Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án – Toán lớp 10

Bộ 27 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 10 Bài 5.

1 3,204 31/03/2022
Tải về


Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai

Bài giảng Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai

Câu 1. Bất phương trình x−1−3x+2−5<0 có nghiệm là

A. −7<x<−23<x<4

B. −2≤x<11<x<2

C. 0<x<34<x<5

D. −3<x≤−2−1<x<1

Đáp án: A

Giải thích:

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A.

Cách khác:

Trường hợp 1:

x−1−3>0x+2−5<0⇔x−1>3x−1<−3−5<x+2<5⇔x>4x<−2−7<x<3⇔−7<x<−2

Trường hợp 2:

x−1−3<0x+2−5>0⇔−3<x−1<3x+2>5x+2<−5⇔−2<x<4x>3x<−7⇔3<x<4

Câu 2. Bất phương trình: −x2+6x−5>8−2x có nghiệm là:

A. 3<x≤5 .

B. 2<x≤3.

C. −5<x≤−3.

D. −3<x≤−2

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có

−x2+6x−5>8−2x

⇔−x2+6x−5≥08−2x<08−2x≥0−x2+6x−5>8−2x2⇔1≤x≤5x>4x≤4−5x2+38x−69>0⇔1≤x≤5x>4x≤43<x<253⇔3<x≤5.

Câu 3. Bất phương trình: 2x+1<3−x có nghiệm là:

A. −12;4−22

B. 3;4+22

C. 4−22;3

D. 4+22;+∞

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: 2x+1<3−x

⇔2x+1≥03−x>02x+1<3−x2⇔x≥−12x<3−x2+8x−8<0⇔x≥−12x<3x>4+22x<4−22⇔−12≤x<4−22.

Câu 4. Nghiệm của hệ bất phương trình: 2x2−x−6≤0x3+x2−x−1≥0 là:

A. –2≤x≤3

B. –1≤x≤3

C. 1≤x≤2 hoặc x=–1.

D. 1≤x≤2 .

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có

2x2−x−6≤0⇔−32≤x≤2, I

x3+x2−x−1≥0⇔x+1x2−1≥0⇔x−1x+12≥0⇔x=−1x≥1. II

Từ (I) và (II) suy ra nghiệm của hệ là S=1; 2∪−1.

Câu 5. Bất phương trình: x4−2x2−3≤x2−5 có bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.

Đáp án: A

Giải thích:

Đặt t=x2≥0

Ta có t2−2t−3≤t−5

Nếu t2−2t−3≥0⇔t≤−1t≥3

 thì ta có :

t2−3t+2≤0⇔1≤t≤2 loại

Nếu t2−2t−3<0⇔−1<t<3

 thì ta có

−t2+t+8≤0⇔t≤1−332t≥1+332

loại.

Câu 6. Cho bất phương trình: x2−2x≤x−2+ax−6. Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

A. 0,5.

B. 1,6.

C. 2,2.

D. 2,6.

Đáp án: D

Giải thích:

Trường hợp 1: x∈2;+∞. Khi đó bất phương trình đã cho trở thành x2−a+3x+8≤0, ⇔a≥x+8x−3≥42−3≈2,65∀x∈2;+∞, dấu "=" xảy ra khi x=22.

Trường hợp 2: x∈−∞;2. Khi đó bất phương trình đã cho trở thành x2−a+1x+4≤0.

⇔a≥x+4x−1  khi  x∈0;21a≤x+4x−1  khi  x∈−∞;02

Giải (1) ta được a >3 (theo bất đẳng thức cauchy).

Giải (2): a≤x+4x−1

⇔a≤−2x.4x−1=−5

Vậy giá trị dương nhỏ nhất của a gần với số 2,6.

Câu 7. Số nghiệm của phương trình: x+8−2x+7=2−x+1−x+7 là:

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Đáp án: B

Giải thích:

Điều kiện x≥−7

Đặt t=x+7 , điều kiện t≥0.

Ta có

t2+1−2t=2−t2−6−t⇔t−1=2−t2−t−6

Nếu t≥1 thì ta có

3−t=t2−t−6⇔t2−t−6=9−6t+t2t≤3⇔t=3⇔x+7=3⇔x=2

Nếu t<1 thì ta có

1+t=t2−t−6⇔t2−t−6=1+2t+t2t≥−1⇔t=−73  l

Câu 8. Nghiệm của bất phương trình: x2+x−22x2−1<0 là:

A. 1;5−132∪2;+∞

B. −4;−5;−92

C. −2;−22∪22;1

D. −∞;−5∪5;175∪3

Đáp án: C

Giải thích:

x2+x−22x2−1<0⇔2x2−1>0x2+x−2<0⇔x<−22x>22−2<x<1⇔x∈−2;−22∪22;1

Câu 9. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

A. −∞;0.

B. 8;+∞

C. −∞;−1

D. 6;+∞

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có 

x2−8x+7≥0⇔x≥7x≤1

Câu 10. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức fx=− x2−x+6?

A. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 3)

B. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 4)

C. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 5)

D. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 6)

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có

−x2−x+6=0⇔x=−3x=2

Hệ số a=−1<0

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm.

Câu 11. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức fx=− x2+ 6x−9?

A. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 7)

B. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 8)

C. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 9)

D. Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 10)

Đáp án: C

Giải thích:

Tam thức có 1 nghiệm x=3 và hệ số a=−1<0

Vậy đáp án cần tìm là C

Câu 12. Bất phương trình 2x2−x−1x+1−2x≤−2x2+x+1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. Nhiều hơn 3 nhưng hữu hạn.

Đáp án: B

Giải thích:

Nếu x≥−1 thì

2x2−x−1x+1−2x≤−2x2+x+1⇔2x2−x−11−x≤−2x2+x+1

⇔2x2−x−1−1−x−2x2+x+11−x≤0⇔2x2−x−1−−2x2+x+1+2x3−x2−x1−x≤0⇔−2x3+5x2−x1−x≤0⇔x−2x2+5x−11−x≤0

Cho x=0;

−2x2+5x−1=0⇔x=5+174x=5−174

x−1=0⇔x=1

Lập bảng xét dấu ta có:

0≤x≤5−174∨1<x≤5+174

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0;2.

Nếu x<−1 thì

2x2−x−1x+1−2x≤−2x2+x+1⇔2x2−x−1−1−3x≤−2x2+x+1

⇔2x2−x−1−−1−3x−2x2+x+1−1−3x≤0⇔2x2−x−1−2x2−x−1+6x3−3x2−3x−1−3x≤0⇔−6x3+x2+3x−1−3x≤0⇔x−6x2+x+3−1−3x≤0

Cho x=0; −6x2+x+3=0

⇔x=1+7312x=1−7312−3x−1=0⇔x=−13

Lập bảng xét dấu ta có:

1−7312≤x<−13∨0≤x≤1+7312

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên.

Câu 13. Giá trị nào của m thì phương trình  m−3x2+m+3x−m+1=0 (1) có hai nghiệm phân biệt?

A. m∈−∞;−35∪1;+∞\3

B. m∈−35;1

C. m∈−35;+∞

D. m∈ℝ\3

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có (1) có hai nghiệm phân biệt khi

a≠0Δ'>0⇔m≠35m2−2m−3>0

⇔m≠3m<−53   m>1

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2.

A. −∞;12

B. 2;+∞

C. −∞;12∪2;+∞

D. 12;2

Đáp án: C

Giải thích:

Điều kiện

2x2−5x+2≥0⇔x≥2x≤12

Vậy tập xác định của hàm số là

−∞;12∪2;+∞

Câu 15. Các giá trị m để tam thức f(x)=x2−(m+2)x+8m+1 đổi dấu 2 lần là

A. m≤0 hoặc m≥28.

B. m<0 hoặc m>28.

C. 0<m<28

D. m>0

Đáp án: B

Giải thích:

Để tam thức f(x)=x2−(m+2)x+8m+1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

Δ>0⇔m+22−48m+1>0⇔m2−28m>0⇔m>28m<0

Câu 16. Tập xác định của hàm số f(x)=2x2−7x−15 là

A. −∞;−32∪5;+∞

B. −∞;−32∪5;+∞

C. −∞;−32∪5;+∞

D. −∞;32∪5;+∞

Đáp án: B

Giải thích:

Điều kiện

2x2−7x−15≥0⇔x≥5x≤−32

Vậy tập xác định của hàm số là

−∞;−32∪5;+∞

Câu 17. Dấu của tam thức bậc 2: f(x)=−x2+5x−6 được xác định như sau

A. fx<0 với 2<x<3 và fx>0 với x<2 hoặc x>3.

B. fx<0 với −3<x<−2 và fx>0 với x<−3 hoặc x>−2.

C. fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x<2 hoặc x>3.

D. fx>0 với −3<x<−2 và fx<0 với x<−3 hoặc x>−2.

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có bảng xét dấu

Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 11)

Vậy fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x <2 hoặc x >3.

Câu 18. Tập nghiệm của hệ bất phương trình x2−4x+3>0x2−6x+8>0 là

A. −∞;1∪3;+∞

B. −∞;1∪4;+∞ 

C. −∞;2∪3;+∞

D. 1;4

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: 

x2−4x+3>0x2−6x+8>0⇔x<1x>3x<2x>4⇔x<1x>4

Câu 19. Hệ bất phương trình x2+4x+3≥02x2−x−10≤02x2−5x+3>0 có nghiệm là

A. −1≤x<1 hoặc 32<x≤52.

B. −2≤x<1

C. −4≤x<−3 hoặc −1≤x<3.

D. −1≤x≤1 hoặc 32<x≤52.

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

x2+4x+3≥02x2−x−10≤02x2−5x+3>0⇔x≤−3 x≥1  −2≤x≤52x<1x>32⇔  −1≤x<1 32<x<52  

Câu 20. Xác định m để với mọi x ta có −1≤x2+5x+m2x2−3x+2<7.

A. −53≤m<1

B. 1<m≤53

C. m≤−53

D. m<1

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

−1≤x2+5x+m2x2−3x+2<7

có tập nghiệm là R khi hệ sau có tập nghiệm là R

(do 2x2−3x+2>0  ∀x∈ℝ )

−12x2−3x+2≤x2+5x+mx2+5x+m<72x2−3x+2⇔13x2−26x+14−m>0   13x2+2x+m+2≥0         2

 có tập nghiệm là R

Ta có (1) có tập nghiệm là R khi :

Δ'<0⇔−13+13m<0 (3)

(2) có tập nghiệm là R khi

Δ'≤0⇔−5−3m≤0

⇔m≥−53 (4)

Từ (2) và (4), ta có −53≤m<1

Câu 21. Phương trình x−2x+1+m=0 có ba nghiệm phân biệt, giá trị thích hợp của tham số m là:

A. 0<m<94

B. 1<m<2

C. –94<m<0

D. –2<m<1

Đáp án: C

Giải thích:

Xét x−2x+1+m=01

Với x≥2, ta có:

1⇔x−2x+1+m=0⇔m=−x2+x+2

Với x<2, ta có:

1⇔−x−2x+1+m=0⇔m=x2−x−2

Đặt fx=−x2+x+2 khi x≥2x2−x−2 khi x<2

Bảng biến thiên:

Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 12)

Dựa vào bảng biến thiên ta có −94<m<0.

Câu 22. Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 10x−2x2−8=x2−5x+a. Giá trị của tham số a là:

A. a=1

B. a∈1; 10

C. a∈4;454

D. 4<a<434

Đáp án: D

Giải thích:

Xét phương trình:

10x−2x2−8=x2−5x+a(1)

⇔a=10x−2x2−8−x2+5x

Xét

 fx=10x−2x2−8−x2+5x

=10x−2x2−8−x2+5x khi 10x−2x2−8≥0−10x−2x2−8−x2+5x khi 10x−2x2−8<0

=−3x2+15x−8khi 1≤x≤4x2−5x+8khi x≤1∨x≥4

Bảng biến thiên:

Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 13)

Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt ⇔4<a<434

Câu 23. Để phương trình sau có nghiệm duy nhất: 2x2−3x−2=5a−8x−x2, Giá trị của tham số a là:

A. a=15

B. a=–12

C. a=−5679

D. a=−4960

Đáp án: A

Giải thích:

Xét phương trình:

2x2−3x−2=5a−8x−x21 

⇔5a=fx   =2x2−3x−2+8x+x2 khi 2x2−3x−2≥0−2x2+3x+2+8x+x2 khi 2x2−3x−2<0

=3x2+5x−2khi 2x2−3x−2≥0−x2+11x+2khi 2x2−3x−2<0

Bảng biến thiên:

Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án– Toán lớp 10 (ảnh 14)

Câu 24. Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất 5a=−4912⇔a=−4960. Tìm m để 4x−2m−12>−x2+2x+12−m với mọi x?

A. m>3

B. m<32

C. m>32

D. −2<m<3

Đáp án: C

Giải thích:

Ta thấy để :

4x−2m−12>−x2+2x+12−m

đúng với mọi x thì

−x2+2x+12−m<0,∀x∈ℝ

Hay −x2+2x+12<m,∀x∈ℝ

⇔1+12−m<0⇔m>32

Câu 25. Cho bất phương trình: x2+x+a+x2−x+a≤2x( 1). Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất?

 A. (1) có nghiệm khi a≤14.

B. Mọi nghiệm của( 1) đều không âm.

C. ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khi a <0.

D. Tất cả A, B, C đều đúng.

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có

x2+x+a+x2−x+a≤2x⇔x+122+a−14+x−122+a−14≤2x

Do vế trái luôn lớn hơn hoặc bằng 0 nên để BPT có nghiệm thì 2x≥0⇔x≥0 nên B đúng.

Với a>14 BPT ⇔2x2−2x+2a≤0 vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi a≤14 nên A đúng.

Khi a<0 ta có

 x2+x+a=0,x2−x+a=0

có 4 nghiệm xếp thứ tự

x1<x2<x3<x4

Với x>x4 hoặc x<x1 ta có BPT:

2x2−2x+2a≤0

Có nghiệm x1<x<x2 và x1+x2=1;x1x2<0

Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng

Câu 26. Cho bất phương trình: x2+2x+m+2mx+3m2−3m+1<0. Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:

A. −1<m<−12

B. −1<m<12

C. −12<m<1

D. 12<m<1

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có:

x2+2x+m+2mx+3m2−3m+1<0⇔x+m2+2x+m+2m2−3m+1<0

⇔x+m+12<−2m2+3m

có nghiệm khi và chỉ khi

−2m2+3m>1⇔12<m<1

Câu 27. Tìm a để bất phương trình x2+4x≤ax+2+1 có nghiệm?

A. Với mọi a.

B. Không có a.

C. a≥−4

D. a≤−4

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:a+1

x2+4x≤ax+2+1⇔x+22−ax+2−a−4≤0⇔x+22−ax+2+a24≤a24+a+4⇔x+2−a22≤a24+a+4

Bất phương trình đã cho có nghiệm khi

a24+a+4≥0 luôn đúng với ∀a.

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm ôn tập chương 4 có đáp án

Trắc nghiệm Bảng phân bố tần số tần suất có đáp án

Trắc nghiệm Biểu đồ có đáp án

Trắc nghiệm Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt có đáp án

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án

1 3,204 31/03/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: