Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án – Toán lớp 10

Bộ 30 bài tập trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 10 Bài 2.

1 3,130 31/03/2022
Tải về


Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn

Bài giảng Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn

Câu 1. Tìm giao điểm  C1:x2+y2−2=0 đường tròn và C2:x2+y2−2x=0

A. 2; 0 và 0; 2.

B. 2; 1 và 1; −2.

C. 1; −1 và 1; 1.

D. −1; 0 và 0; −1.

Đáp án: C

Giải thích:

Xét hệ:

 x2+y2−2=0x2+y2−2x=0⇔x=1y2=1⇔x=1y=1y=−1

Vậy có hai giao điểm là:1; −1 và1; 1

Câu 2. Đường tròn x2+y2−4x−2y+1=0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A. Trục tung.

B. Δ1:4x+2y−1=0.          

C. Trục hoành.

D. Δ2:2x+y−4=0.

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: x2+y2−4x−2y+1=0

⇔x−22+y−12=4 có tâm I2; 1, bán kính R=2.

Vì dI,Oy=2,dI,Ox=1,

dI,Δ1=925,dI,Δ2=15 nên A đúng.

Câu 3. Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆:3x+4y+3=0 tiếp xúc với đường tròn (C)(x−m)2+y2=9:

A. m=0 và m=1.

B. m=4 và m=-6

C. m=2

D. m=6

Đáp án: B

Giải thích:

Đường tròn có tâm I (m;0) và bán kính R=3.

Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi:

dI;△=R=3⇔3m+35=3⇔m=4m=−6

Câu 4. Cho đường tròn C:x2+y2−8x+6y+21=0 và đường thẳng d:x+y−1=0. Xác định tọa độ các đỉnh A của hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A∈d

A. A(2;-1) hoặc A(6;-5).

B. A(2;-1) hoặc A(6;5).

C. A(2;1) hoặc A(6;-5).

D. A(2;1) hoặc A(6;5).

Đáp án: A

Giải thích:

Đường tròn (C) có tâm I(4;-3), bán kính R=2

Tọa độ của I(4;-3) thỏa phương trình d: x + y -1 =0. Vậy I∈d.

Vậy AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn, có bán kính R=2, x=2 và x=6 là 2 tiếp tuyến của (C)  nên

Hoặc là A là giao điểm các đường d và x=2⇒A2,−1

Hoặc là A là giao điểm các đường (d)  và x=6⇒A6,−5.

Câu 5. Cho tam giác ABC đều.Gọi D là điểm đối xứng của C qua AB.Vẽ đường tròn tâm D qua A,B ;M  là điểm bất kì trên đường tròn đó M≠A,M≠B. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Độ dài MA ,MB , MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.

B. MA ,MB , MC là ba cạnh của 1 tam giác vuông.

C. MA=MB=MC

D. MC > MB > MA

Đáp án: A

Giải thích:

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án – Toán lớp 10 (ảnh 2)

Chọn hệ trục Oxy sao cho Ox trùng với AB , chiều dương hướng từ A đến B,trục Oy là đường trung trực của đoạn AB⇒A−1;0, B1;0, C0;3, D0;−3

Phương trình đường tròn tâm D qua A,B là: x2+(y+3)2=4 (1).

Giả sử M(a,b) là điểm bất kì trên đường tròn  (1).Ta có :

MA2=a+12+b2,MB2=a−12+b2,MC2=a2+b−32.MA2+MB2=a2+b−32+a2+b2+2b3−1=MC2+a2+b+32−4

M nằm trên đường tròn (1) nên :

a2+b+32−4=0⇒MA2+MB2=MC2

⇒MA, MB,MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.

Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(0,a), B(b,0), C (-b,0) với a>0, b >0.Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng AB tại B và tiếp xúc với đường thẳngAC  tại C.

A. x2+y−b2a2=b2+b4a2.

B. x2+y+b2a2=b2+b4a2.

C. x2+y+b2a2=b2-b4a2.

D. x2+y−b2a2=b2−b4a2.

Đáp án: B

Giải thích:

ΔABC cân tại A;tâm I của (C) thuộc Oy ⇒I0;y0

IB→=b;−y0, AB→=b;−a

Do IB→.AB→=0⇒b2+ay0=0

⇒y0=−b2a.

Mặc khác R2=IB2=b2+y02

=b2+b4a2

Vậy phương trình của (C) là

x2+y+b2a2=b2+b4a2

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn C:x2+ y2–2x–2y+1=0, (C'):x2+ y2+4x–5 = 0 cùng đi qua M(1;0). Viết phương trình đường thẳng d qua M cắt hai đường tròn C, C' lần lượt tại A, B sao cho MA=2MB.

A. d:6x+y+6=0 hoặc d:6x−y+6=0.       

B. d:6x−y−6=0 hoặc d:6x−y+6=0.

C. d:−6x+y−6=0 hoặc d:6x−y−6=0.     

D. d:6x+y−6=0 hoặc d:6x−y−6=0.

Đáp án: D

Giải thích:

Gọi d là đường thẳng qua M có véc tơ chỉ phương

u→=a;b⇒d:x=1+aty=bt

- Đường tròn :C1:I11;1,R1=1 

 C2: I2−2;0,R2=3

suy ra :C1: x−12+y−12=1, 

C2: x+22+y2=9

Nếu d cắt C1 tại A:

⇒a2+b2t2−2bt=0⇔t=0→Mt=2ba2+b2⇒A1+2aba2+b2;2b2a2+b2

Nếu d cắt C2 tại B:

⇒a2+b2t2+6at=0⇔t=0→Mt=−6aa2+b2⇔B1−6a2a2+b2;−6aba2+b2

- Theo giả thiết:MA=2MB

⇔MA2=4MB2*

- Ta có: 2aba2+b22+2b2a2+b22

=46a2a2+b22+6aba2+b22

⇔4b2a2+b2=4.36a2a2+b2⇔b2=36a2⇔b=−6a→d:6x+y−6=0b=6a→d:6x−y−6=0

Câu 8. Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A0;4,B3;4,C3;0.

A. 5.

B. 3.

C. 102.

D. 52.

Đáp án: D

Giải thích:

Gọi I(a,b) để I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A0;4, B3;4, C3;0 thì

IA=IB=IC=R⇔IA=IBIA=IC⇔a2+4−b2=3−a2+4−b2a2+4−b2=3−a2+b2⇔a=32b=2

Vậy tâm I(1;1) , bán kính

R=IA=322+4−22=52

Câu 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?

A. x2+y2−x+y+4=0

B. x2+y2−y=0

C. x2+y2−2=0.

D. x2+y2−100y+1=0.

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có x2+y2−x+y+4=0

⇔x−122+y+122=−72<0.

Câu 10. Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A0;5,B3;4,C(−4;3).

A. (−6;−2).

B. (−1;−1).

C. 3;1.

D. 0;0.

Đáp án: D

Giải thích:

Gọi I(a,b)

Do I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A0;5,B3;4,C(−4;3) nên

IA=IBIA=IC⇔a2+5−b2=3−a2+4−b2a2+5−b2=−4−a2+3−b2⇔3a+b=0−2a+b=0⇔a=0b=0

Vậy tâm I(0;0).

Câu 11. Đường tròn x2+y2+4y=0 không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A. x−2=0.

B. x+y−3=0.

C. x+2=0.

D. Trục hoành.

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có đường tròn tâm I(0;-2) bán kính R=2

Dễ thấy đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng x=2;x=−2;Ox

Câu 12. Đường tròn x2+y2−1=0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A. x+y=0.

B. 3x+4y−1=0.

C. 3x−4y+5=0.

D. x+y−1=0.

Đáp án: D

Giải thích:

Đường tròn tâm I(0;0), bán kính R=1

Khoảng cách từ tâm đến các đường thẳng ở các đáp án là

dA=0;dB=13<R;dC=53>R;dD=1=R

Vậy đáp án D là đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu trên.

Câu 13. Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A0;0, B0;6, C8;0.

A. 6.

B. 5.

C. 10.

D. 5.

Đáp án: B

Giải thích:

Gọi I(a;b) để I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A0;0,B0;6,C8;0 thì

IA=IB=IC=R⇔IA=IBIA=IC⇔a2+b2=a2+6−b2a2+b2=8−a2+b2⇔a=4b=3

Vậy tâm I(1;1),

bán kính R=IA=42+32=5

Câu 14. Tìm giao điểm 2 đường tròn C2:x2+y2−4=0 và (C2):x2+y2−4x−4y+4=0

A. 2;2 và 2;-2.

B. 0;2 và 0;-2.

C. 2;0 và 0;2.

D. 2;0 và (−2;0).

Đáp án: C

Giải thích:

Tọa độ giao điểm của hai đường tròn là nghiệm hệ phương trình 

x2+y2−4=x2+y2−4x−4y+4x2+y2−4=0⇔x=2−y2−y2+y2−4=0⇔x=2y=0x=0y=2

Câu 15. Đường tròn x2+y2−2x+10y+1=0 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?

A. 2;1

B. (3;−2)

C. (−1;3)

D. (4;−1)

Đáp án: D

Giải thích:

Thay lần lượt vào phương trình ta thấy tọa độ điểm ở đáp án D thỏa mãn.

Câu 16. Một đường tròn có tâm I(1;3) tiếp xúc với đường thẳng ∆:3x+4y=0. Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?

A. 35

B. 1

C. 3

D. 5

Đáp án: C

Giải thích:

R=dI,Δ=155=3

Câu 17. Đường tròn (C):(x−2)2(y−1)2=25 không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

A. Đường thẳng đi qua điểm (2;6) và điểm (45;50).

B. Đường thẳng có phương trình y-4=0.

C. Đường thẳng đi qua điểm (3;-2) và điểm (19;33).

D. Đường thẳng có phương trình x-8=0.

Đáp án: D

Giải thích:

Tâm và bán kính đường tròn là I2;1; R=5

Ta có đường thẳng đi qua hai điểm (2;6) và (45;50) là:

x−243=y−644⇔44x−43y+170=0

Đường thẳng đi qua hai điểm (3;-2) và (19;33) là:

x−316=y+235⇔35x−16y−73=0

Khoảng cách từ tâm đến các đường thẳng là

dA=2153785<R;dB=3<R;dC=191481<R;dD=6>R

Câu 18. Đường tròn  nào dưới đây đi qua 3 điểm A2;0, B0;6, O0;0?

A. x2+y2−3y−8=0.

B. x2+y2−2x−6y+1=0.

C. x2+y2−2x+3y=0.

D. x2+y2−2x−6y=0.

Đáp án: D

Giải thích:

Gọi phương trình cần tìm có dạng

C:x2+y2+ax+by+c=0.

Do A, B, O∈C nên ta có hệ

2a+c=−46b+c=−36c=0⇔a=−2b=−6c=0

Vậy phương trình đường tròn là

x2+y2−2x−6y=0.

Câu 19. Đường tròn  nào dưới đây đi qua điểm A(4;−2).

A. x2+y2−2x+6y=0.

B. x2+y2−4x+7y−8=0.

C. x2+y2−6x−2y+9=0.

D. x2+y2+2x−20=0.

Đáp án: A

Giải thích:

Thay tọa độ điểm A(4;−2) vào các đáp án ta được đáp án A thỏa mãn:

42+−22−2.4+6.−2=0

Câu 20. Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn C1:x2+y2=4 và C2:x+102+y−162=1.

A. Cắt nhau.

B. Không cắt nhau.               

C. Tiếp xúc ngoài.

D. Tiếp xúc trong.

Đáp án: B

Giải thích:

Đường tròn C1 có tâm I10;0 và bán kính R1=2.

Đường tròn có tâm I2−10;16 và bán kính R2=1.

Câu 21. Ta có I1I2=289 và R1+R2=3. Do đó I1I2>R1+R2 nên 2 đường tròn không cắt nhau.

A. m=−3

B. m=3 và m=−3.

C. m=3.

D. m=15 và m=−15.

Đáp án: D

Giải thích:

Do đường tròn tiếp xúc với đường thẳng ∆ nên

R=dI,Δ=4.0+3.0+m42+32=3⇔m=±15

Câu 22. Đường tròn (x−a)2+(y−b)2=R2 cắt đường thẳng x+y−a−b=0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

A. 2R

B. R2

C. R22

D. R

Đáp án: A

Giải thích:

x+y−a−b=0⇔y=a+b−x

thay vào (x−a)2+(y−b)2=R2

ta có:

x−a2+x−a2=R2⇔x=a+R2⇒y=b−R2x=a−R2⇒y=b+R2

Vậy tọa độ giao điểm là:

Aa+R2; b−R2;Ba−R2; b+R2

AB→=−2R2;2R2⇒AB=2R

Câu 23. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆:x−2y+3=0 và đường tròn (C):x2+y2−2x−4y=0.

A. (3;3) và (-1;1).

B. (-1;1) và (3;-3)

C. (3;3) và (1;1)

D. Không có

Đáp án: D

Giải thích:

x−2y+3=0⇔x=2y−3

thay vào : x2+y2−2x−4y=0

ta được:

2y−32+y2−22y−3−4y=0⇔5y2−16y+15=0  VN

Câu 24. Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn: x2+y2−4x=0 và C2x2+y2+8y=0

A. Tiếp xúc trong.

B. Không cắt nhau.

C. Cắt nhau.

D. Tiếp xúc ngoài.

Đáp án: C

Giải thích:

C1 có bán kính R1=2 ;C2 có bán kính R2=4

Xét hệ x2+y2−4x=0x2+y2+8y=0

⇔x2+y2−4x=0x=−2y⇔5y2+8y=0x=−2y

Câu 25. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ:x+y−7=0 và đường tròn C:x2+y2−25=0.

A. (3;4) và (-4;3).

B. (4;3).

C. (3;4).

D. (3;4) và (4;3).

Đáp án: D

Giải thích:

Δ:x+y−7=0⇔y=7−x

thay vào phương trình (C) ta được:

x2+7−x2−25=0⇔x2−7x+12=0⇔x=3⇒y=4x=4⇒y=3.

Vậy tọa độ giao điểm là (3;4) và (4;3).

Câu 26. Đường tròn x2+y2−2x−2y−23=0 cắt đường thẳng Δ:x−y+2 =0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

A. 5.

B. 223.

C. 10

D. 52.

Đáp án: B

Giải thích:

x2+y2−2x−2y−23=0⇔x−12+y−12=25

có tâm I(1;1) và bán kính R=5

Gọi dI,Δ=1−1+22=2<R

suy ra đường thẳng ∆ cắt đường tròn theo dây cung AB và AB=2R2−d2=223.

Câu 27. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?

A. x2+y2−10x+2y+1=0.

B. x2+y2−4y−5=0.

C. x2+y2−1=0.

D. x2+y2+x+y−3=0.

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

x2+y2−10x+2y+1=0⇔x−52+y+12=25

có tâm I15;−1 và bán kính R=5.

Vì dI1;Oy=5=R nên A đúng.

Câu 28. Tìm giao điểm 2 đường tròn x2+y2=5 và C2:x2+y2−4x−8y+15=0

A. 1;2 và 2;3.

B. 1;2.

C. 1;2 và 3;2.

D. 1;2 và 2;1.

Đáp án: B

Giải thích:

Tọa độ giao điểm của hai đường tròn là nghiệm hệ phương trình:

x2+y2−5=x2+y2−4x−8y+15x2+y2−5=0⇔x=5−2y5−2y2+y2−5=0⇔x=1y=2

Câu 29. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

A. x2+y2−2x−10y=0.

B. x2+y2+6x+5y+9=0.

C. x2+y2−10y+1=0.

D. x2+y2−5=0.

Đáp án: B

Giải thích:

Do đường tròn tiếp xúc với trục Ox nên

R=dI,Ox=yI.

Phương trình trục Ox là y=0.

Đáp án A sai vì: Tâm I1;5 và bán kính R=26. Ta có

dI,Ox=yI≠R.

Đáp án B đúng vì: Tâm I−3;−52 và bán kính R=52. Ta có

dI,Ox=yI=R.

Đáp án C sai vì: Tâm I0;5 và bán kính R=24. Ta có

dI,Ox=yI≠R.

Đáp án D sai vì: Tâm I0;0 và bán kính R=5. Ta có

dI,Ox=yI≠R.

Câu 30. Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?

A. x2+y2−10y+1=0

B. x2+y2+6x+5y−1=0

C. x2+y2−2x=0.

D. x2+y2−5=0.

Đáp án: C

Giải thích:

Do đường tròn tiếp xúc với trục Oy nên R=dI,Oy=xI.

Phương trình trục Oy là x=0.

Đáp án A sai vì: Tâm I(0;5) và bán kính R=24. Ta có

dI,Oy=xI≠R.

Đáp án B sai vì: Tâm I−3;−52 và bán kính R=652. Ta có

dI,Oy=xI≠R.

Đáp án C đúng vì: Tâm I1;0 và bán kính R=1. Ta có

dI,Oy=xI=R.

Đáp án D sai vì: Tâm I0;0 và bán kính R=5. Ta có

dI,Oy=xI≠R.

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác có đáp án

Trắc nghiệm ôn tập chương 2 có đáp án

Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án

Trắc nghiệm Phương trình elip có đáp án

Trắc nghiệm ôn tập chương 3 có đáp án

1 3,130 31/03/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: