Lý thuyết Biến đổi đơn giản biểu thức căn thức bậc hai (mới 2024 + Bài Tập) – Toán 9

Lý thuyết Biến đổi đơn giản biểu thức căn thức bậc hai lớp 9 gồm lý thuyết chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm Toán 9 Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức căn thức bậc hai.

1 3,674 21/12/2023
Tải về


Lý thuyết Toán 9 Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức căn thức bậc hai

A. Lý thuyết

1. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn

• Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a2b=ab. Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

• Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

• Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Ví dụ 1.

a) 32 .  5=32 . 5=35;

b) 18=9 . 2=32 . 2=32

Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta có A2 . B=  |A|B, tức là:

Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A2B=AB;

Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2B=−AB.

Ví dụ 2. Đưa thừa số ra ngoài căn:

a) 9xy2với x ≥ 0, y < 0;

b) 20x2yvới x ≥ 0, y ≥ 0.

Lời giải:

a) 9xy2=(3y)2x=  |3y|x=−3y|x

(với x ≥ 0, y < 0);

b)

20x2y=4x2 .  5y=(2x)2 .  5y

=  |2x|5y=x5y

(với x ≥ 0, y ≥ 0).

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

• Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.

Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì AB=A2B.

Với A < 0 và B ≥ 0 thì AB=− A2B.

Ví dụ 2. Đưa thừa số vào trong căn:

a) 52;

b) 2a23a với a ≥ 0.

Lời giải:

a) 52=52 . 2=25 . 2=50

b)

2a23a=(2a2)2 . 3a=4a4 . 3a=12a5

với a ≥ 0.

• Có thể sử dụng phép đưa thừa số vào trong (hoặc ra ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc hai.

Ví dụ 3. So sánh 35 và 18.

Lời giải:

Ta có: 35=32 . 5=45.

Vì 45>18 nên 35>18.

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A. B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:

AB=AB|B|.

Ví dụ 4. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a) 37;

b) 119a3 với a > 0

Lời giải:

a) 37=3 . 77 . 7=3 . 772=217

b) Vì a > 0 nên 3a > 0. Do đó |3a| = 3a;

Vì a > 0 nên 9a3 > 0. Do đó |9a3| > 9a3.

Khi đó,

119a3=11 . 9a39a3 . 9a3=11a . 9a2(9a3)2=11a . 9a2|9a3|

=|3a|11a|9a3|=3a11a9a3=11a3a2

4. Trục căn thức ở mẫu

Trục căn thức ở mẫu số là biến đổi để biểu thức đó mất căn thức ở mẫu số.

Tổng quát:

• Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:

AB=ABB.

• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, A ≠ B2, ta có:

CA±B=C(A∓B)A−B2.

• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B ta có:

CA±B=C(A∓B)A−B.

Ví dụ 5. Trục căn thức ở mẫu

a) 92−1;

b) 47−3 .

Lời giải:

a) 92−1=9(2+1)(2−1)(2+1) 

=92+92−1 =92+91 =92+9

b) 47−3=4(7+3)(7+3)(7−3)

=4(7+3)4=7+3

B. Bài tập tự luyện

Bài 1. So sánh:

a) 52 và 38;

b) 43 và 8.

Lời giải:

a) Ta có:

52=52 . 2=25 . 2=50

Vì 50 > 38 nên 50>38hay 52>38.

Vậy 52>38.

b) Ta có:

43=42 . 3=16 . 3=48

8=82=64;

Vì 48 < 64 nên 48<64 hay 43<8.

Vậy 43<8.

Bài 2. Rút gọn

a) 5x2−y22(x+y)25 với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y;

b) 3a−26a2(a2−4a+4) với a > 2.

Lời giải:

a) Vì x ≥ 0 và y ≥ 0 nên x + y ≥ 0.

Khi đó, |x + y| = x + y.

Ta có:

5x2−y22(x+y)25=5x2−y225 . (x+y)2

=5x2−y2  .  25 . (x+y)2= |x+y|(x+y)(x−y)  .  5 .  25

=(x+y)(x+y)(x−y)  .  52 . 35 

=1x−y  .  15 =15x−y

b) Ta có: 3a−26a2(a2−4a+4)

=3a−26a2(a2−2 . 2 . a+22)

=3a−26a2(a−2)2

=3a−2 .  6  .  a2 .  (a−2)2

=3a−2  .  6 .  |a| .  |a−2|

Vì a > 2 nên a > 0 suy ra |a| = a.

Vì a > 2 nên |a – 2| = a – 2.

Do đó,

3a−2  .  6 .  |a| .  |a−2|  =3a−2  .  6 .  a .  (a−2)

=3a6 

Vậy 3a−26a2(a2−4a+4)=3a6 .

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 1: Đưa thừa số 5x−12x3(x < 0) vào trong dấu căn ta được?

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 2: Khử mẫu biểu thức sau xy4x2y2với x > 0; y > 0 ta được:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 3)

Đáp án: D

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 3: Cho các biểu thức A, B, C mà A, B, C > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 4)

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 4: Với hai biểu thức A, B mà A, B≥ 0, ta có:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 5)

Đáp án: A

Giải thích:

Với hai biểu thức A, B mà A, B≥ 0,

ta có:A2B=AB=AB

Câu 5: Đưa thừa số 1443+2a4 ra ngoài dấu căn ta được?

A. 12(3 + 2a)4

B. 144(3 + 2a)2

C. −12(3 + 2a)2

D. 12(3 + 2a)2

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có:

1443+2a4=122.3+2a22

=12.|3+2a2|=12(3+2a)2

Câu 6: Khử mẫu biểu thức sau −xy3xy với x < 0; y < 0 ta được:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 7)

Đáp án: D

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 7: Đưa thừa số −7x2xy(x≥0, y≥0) vào trong dấu căn ta được?

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 8: Đưa thừa số x−35x(x < 0) vào trong dấu căn ta được?

A.-35xB.--35xC.35D.35x2

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có

x-35x=-x2-35x=--35x

Câu 9: Cho các biểu thức A, B mà A. B 0; B > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Với các biểu thức A, B mà A. B≥ 0; B≠0

Ta có :

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: So sánh hai số 53và 45

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 12)

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có:

53=52.3=25.3=75

Vì 75 < 80 ⇔75<80

⇔53 < 45

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chưa căn thức bậc hai (Tiếp theo)

Câu 1: Phương trình

239x−9−1416x−16+27x−181=4

có mấy nghiệm?

A. 1

B. 0

C. 3

D. 2

Đáp án: A

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 2: Rút gọn biểu thức

7x+11y36x5−2x216xy2−25x

với x≥ 0; y≥ 0 ta được kết quả là:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 2)

Đáp án: A

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 3: Rút gọn biểu thức

5a+6a4−a4a+54a25

với a > 0, ta được kết quả là:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 3)

Đáp án: B

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 4: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6x+2y với a≥0; a≥4 ta được:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 5: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2a2−a với a≥0; a≠4 ta được:

A.-2aa+4a4-aB.2aa-4a4-aC.2aa+4a4-aD.-2aa+4a4-a

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có:

2a2-a=2a(2+a)(2-a)(2+a)=2aa+4a4-a

Câu 6: Tính giá trị biểu thức

10+2105+2+30−65−1:125−6

A. 28

B. 14

C. −14

D. 15

Đáp án: B

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 7: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 36+3avới a≥0; a≠12 ta được:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 7)

Đáp án: D

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 8: Cho ba biểu thức P =xy+yx; Q = xx+yy; R = x – y. Biểu thức nào bằng với biểu thức x−yx+y với x, y không âm?

A. P

B. Q

C. R

D. P – Q

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức43x+2y với x≥0; y≥0; x≠49y ta được:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 9x2−16=33x−4 là:

A. 1

B. 0

C. 3

D. 2

Đáp án: D

Giải thích:

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo) có đáp án – Toán lớp 9 (ảnh 1)

Xem thêm các bài tổng hợp lý thuyết Toán lớp 9 đầy đủ, chi tiết khác:

Lý thuyết Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Lý thuyết Căn bậc ba

Lý thuyết Ôn tập chương 1

Lý thuyết Căn bậc hai

Lý thuyết Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai(A^2)= |A|

1 3,674 21/12/2023
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: