Điểm xét tuyển năm 2022 Đại học Khánh Hòa
Điểm xét tuyển năm 2022 Đại học Khánh Hòa, mời các bạn đón xem:
A. Điểm xét tuyển năm 2022 Đại học Khánh Hòa
Mức điểm tối thiểu đăng ký xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2022 trường Đại học Khánh Hòa như sau:
Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh thông báo về mức điểm tối thiểu đăng ký xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2022 như sau:
1. Điểm xét tuyển
- Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2022:
+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2022 theo tổ hợp môn thi xét tuyển, trong đó các môn thi trong tổ hợp môn thi xét tuyển đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10.
+ Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ (chỉ áp dụng đối với thí sinh có các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế).
- Phương thức dựa vào học bạ THPT: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
- Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2022: Điểm xét tuyển dựa vào điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2022.
2. Mức điểm tối thiểu đăng ký xét tuyển theo các phương thức



3. Hình thức đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 22/7/2022 đến 17h00 ngày 20/8/2022.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Khánh Hòa năm 2021
- Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Sư phạm Toán học |
A00; B00; A01; D07 |
22,5 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 8,0 trở lên. |
|
Sư phạm Vật lý |
A00; B00; A01; D07 |
22,5 |
|
|
Giáo dục tiểu học |
A00, C00, D01, D14 |
22,5 |
|
|
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) |
A00; B00; A01; D07 |
16 |
|
|
Sư phạm Ngữ Văn |
C00; D14; D15; D01 |
22,5 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 8,0 trở lên. |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Khách sạn - Nhà hàng) |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Quản trị khách sạn |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Quản lý Bán lẻ) |
D01; A01; D15; D144 |
18 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Marketing) |
D01; A01; D15; D14 |
20 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D01; A01; D15; D14 |
19 |
Điểm môn Tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên |
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) |
D01; A01; D15; D14 |
19 |
|
|
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) |
D01; A01; D15; D14 |
18 |
|
|
Việt Nam học (Văn hoá Du lich) |
C00; C19; C20; D01 |
18 |
|
|
Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
18 |
|
|
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
18 |
- Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; B00; A01; D07 |
19 |
|
|
7140211A |
Sư phạm Vật lý (KHTN) |
A00; B00; A01; D07 |
19 |
|
|
7140202 |
Giáo dục tiểu học |
A00; D01; C00; D14 |
19 |
|
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D14; D15; D01 |
19 |
|
|
7440112 |
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7440112A |
Hóa học (Hóa phân tích môi trường) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7420203 |
Sinh học ứng dụng (nông nghiệp công nghệ cao) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7420203A |
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) |
A00; B00; A01; D07 |
15 |
|
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Khách sạn - nhà hàng) |
D01; A01; D15; D14 |
15.5 |
|
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
|
|
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Quản lí bán lẻ) |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
|
|
7340101B |
Quản trị kinh doanh (Marketing) |
D01; A01; D15; D14 |
16 |
|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5 |
|
7220201A |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) |
D01; A01; D15; D14 |
15 |
Điểm sàn môn Tiếng Anh 4.5 |
|
7310630 |
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
|
|
7310630A |
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
|
|
7229030 |
Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
|
|
7229040 |
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) |
C00; C19; C20; D01 |
15 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
