TOP 40 câu Trắc nghiệm Giới hạn của dãy số (có đáp án 2023) – Toán 11

Bộ 40 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 11 Bài 1.

1 6,607 12/01/2023
Tải về


Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số

Bài giảng Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số

Câu 1: Cho cấp số nhân un=12n∀n≥1 .Khi đó:

A. S=1 

B.  S=12n

C.  S=0

D.  S=2

Đáp án: A

Giải thích:

Cấp số nhân đã cho là cấp số nhân lùi vô hạn có:

u1=12;q=12

⇒S=u11−q=121−12=1

Câu 2: Dãy số nào sau đây có giới hạn 0 ?

A. un=n2

B.  un=2n

C.  un=n

D.  un=n

Đáp án: B

Giải thích:

Dãy số un mà un=2n có giới hạn 0.

Câu 3: Cho un là một cấp số nhân công bội q=13 và số hạng đầu u1=2,

Đặt S=u1+u2+...+un . Giá limSn là:

A.   1

B.   23

C.   43

D.   3

Đáp án: D

Giải thích:

Do 0<q=13<1 nên cấp số nhân đã cho là cấp số nhân lùi vô hạn:

S=u1+u2+...+un

=u1(1−qn)1−q

⇒limSn=u1(1−qn)1−q

=u11−q=21−13=3

Câu 4: Cấp số nhân un có u1=2,u2=1. Đặt Sn=u1+u2+...+un ), khi đó:

A.  Sn=41−12n

B.  Sn=4

C.  Sn=2

D.  Sn=1−12n

Đáp án: A

Giải thích:

Vì Sn=u1+u2+...+un nên đây là tổng n số hạng đầu của cấp số nhân công bội 

q=  u2u1= 12.

Theo công thức tính tổng Sn=u1(1−qn)1−q ta được:

Sn=2(1−12n)1−12=41−12n

Câu 5: Giá trị của C=lim3.3n+4n3n+1+4n+1 bằng:

A.  +∞

B.  12

C.  0

D.  1

Đáp án: B

Giải thích:

C=lim3.3n+4n3n+1+4n+1

=lim3.3n+4n3.3n+4.4n

=lim3.34n+13.34n+4

=3.0+​13.0+​  4=12

Câu 6: Biết limun=3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. lim3un−1un+1=3

B. lim3un−1un+1=−1

C.  lim3un−1un+1=2

D.  lim3un−1un+1=1

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có:

lim3un−1un+1=3limun−1limun+1

=3.3−13+1=84=2

Câu 7: Biết limun=+∞. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A.  limun+13un2+5=1

B.  limun+13un2+5=0

C.  limun+13un2+5=13

D.  limun+13un2+5=+∞

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có : 

limun+13un2+5=limun21un+1un2un23+5un2

=lim1un+1un23+5un2=0+03+0=0

Câu 8: Cho hai dãy số un , vn với un=1n,vn=−1nn.

Biết  (−1)nn≤1n. Chọn kết luận không đúng:

A.  limun=0

B.  limvn=0

C.  limun−limvn=0

D.  Không tồn tại 

Đáp án: D

Giải thích:

Dễ thấy limun=0 nên A đúng.

Do  (−1)nn≤1n và lim1n=0 nên 

lim−1nn=0 hay limvn=0

Do đó các đáp án B và C đúng.

Câu 9: Giới hạn lim3.2n+1−5.3n+7n bằng :

A.  −∞.

B.  +∞.

C.  3.

D.  −5.

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: 

lim3.2n+1−5.3n+7n

=lim6.2n−5.3n+7n

=lim3n623n−5+7n3n

=−∞

Vì lim​  3n= +  ∞;

 lim623n−5+7n3n

=6.0−5+​7.0=  −5<​  0

Câu 10: Giới hạn lim2−5n3(n+1)22−25n5 bằng?

