Trường Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn 2 phương thức xét tuyển năm 2022

Trường Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn 2 phương thức xét tuyển năm 2022, mời các bạn đón xem:

Chọn Năm:
1 552 11/11/2023


A. Trường Đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn 2 phương thức xét tuyển năm 2022

- Điểm chuẩn phương thức xét học bạ cho 47/49 ngành ở Trường Đại học Quy Nhơn thấp nhất là 18 điểm và cao nhất là 28,5 điểm.

- Ngày 14-7, PGS-TS Đỗ Ngọc Mỹ, Hiệu trưởng trường Đại học Quy Nhơn (Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), đã ký thông báo về việc điểm chuẩn xét tuyển sớm ĐH hệ chính quy năm 2022 theo hình thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) và kết quả thi đánh giá năng lực.

- Theo đó, điểm chuẩn phương thức xét học bạ cho 47/49 ngành (trừ 2 ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất chưa có điểm thi môn năng khiếu), thấp nhất là 18 điểm và cao nhất là 28,5 điểm (ngành Sư phạm Toán học). Riêng đối với khối ngành sư phạm, ngoài điểm chuẩn còn có điều kiện học lực lớp 12 của thí sinh phải đạt loại giỏi.

- Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP HCM bằng nhau cho các ngành là 650 điểm đối với nguyện vọng 1, không xét các nguyện vọng khác.

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: 40% chỉ tiêu.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập, học bạ THPT: 40% chỉ tiêu.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy của các đại học quốc gia và các trường đại học khác: 20% chỉ tiêu.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia: tính trong chỉ tiêu phương thức 1.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1: Các ngành đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GD&ĐT; các ngành còn lại được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 2:

+ Các ngành ngoài sư phạm tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 18.0 trở lên.

+ Các ngành sư phạm:

(+) Học sinh giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên và tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 24 điểm trở lên, trừ các ngành Sư phạm Tin học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Chính trị, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Khoa học tự nhiên từ 21 điểm trở lên.

(+) Riêng ngành Giáo dục Thể chất: học sinh khá lớp 12 hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 18 điểm trở lên. Các trường hợp khác thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

- Phương thức 3: Tùy thuộc vào kết quả kỳ thi của các trường.

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.

7. Học phí

- Các ngành ngoài sư phạm theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ từ 6 - 7 triệu đồng/học kỳ.

- Các ngành sư phạm sẽ được miễn học phívà được nhận hỗ trợ sinh hoạt phí hàng tháng.

- Chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Kế toán: Trường sẽ thông báo chu tiết sau.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Đối với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn;

+ Bản sao Học bạ Trung học phổ thông;

+ Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí đăng ký: 30.000 đồng/hồ sơ

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT: Theo kế hoạch của trường.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Tên ngành/ chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Giáo dục chính trị

7140205

C00, D01, C19

Giáo dục Mầm non

7140201

M00

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T03, T05

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, D01

Quản lý Giáo dục

7140114

A00, C00, D01, A01

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, C00, D15

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, D07, B00

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C19, D14

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14, D15

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, B08, A02

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D07

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, A01, A02, B00

Sư phạm Lịch sử Địa lý

7140249

C00, C19, C20

Kế toán

7340301

A00, D01, A01

Kiểm toán

7340302

A00, D01, A01

Luật

7380101

C00, D01, C19, A00

Quản trị kinh doanh

(QT doanh nghiệp; Marketing; KD quốc tế; KD thương mại; Logistics và QTCCU; Thương mại QT)

7340101

A00, D01, A01

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính - Kế toán; TC công và QL thuế; NH và kinh doanh tiền tệ)

7340201

A00, D01, A01

Hoá học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm, Hóa học ứng dụng)

7440112

A00 D07 B00 D12

Khoa học vật liệu

(Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

7440122

A00, A01, B00, D07

CN kỹ thuật hoá học

(Chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ - Hóa dầu)

7510401

A00, C02, B00, D07

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, K01, D07

Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Mạng máy tính)

7480201

A00, A01, D01, K01

Kỹ thuật điện

(2 Chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201

A00, A01, D07, K01

KT điện tử - viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT, Điện tử - viễn thông)

7520207

A00, A01, K01, D07 

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, K01

Nông học

7620109

B00, B03, B04, C08

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D07, D90

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07, C02

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01, K01, D07 

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, D14

Đông phương học

(Nhật Bản học; Trung Quốc học)

7310608

C00, C19, D14, D15

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển)

7310101

A00, D01, A01

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, A01, D14, D15

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103

A00, B00, C04, D01

Quản lý nhà nước

7310205

C00, D01, C19, A00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, C04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D14

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, D01

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00, C00, D01, C19

Văn học

(chuyên ngành Báo chí)

7229030

C00, D14, D15, C19

Việt Nam học

(Văn hóa - Du lịch)

7310630

C00, D01, D15, C19

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, D01, D04, D15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Dự kiến)

7510605

A00, A01, D01

Trí tuệ nhân tạo (Dự kiến)

7480107

A00, A01, D07, D90

Khoa học dữ liệu (Dự kiến)

7460108

A00, A01, D07, D90

- Môn chính (nhân hệ số 2 khi xét tuyển):

- Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: môn chính là môn Tiếng Anh

- Ngành Giáo dục thể chất: môn chính là môn Năng khiếu GDTC

- Ngành Toán ứng dụng: môn chính là môn Toán.

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website trường Đại học Quy Nhơn: www.qnu.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

- SĐT: (84-256) 3846156

- Email: dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn

- Website: www.qnu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

1 552 11/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: