x−1x+3=3−13+3=13

Câu 22: Giá trị của giới hạn limx→3−3−x27−x3 là:

A. 13.

B. 0

C. 53.

D. 35.

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có 3−x>0 với mọi x<3, do đó:

limx→3−3−x27−x3=limx→3−3−x(3−x)(9+3x+x2)=limx→3−3−x9+3x+x2=3−39+3.3+32=0

Câu 23: Giá trị của giới hạn limx→−13x2+1−xx−1  là:

A.  −32

B. 12

C. −12

D.  32

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có 

limx→−13x2+1−xx−1=3+1+1−1−1=−32

Câu 24: Tính limx→−∞3x2−2x−1x2+1 bằng?

A.  −3

B.  −2

C.  2

D.  3

Đáp án: D

Giải thích:

limx→−∞3x2−2x−1x2+1=limx→−∞3−2x−1x21+1x2=3−0−01+0=3

Câu 25: Kết quả của giới hạn limx→+∞4x2−2x+1+2−x9x2−3x+2x là:

A.  −15.

B.  +∞.

C.  −∞.

D. 15

Đáp án: D

Giải thích:

limx→+∞4x2−2x+1+2−x9x2−3x+2x=limx→+∞x4−2x+1x2+​2−xx.9−3x+2x=limx→+∞4−2x+1x2+2x−19−3x+2=  4−0+0+​0−19−0+​2=15

Câu 26: Giá trị của giới hạn limx→+∞x2+3x−x2+4x  là:

A. 72

B. −12

C. +∞.

D. −∞.

Đáp án: B

Giải thích:

limx→+∞x2+3x−x2+4x=limx→+∞(x2+3x−x2+4x).(x2+3x+x2+4x)x2+3x+x2+4x=limx→+∞x2+3x−x2−4xx1+​ 3x+x1+ 4x=limx→+∞−xx.(1+​ 3x+1+ 4x)=limx→+∞−11+3x+1+4x=−12

Câu 27: Tính limx→3+x−33x−9 bằng?

A. −13

B.   0.

C. 13

D. Không tồn tại

Đáp án: C

Giải thích:

Khi x→3+ thì x > 3 nên x -  3> 0

⇒x−3=x−3

limx→3+x−33x−9=limx→3+x−33x−9=limx→3+x−33(x−3)=13

Câu 28. Trong các mệnh đề sau đâu là mệnh đề đúng?

A.  limx→−1x2+3x+2x+1=−1

B.  limx→−1x2+3x+2x+1=0

C.  limx→−1x2+3x+2x+1=1

D.   Không tồn tại limx→−1x2+3x+2x+1

Đáp án: D

Giải thích:

limx→−1+x2+3x+2x+1=limx→−1+(x+1)(x+2)x+1=limx→−1+(x+2)=−1+2=1limx→−1−x2+3x+2x+1=limx→−1−(x+1)(x+2)−(x+1)=limx→−1−−(x+2)=−(−1+2)=−1⇒limx→−1+x2+3x+2x+1≠limx→−1−x2+3x+2x+1

Suy ra, không tồn tại limx→−1−x2+3x+2x+1.

Câu 29: Biết rằng a+b=4;limx→1a1−x−b1−x3 hữu hạn. . Tính giới hạn

L = limx→1b1−x3−a1−x

A.   −1

B.   2

C.   1

D.   −2

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có 

limx→1a1−x−b1−x3=limx→1a(1+x+x2)−b(1−x).(1+x+x2)  =limx→1a+ax+ax2−b(1−x).(1+x+x2)

 Khi đó limx→1a1−x−b1−x3 hữu hạn thì tử thức a+ax+ax2−b phải có nghiệm bằng 1

⇔ a+a.1+a.12−b=0

⇔3a−b=0.

Vậy ta có a+b=43a−b=0⇔a=1b=3

⇒L= −limx→1a1−x−b1−x3

= −limx→111−x−31−x3 

=−limx→1x2+x−21−x.1+x+x2= −limx→1(x−1).(x+2)1−x.1+x+x2 =−limx→1−x+21+x+x2=1

Câu 30: Tính limx→01+2x.1+3x3.1+4x4−1x

A. 232

B.  24.

C.  32

D.  3.

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có:

1+2x.1+3x3.1+4x4−1=1+2x−1+2x+1+2x.1+3x3−1+2x.1+3x3+1+2x.1+3x3.1+4x4−1=1+2x−1+1+2x1+3x3−1+1+2x.1+3x3.1+4x4−1⇒limx→01+2x.1+3x3.1+4x4−1x=limx→01+2x−1x+limx→01+2x.1+3x3−1x+limx→01+2x.1+3x3.1+4x4−1x

Tính:

limx→01+2x−1x=limx→01+2x−11+2x+1x1+2x+1=limx→02xx1+2x+1=limx→021+2x+1=21+1=1

limx→01+2x.1+3x3−1x=limx→01+2x.1+3x3−11+3x32+1+3x3+1x1+3x32+1+3x3+1=limx→01+2x.3xx1+3x32+1+3x3+1=limx→031+2x1+3x32+1+3x3+1=3.11+1+1=1

limx→01+2x.1+3x3.1+4x4−1x=limx→01+2x.1+3x3.1+4x4−11+4x43+1+4x42+1+4x4+1x1+4x43+1+4x42+1+4x4+1=limx→01+2x.1+3x3.4xx1+4x43+1+4x42+1+4x4+1=limx→041+2x.1+3x3.1+4x43+1+4x42+1+4x4+1=4.1.11+1+1+1=1

Vậy limx→01+2x.1+3x3.1+4x4−1x

=1+1+1=3

Câu 31: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 là:

A. -∞

B. 0

C. 1/2

D. +∞

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 32: Tìm giới hạn Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11:

A. +∞

B. -∞

C. -1/6

D. 1

Đáp án: D

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 33:  Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 34: Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng:

A. 3

B. 1/2

C. 1

D. √3

Đáp án: D

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 35: Tìm giới hạn Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11:

A. +∞

B. -∞

C. 4/3

D. 0

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 36: Tìm giới hạn Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11:

A. +∞

B. -∞

C. 4/3

D. 0

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 37: Tìm giới hạn Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11:

A. +∞

B. -∞

C. -1/3

D. 1

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 38: Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi x → 2:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11.

A. +∞

B. -∞

C. 1/2

D. 1

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 39: Tìm giới hạn Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11:

A. +∞

B. -∞

C. 4/3

D. 0

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 40: Chọn kết quả đúng của Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11:

A. -∞

B. +∞

C.0

D. Không tồn tại.

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 11 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Hàm số liên tục có đáp án 

Trắc nghiệm Bài ôn tập chương 4 có đáp án 

Trắc nghiệm Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm có đáp án

Trắc nghiệm Quy tắc tính đạo hàm có đáp án 

Trắc nghiệm Đạo hàm của hàm số lượng giác có đáp án 

1 1,347 12/01/2023
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: