Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đại học Tây Nguyên năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đại học Tây Nguyên năm 2022, mời các bạn đón xem:

Chọn Năm:
1 337 11/11/2023


A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đại học Tây Nguyên năm 2022

Trường Đại học Tây Nguyên công bố điểm sàn của 33 ngành đào tạo xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2022, theo đó điểm sàn cao nhất là 23 điểm.

Căn cứ Công văn số 2103/BGDĐT-GDĐH ngày 29/7/2022 và Công văn số 2104/BGDĐT-GDĐH ngày 29/7/2022 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên và nhóm ngành sức khỏe năm 2022, Trường Đại học Tây Nguyên thông báo điểm sàn xét tuyển đại học theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 như sau:

TT

Mã trường

Mã ngành

Tên ngành

Điểm sàn

Ghi chú

1

TTN

7720101

Y khoa

23,0

 

2

TTN

7720301

Điều dưỡng

19,0

 

3

TTN

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19,0

 

4

TTN

7140201

Giáo dục Mầm non

19,0

Thí sinh phải có điểm các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên)/3 đạt từ 6,33 trở lên.

5

TTN

7140206

Giáo dục Thể chất

18,0

Thí sinh phải có điểm các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên)/3 đạt từ 6,0 trở lên.

6

TTN

7140202

Giáo dục Tiểu học

19,0

 

7

TTN

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai

19,0

 

8

TTN

7140205

Giáo dục Chính trị

19,0

 

9

TTN

7140209

Sư phạm Toán học

19,0

 

10

TTN

7140211

Sư phạm Vật lý

19,0

 

11

TTN

7140212

Sư phạm Hóa học

19,0

 

12

TTN

7140213

Sư phạm Sinh học

19,0

 

13

TTN

7140217

Sư phạm Ngữ văn

19,0

 

14

TTN

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

19,0

 

15

TTN

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19,0

 

16

TTN

7220201

Ngôn ngữ Anh

16,0

Thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh đạt từ 6,0 trở lên

17

TTN

7229001

Triết học

15,0

 

18

TTN

7229030

Văn học

15,0

 

19

TTN

7310101

Kinh tế

15,0

 

20

TTN

7310105

Kinh tế phát triển

15,0

 

21

TTN

7340101

Quản trị kinh doanh

16,0

 

22

TTN

7340121

Kinh doanh thương mại

15,0

 

23

TTN

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15,0

 

24

TTN

7340301

Kế toán

15,0

 

25

TTN

7620115

Kinh tế nông nghiệp

15,0

 

26

TTN

7420101

Sinh học

15,0

 

27

TTN

7420201

Công nghệ sinh học

15,0

 

28

TTN

7480201

Công nghệ thông tin

15,0

 

29

TTN

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,0

 

30

TTN

7540101

Công nghệ thực phẩm

15,0

 

31

TTN

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

15,0

 

32

TTN

7620110

Khoa học cây trồng

15,0

 

33

TTN

7620112

Bảo vệ thực vật

15,0

 

34

TTN

7620205

Lâm sinh

15,0

 

35

TTN

7620211

Quản lí tài nguyên rừng

15,0

 

36

TTN

7850103

Quản lí đất đai

15,0

 

37

TTN

7620105

Chăn nuôi

15,0

 

38

TTN

7640101

Thú y

15,0

 

* Ghi chú: Thí sinh có tổng điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 bằng hoặc cao hơn điểm sàn quy định ở trên mới đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển.

Nhà trường thông báo để thí sinh biết và  điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

* Hướng dẫn đăng ký xét tuyển

Các thí sinh xét tuyển nguyện vọng (tất cả các phương thức) vào Trường Đại học Tây Nguyên đăng ký trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo link: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ ".

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).

- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Hình thức xét tuyển

Nhóm ngành Sức khỏe;
Nhóm ngành đào tạo giáo viên (sư phạm)

Các ngành khác

Ghi chú

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT

Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển

Xét điểm học bạ

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.
– Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
– Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sau:
Có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế,
Có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên

Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên.

Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP. HCM

– Đối với ngành Y khoa, các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất): Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
– Đối với các ngành còn lại: Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên.

 

Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.

7. Học phí

Mức học phí trường Đại học Tây Nguyên như sau:

- Các ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí.

- Các ngành y dược: 12.000.000 đồng/ 1 năm học.

- Các ngành còn lại: 8.000.0000 đồng/ 1 năm học.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

a. Thời gian thu hồ sơ (dự kiến):

Phương thức xét tuyển

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

Đợt 4

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Theo quy định của Bộ GDĐT

08/8 – 24/8

29/8 – 14/9

15/9 – 29/9

Xét học bạ

23/5 – 15/7

18/7 – 01/8

08/8 – 24/8

29/8 – 14/9

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM

Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM

—

—

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ GDĐT

—

—

—

b. Thi năng khiếu: 

Đợt tuyển sinh

Thời gian nhận hồ sơ

Ngày thi

Đợt 1

01/5/2022 đến 24/6/2022

08/07/2022

Đợt 2

11/7/2022 đến 22/7/2022

29/7/2022

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu năm 2022 (Dự kiến)

Xét KQ Thi TN THPT

Xét điểm Học bạ

Xét điểm thi ĐGNL

1

7720101

Y khoa

B00

190

0

30

2

7720301

Điều dưỡng

B00

40

5

5

3

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

40

5

5

4

7140201

Giáo dục Mầm non

M01, M09

35

10

5

5

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C00, C03

35

10

5

6

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

A00, C00, D01

20

5

5

7

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C19, C20

40

20

5

8

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15, D66

70

25

5

9

7140205

Giáo dục Chính trị

C00, C19, D01, D66

110

90

20

10

7140206

Giáo dục Thể chất

T01, T20

110

100

10

11

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, B00

110

50

10

12

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, C01

120

60

20

13

7140212

Sư phạm Hoá học

A00, B00, D07

100

50

10

14

7140213

Sư phạm Sinh học

A02, B00, B03, B08

100

50

10

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên*

A00, A02, B00, D90

45

15

5

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D66

100

40

10

17

7229001

Triết học

C00, C19, D01, D66

20

15

5

18

7229030

Văn học

C00, C19, C20

25

20

5

19

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, D07

50

40

10

20

7310105

Kinh tế phát triển

A00, A01, D01, D07

40

25

5

21

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, D07

40

35

5

22

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

40

25

5

23

7340101_1

Quản trị kinh doanh chất lượng cao*

A00, A01, D01, D07

40

25

5

24

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

30

20

5

25

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, D07

30

25

5

26

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, D07

70

60

10

27

7420101

Sinh học

A02, B00, B03, B08

20

25

5

28

7420201

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, B08

30

25

5

29

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

50

40

5

30

7510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

A00, A02, B00, B08

20

25

5

31

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A02, B00, B08

30

20

5

32

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A02, B00, B08

25

20

5

33

7620110

Khoa học cây trồng

A00, A02, B00, B08

20

15

5

34

7620110_1

Nông nghiệp Công nghệ cao*

A00, A02, B00, B08

20

15

5

35

7620112

Bảo vệ thực vật

A00, A02, B00, B08

35

25

5

36

7620205

Lâm sinh

A00, A02, B00, B08

25

20

5

37

7620211

Quản lí tài nguyên rừng

A00, A02, B00, B08

25

20

5

38

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, A02, B00

30

25

5

39

7640101

Thú y

A02, B00, B08, D13

80

100

20

40

7620105

Chăn nuôi

A02, B00, B08, D13

25

30

5

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Tây Nguyên:

https://www.ttn.edu.vn/

http://truongtaynguyen.com/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

- SĐT: (0262)3825185

- Website:

+ https://www.ttn.edu.vn/

+ http://truongtaynguyen.com/

- Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

1 337 11/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: