Trắc nghiệm ôn tập chương 4 có đáp án – Toán lớp 10

Bộ 24 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Bài ôn tập chương 4 có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 10 Bài Ôn tập chương 4.

1 1,247 31/03/2022
Tải về


Trắc nghiệm Toán 10 Bài: ôn tập chương 4

Câu 1. Tập xác định của hàm số y=12−3x là:

A. −∞;23

B. −∞;23

C. −∞;32

D. −∞;32

Đáp án: B

Giải thích:

Hàm số xác định khi

2−3x>0⇔ x<23

Câu 2. Tập xác định của hàm số y=12−x là:

A. −∞;2.

B. 2;+∞.

C. −∞;2.

D. 2;+∞.

Đáp án: A

Giải thích:

Hàm số xác định khi 2−x>0⇔ x<2

Câu 3. Hệ bất phương trình x+34−x>0x<m−1vô nghiệm khi

A. m≤−2

B. m>−2

C. m<−1

D. m=0

Đáp án: A

Giải thích:

x+34−x>0x<m−1⇔−3<x<4x<m−1

Hệ bất phương trình vô nghiệm

m−1≤−3⇔m≤−2

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3x−6<−35x+m2>7 có nghiệm.

A. m>−11

B. m≥−11

C. m<−11

D. m≤−11

Đáp án: A

Giải thích:

3x−6<−35x+m2>7⇔3x<155x+m>14⇔x<5x>14−m5

Hệ bất phương trình có nghiệm

⇔14−m5<5⇔14−m<25⇔m>−11

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x+5≥0

A. x−12x+5≥0

B. −x2x+5≤0

C. x+5x+5≥0

D. x+5x−5≥0

Đáp án: D

Giải thích:

x+5≥0⇔x≥−5

Tập nghiệm của bất phương trình là T1=−5; +∞

x+5x−5≥0⇔x+5≥0x−5≥0⇔x≥−5x≥5⇔x≥5

Tập nghiệm của bất phương trình  này là T2=5; +∞.

Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau.

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3x+2>2x+31−x>0 là:

A. 15; 1

B. −∞; −1

C. 1; +∞;

D. ∅

Đáp án: D

Giải thích:

Giải từng bất phương trình trong hệ ta có:

3x+2>2x+31−x>0⇔x>1x<1

Vậy hệ bất phương trình vô nghiệm.   

 

 Câu 7. Cho nhị thức bậc nhất fx=23x−20. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. fx>0 với ∀x∈ℝ.

B. fx>0 với ∀x∈−∞;2023.

C. fx>0 với x>−52.

D. fx>0 với ∀x∈2023;+∞

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có

23x−20=0⇔x=2023a=23>0

Bảng xét dấu

Trắc nghiệm ôn tập chương 4 có đáp án – Toán lớp 10 (ảnh 3)

Vậy fx>0 với ∀x∈2023;+∞

Câu 8. Các số tự nhiên bé hơn 4 để fx=2x5−23−2x−16 luôn âm

A. −4;−3;−2;−1;0;1;2;3

B. −358<x<4

C. 0;1;2;3

D. 0;1;2;−3

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có

fx=2x5−23−2x−16=−85x−7

fx=0⇔x=−358a=−85<0

Bảng xét dấu

Trắc nghiệm ôn tập chương 4 có đáp án – Toán lớp 10 (ảnh 4)

fx<0 với ∀x∈−358;+∞ .

Vậy x∈0,1,2,3.

Câu 9.  Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì fx=5x−x+15−4−2x−7 luôn âm

A. ∅

B. ℝ

C. −∞;−1

D. −1;+∞

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có

fx=5x−x+15−4−2x−7=145x+145

fx=0⇔x=−1;a=145>0

Bảng xét dấu

Trắc nghiệm ôn tập chương 4 có đáp án – Toán lớp 10 (ảnh 5)

fx<0 với ∀x∈−∞;−1

Vậy x∈−∞;−1.

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để fx=mx−m−x−1 không âm với mọi x∈−∞;m+1.

A. m=1

B. m>1

C. m<1

D. m≥1

Đáp án: C

Giải thích:

mx−m−x−1≥0⇔m−1x≥m2−1

+ Xét m=1⇒x∈ℝ. (không thỏa)

+ Xét m>1 thì 1⇔x≥m+1 không thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
+ Xét m<1 thì 1⇔x≤m+1 thỏa điều kiện nghiệm đã cho.
Vậy m<1.

Câu 11. Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để fx=mx+6−2x−3m luôn âm khi m <2. Hỏi các tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S?

A. 3;+∞.

B. 3;+∞

C. −∞;3

D. −∞;3

Đáp án: D

Giải thích:

mx+6−2x−3m<0⇔2−mx>6−3m⇔x>3 (do m <2)

Vậy S=3;+∞⇒CℝS=−∞; 3

 Câu 12. Nghiệm của hệ bất phương trình: 2x2−x−6≤0x3+x2−x−1≥0 là:

A. –2≤x≤3

B. –1≤x≤3

C. 1≤x≤2 hoặc x=–1.

D. 1≤x≤2

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có

2x2−x−6≤0⇔−32≤x≤2, I

x3+x2−x−1≥0⇔x+1x2−1≥0⇔x−1x+12≥0⇔x=−1x≥1. II

Từ (I) và (II) suy ra nghiệm của hệ là

S=1; 2∪−1

Câu 13. Bất phương trình: x4−2x2−3≤x2−5 có bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.

Đáp án: A

Giải thích:

Đặt t=x2≥0

Ta có t2−2t−3≤t−5

Nếu t2−2t−3≥0⇔t≤−1t≥3

thì ta có:

t2−3t+2≤0⇔1≤t≤2 loại

Nếu t2−2t−3<0⇔−1<t<3

 thì ta có−t2+t+8≤0

⇔t≤1−332t≥1+332 loại.

Câu 14. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x+1>3x−2−x−3≤0

A. −3; +∞.

B. −∞;3.

C. −3;3. 

D. −∞; −3∪3;+∞.

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: 

2x+1>3x−2−x−3≤0⇔x<3x≥−3⇔−3≤x<3

Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm là S=−3;3.

Câu 15. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. x2≤3x⇔x≤3

B. 1x<0⇔x≤1

C. x+1x2≥0⇔x+1≥0

D. x+x≥x⇔x≥0

Đáp án: D

Giải thích:

Vì a≥b⇔a−c≥b−c,∀c∈ℝ

Trong trường hợp này c=x .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình: 5x−x+15−4<2x−7là:

A. S=∅

B. S=ℝ

C. S=−∞;−1

D. S=−1;+∞

Đáp án: C

Giải thích:

*Giải theo tự luận:

Ta có:

5x−x+15−4<2x−7

⇔14x<−14⇔x<−1

Vậy Tập nghiệm của bất phương trình là:S=−∞;−1

*Giải theo pp trắc nghiệm:

Thay x=-2, thỏa mãn ⇒ Loại A, D.

Thay x=0, không thỏa mãn ⇒ Loại B. Vậy chọn đáp án C.

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình: 2x−1≤x là S=a;b . Tính P=a.b?

A. P=12

B. P=16

C. P=1

D. P=13

Đáp án: D

Giải thích:

*Giải theo tự luận: 2x−1≤x(1)

TH1: x<12, bất phương trình (1) trở thành:

1−2x≤x⇔x≥13

Kết hợp với điều kiện,

ta có: 13≤x<12

TH2: x≥12 bất phương trình (1) trở thành: 

2x−1≤x⇔x≤1

Kết hợp với điều kiện, ta có: 12≤x≤1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S=13;1.Và P=13

Câu 18. Giá trị nào của thì phương trình m−3x2+m+3x−m+1=0 (1) có hai nghiệm phân biệt?

A. m∈−∞;−35∪1;+∞\3

B. m∈−35;1

C. m∈−35;+∞

D. m∈ℝ\3

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có (1) có hai nghiệm phân biệt khi 

a≠0Δ'>0⇔m≠35m2−2m−3>0

⇔m≠3m<−53   m>1

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2.

A. −∞;12

B. 2;+∞

C. −∞;12∪2;+∞

D. 12;2

Đáp án: C

Giải thích:

Điều kiện

2x2−5x+2≥0⇔x≥2x≤12

Vậy tập xác định của hàm số là −∞;12∪2;+∞

Câu 20. Các giá trị m để tam thức f(x)=x2−(m+2)x+8m+1 đổi dấu 2 lần là

A. m≤0 hoặc m≥28.

B. m<0 hoặc m>28.

C. 0<m<28

D. m>0

Đáp án: B

Giải thích:

Để tam thức f(x)=x2−(m+2)x+8m+1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

Δ>0⇔m+22−48m+1>0⇔m2−28m>0⇔m>28m<0

Câu 21. Cho bất phương trình: x−1x+2>1. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:

A. -1

B. 1

C. -3

D. 0

Đáp án: A

Giải thích:

*Giải theo tự luận: ĐK:  x≠−2

TH1: x < -2, luôn không đúng.

TH2: -2 < x < 1 bất phương trình trở thành:

1−x>x+2⇔x<−12

Kết hợp với điều kiện,ta có: −2<x<−12

TH3: x≥1 bất phương trình trở thành: x−1>x+2 vô lí.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S=−2;−12

Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là -1

Câu 22. Bất phương trình mx>3+m vô nghiệm khi:

A. m=0

B. m>0

C. m<0

D. m≠0

Đáp án: A

Giải thích:

*Giải theo tự luận:

Bất phương trình mx>3+m vô nghiệm khi:

m=03+m≥0⇔m=0

Vậy với m=0, bất phương trình đã cho vô nghiệm.

*Giải theo pp trắc nghiệm:

Thay m=0 bất phương trình đã cho vô nghiệm. Vậy chọn đáp án A.

Câu 23. Tìm  m để bất phương trình m2x+3<mx+4 có nghiệm?

A. m=1

B. m=0

C. m=0 và m=1

D. ∀m∈ℝ

Đáp án: D

Giải thích:

*Giải theo tự luận:

m2x+3<mx+4⇔mm−1x<1

vô nghiệm ⇔mm−1=01≤0vô lí.

Vậy với ∀m∈ℝ bất phương trình có nghiệm.

Câu 24. Điều kiện của m để bất phương trình: 2m+1x+m−5≥0 nghiệm đúng với ∀x∈0;1 :

A. −12<m≤5

B. m=5

C. m=5 và m=−12

D. m≥5

Đáp án: D

Giải thích:

*Giải theo tự luận:

2m+1x+m−5≥0

 ⇔2m+1x≥5−m(*)

TH1: Với m>−12,bất phương trình (*) trở thành: x≥5−m2m+1

Tập nghiệm của bất phương trình là S=5−m2m+1;+∞

Để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với ∀x∈0;1 thì 0;1⊂5−m2m+1;+∞,

Hay 5−m2m+1≤0⇔m≥5

TH2: m=−12,bất phương trình (*) trở thành: 0x≥5+12

Bất phương trình vô nghiệm⇒ không có m .

TH3: Với m<−12 , bất phương trình (*) trở thành: x≤5−m2m+1

Tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;5−m2m+1

Để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với ∀x∈0;1 thì 0;1⊂−∞;5−m2m+1,

Hay 1≤5−m2m+1

⇔5−m≤2m+1⇔m≥43

Kết hợp điều kiện m<−12,⇒không có m thỏa mãn.

Vậy với m≥5, bất phương trình đã cho nghiệm đúng với ∀x∈0;1.

*Giải theo trắc nghiệm:

Thay m=6 , bất phương trình trở thành 13x+1≥0⇔x≥−113, bất phương trình nghiệm đúng với  ∀x∈0;1 ⇒m=6 thỏa mãn.

Vậy chọn D .

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Bảng phân bố tần số tần suất có đáp án

Trắc nghiệm Biểu đồ có đáp án

Trắc nghiệm Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt có đáp án

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một cung có đáp án

1 1,247 31/03/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: