Giải các phương trình sau: a) sin 3x = (-căn 3)/2

Lời giải Bài 1.62 trang 29 SBT Toán 11 Tập 1 sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 11.

1 2,080 11/09/2023


Giải SBT Toán 11 Bài tập cuối chương 1 trang 25

Bài 1.62 trang 29 SBT Toán 11 Tập 1: Giải các phương trình sau:

a) sin3x=−32;

b) tanx3+10°=−13;

c) sin 3x – cos 5x = 0;

d) tan 3x tan x = 1.

Lời giải:

a) Ta có sin3x=−32

⇔sin3x=sin−π3

 Giải các phương trình sau trang 29 SBT Toán 11

b) Ta có tanx3+10°=−13

⇔tanx3+10°=tan−30°

⇔ x3 + 10° = – 30° + k180°  (k ∈ ℤ)

⇔ x = – 120° + k540° (k ∈ ℤ).

c) Ta có sin 3x – cos 5x = 0

⇔ sin 3x = cos 5x

⇔sin3x=sinπ2−5x

 Giải các phương trình sau trang 29 SBT Toán 11

d) Điều kiện cos 3x ≠ 0 và cos x ≠ 0 ⇔ cos3x ≠ 0 .

Ta có tan 3x tan x = 1

⇔tan3x=1tanx

⇔ tan 3x = cot x

⇔tan3x=tanπ2−x

⇔3x=π2−x+kπ  k∈ℤ

⇔x=π8+kπ4  k∈ℤ.

Ta thấy x=π8+kπ4  k∈ℤ thoả mãn điều kiện.

Vậy nghiệm của phương trình là x=π8+kπ4  k∈ℤ.

Bài 1.63 trang 30 SBT Toán 11 Tập 1: Giải các phương trình sau:

a) sin 5x + cos 5x = – 1;

b) cos 3x – cos 5x = sin x;

c) 2 cos2 x + cos 2x = 2;

d) sin4 x + cos4 x = 12sin2 2x.

Lời giải:

a) Ta có sin 5x + cos 5x = – 1

⇔2sin5x+π4=−1

⇔sin5x+π4=−12

⇔sin5x+π4=sin−π4

 Giải các phương trình sau trang 30 SBT Toán 11

b) Ta có cos 3x – cos 5x = sin x

⇔−2sin3x+5x2sin3x−5x2=sinx

⇔−2sin4xsin−x=sinx

⇔2sin4xsinx−sinx=0

⇔sinx2sin4x−1=0

 Giải các phương trình sau trang 30 SBT Toán 11

+ Với sin x = 0 ta được x = kπ (k ∈ ℤ).

+ Với sin4x=12⇔sin4x=sinπ6

 Giải các phương trình sau trang 30 SBT Toán 11

c) Ta có 2 cos2 x + cos 2x = 2

⇔ (2 cos2 x – 1) + cos 2x = 1

⇔ cos 2x + cos 2x = 1

⇔ 2cos 2x = 1

⇔ cos 2x = 12

⇔ cos 2x = cosπ3

⇔ 2x = ±π3+k2π  k∈ℤ

⇔x=±π6+kπ  k∈ℤ.

d) Ta có sin4 x + cos4 x = 12sin2 2x

⇔sin2x+cos2x2−2sin2xcos2x=12sin22x

⇔1−122sinxcosx2=12sin22x

⇔1−12sin22x=12sin22x

⇔sin22x=1

⇔cos2x=0  (do sin2 2x + cos2 2x = 1)

⇔2x=π2+kπ  k∈ℤ

⇔x=π4+kπ2  k∈ℤ.

1 2,080 11/09/2023


Xem thêm các chương trình khác: