Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đại học Tây Nguyên năm 2022
Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đại học Tây Nguyên năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng Đại học Tây Nguyên năm 2022
Trường Đại học Tây Nguyên công bố điểm sàn của 33 ngành đào tạo xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2022, theo đó điểm sàn cao nhất là 23 điểm.
Căn cứ Công văn số 2103/BGDĐT-GDĐH ngày 29/7/2022 và Công văn số 2104/BGDĐT-GDĐH ngày 29/7/2022 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên và nhóm ngành sức khỏe năm 2022, Trường Đại học Tây Nguyên thông báo điểm sàn xét tuyển đại học theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 như sau:
|
TT |
Mã trường |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm sàn |
Ghi chú |
|
1 |
TTN |
7720101 |
Y khoa |
23,0 |
|
|
2 |
TTN |
7720301 |
Điều dưỡng |
19,0 |
|
|
3 |
TTN |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
19,0 |
|
|
4 |
TTN |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
19,0 |
Thí sinh phải có điểm các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên)/3 đạt từ 6,33 trở lên. |
|
5 |
TTN |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
18,0 |
Thí sinh phải có điểm các môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên)/3 đạt từ 6,0 trở lên. |
|
6 |
TTN |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
19,0 |
|
|
7 |
TTN |
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng J’rai |
19,0 |
|
|
8 |
TTN |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
19,0 |
|
|
9 |
TTN |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
19,0 |
|
|
10 |
TTN |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
19,0 |
|
|
11 |
TTN |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
19,0 |
|
|
12 |
TTN |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
19,0 |
|
|
13 |
TTN |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
19,0 |
|
|
14 |
TTN |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
19,0 |
|
|
15 |
TTN |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
19,0 |
|
|
16 |
TTN |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16,0 |
Thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh đạt từ 6,0 trở lên |
|
17 |
TTN |
7229001 |
Triết học |
15,0 |
|
|
18 |
TTN |
7229030 |
Văn học |
15,0 |
|
|
19 |
TTN |
7310101 |
Kinh tế |
15,0 |
|
|
20 |
TTN |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
15,0 |
|
|
21 |
TTN |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16,0 |
|
|
22 |
TTN |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
15,0 |
|
|
23 |
TTN |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
15,0 |
|
|
24 |
TTN |
7340301 |
Kế toán |
15,0 |
|
|
25 |
TTN |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
15,0 |
|
|
26 |
TTN |
7420101 |
Sinh học |
15,0 |
|
|
27 |
TTN |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15,0 |
|
|
28 |
TTN |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15,0 |
|
|
29 |
TTN |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15,0 |
|
|
30 |
TTN |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
15,0 |
|
|
31 |
TTN |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
15,0 |
|
|
32 |
TTN |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
15,0 |
|
|
33 |
TTN |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
15,0 |
|
|
34 |
TTN |
7620205 |
Lâm sinh |
15,0 |
|
|
35 |
TTN |
7620211 |
Quản lí tài nguyên rừng |
15,0 |
|
|
36 |
TTN |
7850103 |
Quản lí đất đai |
15,0 |
|
|
37 |
TTN |
7620105 |
Chăn nuôi |
15,0 |
|
|
38 |
TTN |
7640101 |
Thú y |
15,0 |
* Ghi chú: Thí sinh có tổng điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 bằng hoặc cao hơn điểm sàn quy định ở trên mới đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển.
Nhà trường thông báo để thí sinh biết và điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển.
* Hướng dẫn đăng ký xét tuyển
Các thí sinh xét tuyển nguyện vọng (tất cả các phương thức) vào Trường Đại học Tây Nguyên đăng ký trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo link: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ ".
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
|
Hình thức xét tuyển |
Nhóm ngành Sức khỏe; |
Các ngành khác |
Ghi chú |
|
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 |
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển |
|
Xét điểm học bạ |
– Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên. |
Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên. |
|
|
Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP. HCM |
– Đối với ngành Y khoa, các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất): Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên. |
Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển |
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.
7. Học phí
Mức học phí trường Đại học Tây Nguyên như sau:
- Các ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí.
- Các ngành y dược: 12.000.000 đồng/ 1 năm học.
- Các ngành còn lại: 8.000.0000 đồng/ 1 năm học.
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
a. Thời gian thu hồ sơ (dự kiến):
|
Phương thức xét tuyển |
Đợt 1 |
Đợt 2 |
Đợt 3 |
Đợt 4 |
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
Theo quy định của Bộ GDĐT |
08/8 – 24/8 |
29/8 – 14/9 |
15/9 – 29/9 |
|
Xét học bạ |
23/5 – 15/7 |
18/7 – 01/8 |
08/8 – 24/8 |
29/8 – 14/9 |
|
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM |
Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM |
— |
— |
|
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển |
Theo quy định của Bộ GDĐT |
— |
— |
— |
b. Thi năng khiếu:
|
Đợt tuyển sinh |
Thời gian nhận hồ sơ |
Ngày thi |
|
Đợt 1 |
01/5/2022 đến 24/6/2022 |
08/07/2022 |
|
Đợt 2 |
11/7/2022 đến 22/7/2022 |
29/7/2022 |
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu năm 2022 (Dự kiến) |
||
|
Xét KQ Thi TN THPT |
Xét điểm Học bạ |
Xét điểm thi ĐGNL |
||||
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
B00 |
190 |
0 |
30 |
|
2 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00 |
40 |
5 |
5 |
|
3 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
40 |
5 |
5 |
|
4 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M01, M09 |
35 |
10 |
5 |
|
5 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00, C00, C03 |
35 |
10 |
5 |
|
6 |
7140202JR |
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai |
A00, C00, D01 |
20 |
5 |
5 |
|
7 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00, C19, C20 |
40 |
20 |
5 |
|
8 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01, D14, D15, D66 |
70 |
25 |
5 |
|
9 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
C00, C19, D01, D66 |
110 |
90 |
20 |
|
10 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T01, T20 |
110 |
100 |
10 |
|
11 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00, A01, A02, B00 |
110 |
50 |
10 |
|
12 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00, A01, A02, C01 |
120 |
60 |
20 |
|
13 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00, B00, D07 |
100 |
50 |
10 |
|
14 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02, B00, B03, B08 |
100 |
50 |
10 |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên* |
A00, A02, B00, D90 |
45 |
15 |
5 |
|
16 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15, D66 |
100 |
40 |
10 |
|
17 |
7229001 |
Triết học |
C00, C19, D01, D66 |
20 |
15 |
5 |
|
18 |
7229030 |
Văn học |
C00, C19, C20 |
25 |
20 |
5 |
|
19 |
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, D01, D07 |
50 |
40 |
10 |
|
20 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
A00, A01, D01, D07 |
40 |
25 |
5 |
|
21 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A00, A01, D01, D07 |
40 |
35 |
5 |
|
22 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
40 |
25 |
5 |
|
23 |
7340101_1 |
Quản trị kinh doanh chất lượng cao* |
A00, A01, D01, D07 |
40 |
25 |
5 |
|
24 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00, A01, D01, D07 |
30 |
20 |
5 |
|
25 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00, A01, D01, D07 |
30 |
25 |
5 |
|
26 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
70 |
60 |
10 |
|
27 |
7420101 |
Sinh học |
A02, B00, B03, B08 |
20 |
25 |
5 |
|
28 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00, A02, B00, B08 |
30 |
25 |
5 |
|
29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01 |
50 |
40 |
5 |
|
30 |
7510406 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
A00, A02, B00, B08 |
20 |
25 |
5 |
|
31 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, A02, B00, B08 |
30 |
20 |
5 |
|
32 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A00, A02, B00, B08 |
25 |
20 |
5 |
|
33 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00, A02, B00, B08 |
20 |
15 |
5 |
|
34 |
7620110_1 |
Nông nghiệp Công nghệ cao* |
A00, A02, B00, B08 |
20 |
15 |
5 |
|
35 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00, A02, B00, B08 |
35 |
25 |
5 |
|
36 |
7620205 |
Lâm sinh |
A00, A02, B00, B08 |
25 |
20 |
5 |
|
37 |
7620211 |
Quản lí tài nguyên rừng |
A00, A02, B00, B08 |
25 |
20 |
5 |
|
38 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, A02, B00 |
30 |
25 |
5 |
|
39 |
7640101 |
Thú y |
A02, B00, B08, D13 |
80 |
100 |
20 |
|
40 |
7620105 |
Chăn nuôi |
A02, B00, B08, D13 |
25 |
30 |
5 |
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Tây Nguyên:
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
- SĐT: (0262)3825185
- Website:
- Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
