Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2021
Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2021
- Học phí Đại học Khánh Hòa thu trong năm 2021 từng ngành khác nhau, cụ thể như bảng dưới đây:
|
Ngành |
Học phí |
|
Hệ A – có sự hỗ trợ của nhà nước |
|
|
Các ngành Sư phạm: Toán học, Vật lý, Ngữ Văn, Giáo dục Tiểu học |
Được miễn học phí |
|
Quản trị khách sạn Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) |
5.800.000 VND/năm học |
|
Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) |
4.900.000 VND/năm học |
- Học phí UKH hệ C như sau:
|
Hệ C – không có sự hỗ trợ của nhà nước |
|
|
Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng) Quản trị khách sạn Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
11.700.000 VND/năm học |
|
Quản trị kinh doanh (Quản lý Bán lẻ) Quản trị kinh doanh (Marketing) Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông) Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) Ngôn ngữ Anh |
9.800.000 VND/năm học |
|
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp Công nghệ cao) Hóa học (Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên) Hóa học (Hóa phân tích môi trường) Sinh học ứng dụng (Dược liệu) |
11.700.000 VND/năm học |
B. Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa năm 2021
- Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Sư phạm Toán học |
A00; B00; A01; D07 |
22,5 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 8,0 trở lên. |
|
Sư phạm Vật lý |
A00; B00; A01; D07 |
22,5 |
|
|
Giáo dục tiểu học |
A00, C00, D01, D14 |
22,5 |
|
|
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Sư phạm Ngữ Văn |
C00; D14; D15; D01 |
22,5 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 8,0 trở lên. |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Khách sạn - Nhà hàng) |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Quản trị khách sạn |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Quản lý Bán lẻ) |
D01; A01; D15; D144 |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Marketing) |
D01; A01; D15; D14 |
20 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D01; A01; D15; D14 |
19 |
Điểm môn Tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) |
D01; A01; D15; D14 |
19 |
|
|
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Việt Nam học (Văn hoá Du lich) |
C00; C19; C20; D01 |
18 |
|
|
Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
18 |
|
|
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
18 |
- Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; B00; A01; D07 |
19 |
|
|
7140211A |
Sư phạm Vật lý (KHTN) |
A00; B00; A01; D07 |
19 |
|
|
7140202 |
Giáo dục tiểu học |
A00; D01; C00; D14 |
19 |
|
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D14; D15; D01 |
19 |
|
|
7440112 |
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7440112A |
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7420203 |
Sinh học ứng dụng (nông nghiệp công nghệ cao) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7420203A |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Khách sạn - nhà hàng) |
D01; A01; D15; D14 |
15.5 |
|
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
|
|
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Quản lí bán lẻ) |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
|
|
7340101B |
Quản trị kinh doanh (Marketing) |
D01; A01; D15; D14 |
16 |
|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5 |
|
7220201A |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5 |
|
7310630 |
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
|
|
7310630A |
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
|
|
7229030 |
Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
|
|
7229040 |
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