A.   −4.

B.   −1.

C.   5.

D.   −32.

Đáp án: C

Giải thích:

lim(2−5n)3(n+1)22−25n5

=lim(2−5n)3n3.(n+1)2n22−25n5n5

=lim2−5nn3.n+1n22n5−25

lim2n−53.1+​ 1n22n5−25

=0−53(1+0)20−25

=−53.12−25=5

Câu 11: Giá trị của lim(2n2+1)4(n+2)9n17+1 bằng:

A.   +∞

B.   −∞

C.   16

D.   1

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: 

C=limn82+1n24.n91+2n9n171+1n17

=lim2+1n241+2n91+1n17

=  (2+0)4.(1+0)91+​ 0 

=24.11=16

Câu 12: Chọn kết luận không đúng:

A.  lim12n=0

B.  lim13n=0

C.  lim10,5n=0

D.  lim12n=0  

Đáp án: C

Giải thích:

Ta thấy: 

12n=12n;13n=13n;

10,5n=10,5n=2n;

12n=12n

Mà 12<1;13<1;12<1 nên các đáp án A, B, D đúng.

Vì 2>1 nên lim2n=+∞ nên C sai.

Câu 13: Cho dãy số un có giới hạn L=−12. Chọn kết luận đúng:

A.  limun+12=12

B.  limun+12=0

C.  limun−12=0

D.  limun−12=12

Đáp án: B

Giải thích:

Vì  limun=−12 nên limun+12=0 

Câu 14: Cho dãy số un với un=1−122.1−132...1−1n2. Khi đó limun bằng?

A. 43

B. 12

C. 1.

D. 2

Đáp án: B

Giải thích:

un=1−122.1−132...1−1n2

=22−122.32−132...n2−1n2

=22−132−1...n2−12.232...n2

=1.32.43.54.6...n−1n+12.232...n2

=n+12n

⇒limun=limn+12n

=lim1+1n2=12

Câu 15: Giá trị của D=limn2+2n−n3+2n23 bằng:

A.  +∞

B.  −∞

C.  13

D.  1

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: 

D=limn2+2n−n3+2n23=limn2+2n−n−limn3+2n23−n=limn2+2n−n2n2+2n+n−limn3+2n2−n3(n3+2n2)23+nn3+2n23+n2=lim2nn2+2n+n−lim2n2(n3+2n2)23+nn3+2n23+n2=lim21+2n+1−lim21+2n32+1+2n3+1=22−21+1+1=13

Câu 16: Cho các dãy số un, vncó limun=53, limvn=−23. Chọn đáp án đúng:

A. limun−2vn=13 

B.  lim2un−vn=4

C.  limun−vn=1

D.  limun+vn=13

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án A: 

limun−2vn=53−2−23

=3≠13 nên A sai.

Đáp án B:

 lim2un−vn=2.53−−23=4

 nên B đúng.

Đáp án C: 

limun−vn=53−−23

=73≠1 nên C sai.

Đáp án D:  

limun+vn=53+−23

=1≠13 nên D sai.

Câu 17: Cho un=1−4n5n. Khi đó lim un bằng?

A. 15

B.  −45

C. 45

D. −15

Đáp án: B

Giải thích:

limun=lim1−4n5n

=lim1n−45=0−45

=−45

Câu 18: Cho un=n2−3n1−4n3. Khi đó limun bằng?

A.   0

B. −14

C. 34

D. −34

Đáp án: A

Giải thích:

limun=limn2−3n1−4n3

=lim1n−3n21n3−4=0−00−4=0

Câu 19: Cho un=3n+5n5n. Khi đó limun bằng?

A.   0.

B.   1.

C.   35. 

D.   +∞.

Đáp án: B

Giải thích:

limun=lim3n+5n5n

=lim35n+11

=0+​  11=1

Câu 20: Giá trị lim(n3−2n+1) bằng

A.   0

B.   1

C.   −∞

D.   +∞

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: 

n3−2n+1

=n31−2n2+1n3

Vì limn3=+∞ và  

lim1−2n2+1n3

=1−0+​ 0=1>0

nên limn3−2n+1=+∞

Câu 21: Giá trị lim(5n−n2+1) bằng

A.   +∞

B.   −∞

C.   5

D.   −1

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có :

5n−n2+1

=n2−1+5n+1n2

Vì limn2=+∞ và lim−1+5n+1n2=−1<0

nên lim(5n−n2+1)=−∞

Câu 22. Giới hạn limn2−n−n bằng?

A.  −∞.

B. −12.

C.   0.                

D.  +∞.

Đáp án: B

Giải thích:

limn2−n−n

=limn2−n−nn2−n+nn2−n+n

=limn2−n−n2n2−n+n

=lim−nn2−n+n

=lim−nn1−1n+n

=lim−11−1n+1

=−11+​1=−12

Câu 23: Giá trị của B=limn3+9n23−n bằng:

A.  +∞

B.  −∞

C.  0

D.  3

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: 

B=limn3+9n23−n=limn3+9n2−n3n3+9n223+nn3+9n23+n2=lim9n2n3+9n223+nn3+9n23+n2=lim9n2n21+ 9n23+n2.1+​ 9n3+n2=lim91+9n23+1+9n3+1=91+1+1=3

Câu 24: Cho dãy số un với

un=11.3+13.5+...+1(2n−1)(2n+1)+ 1. Khi đó limunbằng?

A.  12

B.  14

C.   1

D.   2

Đáp án: A

Giải thích:

un=11.3+13.5+...+1(2n−1)(2n+1)=12.1−13+13−15+...+12n−1−12n+1=121−12n+1⇒limun=lim121−12n+1=12

Câu 25: Giá trị lim−1nn(n+1) bằng

A.   −1.

B.   1.

C.   +∞.

D.   0.

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có:

−1nn(n+1)=1n(n+1)<1n.n=1n2 

mà lim1n2=0 nên suy ra lim−1nn(n+1)=0

Câu 26. Giới hạn limn2−n+1−n2+1 bằng?

A.   0.

B.  −12

C. −12

D.  12

Đáp án: B

Giải thích:

limn2−n+1−n2+1=limn2−n+1−n2−1n2−n+1+n2+1=lim−nn.1−1n+1n2+n.1+1n2=lim−11−1n+1n2+1+1n2=−11−0+​0+ 1+​0=−12

Câu 27: Giới hạn lim2n2−n+42n4−n2+1 bằng?

A.  1

B. 2

C.  2

D.  12

Đáp án: B

Giải thích:

lim2n2−n+42n4−n2+1=lim n2.2−1n+4n2n2.2−1n2+1n4  =lim2−1n+4n22−1n2+1n4=2−0+​02−0+​0=2

Câu 28: Cho các số thực a, b thỏa a<1;b<1.

Tìm giới hạn I=lim1+a+a2+...+an1+b+b2+...+bn

A.   +∞

B.  1−a1−b

C.  1−b1−a

D.   1

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có 1,a,a2,...,an là một cấp số nhân có công bội q = a

⇒1+a+a2+...+an=1−an+11−a

 Tương tự:  

1+b+b2+...+bn=1−bn+11−b

⇒limI=lim1−an+11−a1−bn+11−b=lim(1−an+11−a.1−b1−bn+1)=lim1−an+11−bn+1.1−b1−a=1−b1−a

(Vìa<1,b<1

⇒liman+1=limbn+1=0

Câu 29: Cho dãy số un xác định bởi u1=2un+1=un+12,n≥1. Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Dãy un là dãy giảm tới 1 khi n→+∞.

B. Dãy un là dãy tăng tới 1 khi n→+∞.

C. Không tồn tại giới hạn của dãy un.

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

Đáp án: C

Giải thích:

u2=2+12=32=21+121u3=32+12=54=22+122u4=54+12=98=23+123

Chứng minh bằng quy nạp: 

un+1=2n+12n,∀n=1,2,...(*);

* Với n=1;

u2=u1+12=2+12=21+121:(*) đúng

* Giả sử (*) đúng với n=k≥1, tức là uk=2k+12k ta chứng minh (*) đúng với n=k+1,

tức là cần chứng minh uk+1=2k+1+12k+1

Ta có : 

uk+1=uk+12=2k+12k+12=2k+1+2k2k2=2.2k+12.2k=2k+1+12k+1

Theo nguyên lý quy nạp, ta chứng minh được (*).

Như vậy, công thức tổng quát của dãy là:

un=2n−1+12n−1

=1+12n−1,  ∀n=1;2;...    (∗)

Từ (*) ta có 

un+1−un=1+12n−1+12n−1=12n−12n−1<0∀n=1,2,..                                                                                                                     

⇒ un là dãy giảm và limun=lim1+12n−1=1  

⇒un là dãy giảm tới 1 khi n→+∞

Câu 30: Tính giới hạn của dãy số un=q+2q2+...+nqn với q<1

A. +∞

B. −∞ 

C. q1−q2

D. q1+q2

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: 

un-qun=q+2q2+⋯-qq+2q2+⋯nqn

=q+q2+q3+⋯+qn-nqn+1

Do q,q2,q3,...,qn là cấp số nhân có công bội q nên:

un−qun

=q.(1−qn)1−q−nqn+1  (1)

Mà:  un−qun=(1−q)un   (2)

Từ (1); (2) suy ra:

(1−q).un

=  q.(1−qn)1−q−nqn+1

=>un=q.1−qn(1−q)2−nqn+11−q

Do q<1 nên limqn+1=0; 

 limqn=0                                     

Suy ra  

un=limq(1−qn)(1−q)2−n.qn+11−q=q(1−q)2

Câu 31: Tính lim(5n - n2 + 1)

A. +∞

B. -∞

C. 5.

D. -1

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 32: Tính lim un, với Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11?

A. 5

B. 0

C. 3

D. - 7

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 33: Tính lim un với Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11?

A. – 3

B. 1

C. 2

D. 0

Đáp án: C

Giải thích:

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 (n3 là lũy thừa bậc cao nhất của n trong phân thức), ta được:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 34: Giới hạn của dãy số (un) với Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng

A. 1

B. 0

C. +∞

D. -∞

Đáp án: B

Giải thích:

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n4 (n4 là bậc cao nhất của n trong phân thức), ta được

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 35: Giới hạn của dãy số (un) với Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11, bằng

A. 3/2

B. 0

C. +∞.

D. 1

Đáp án: C

Giải thích:

Cách 1: Chia cả tử và mẫu cho n2 (n2 là lũy thừa bậc cao nhất của n trong mẫu thức), ta được :

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Cách 2: 

Ta có:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Chọn đáp án C

Câu 36: Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng

A. 0

B. 1

C. +∞

D. 2

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 37: Tính giới hạn Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

A. I = -1

B. I = 1

C. I = 0

D. I = +∞

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 38: Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng:

A. +∞

B. -∞

C. -1

D. 0

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 39: Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng:

A. – 1

B. 3

C. +∞

D. -∞

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 40: Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 bằng :

A. – 1

B. 1

C. +∞

D. -∞

Đáp án: A

Giải thích:

Ta tiến hành nhân chia với biểu thức liên hợp (bậc ba) của Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Bài tập và Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Chọn đáp án A

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 11 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án 

Trắc nghiệm Hàm số liên tục có đáp án 

Trắc nghiệm Bài ôn tập chương 4 có đáp án 

Trắc nghiệm Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm có đáp án

Trắc nghiệm Quy tắc tính đạo hàm có đáp án 

1 6,607 12/01/2023
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: