Lý thuyết Căn bậc ba và căn thức bậc ba Toán lớp 9 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 9.

1 902 15/07/2026


Lý thuyết Toán 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba- Kết nối tri thức

A. Lý thuyết Căn bậc ba và căn thức bậc ba

1. Căn bậc ba

Khái niệm căn bậc ba của một số thực

Căn bậc ba của số thực a là số thực x thỏa mãn x3=a.

Chú ý:

- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.

- Căn bậc ba của số a được kí hiệu là a3, trong đó số 3 được gọi là chỉ số của căn.

Nhận xét: Từ định nghĩa căn bậc ba, ta có (a3)3=a33=a với mọi số thực a.

Ví dụ:

643=433=4;

−273=(−3)33=−3.

Tính căn bậc ba của một số bằng máy tính cầm tay

Ta có thể sử dụng loại MTCT thích hợp để tính căn bậc ba của một số.

B. Bài tập Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Đang cập nhật ...

C. Sơ đồ tư duy Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Trắc nghiệm: Căn bậc ba và căn thức bậc ba

I. Nhận biết

Câu 1. Căn bậc ba của 64 là

A.16.

B. 4.

C. 1.

D. –4.

Đáp án: B

Ta thấy 64=43 nên căn bậc 3 của 64 là 4.

Câu 2. Biểu thức x33,x>0 bằng

10 Bài tập Căn bậc ba và căn thức bậc ba (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 9

B. x3.

C. x.

D. -x.

Đáp án: C

Biểu thức x33,x>0 có giá trị bằng x

Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a3=x thì a3=x.

B. a3=-x thì a3=-x.

C. a3=x thì a=x3.

D. a3=-x thì a=-x3.

Đáp án: C

Lập phương hai vế của biểu thức a3=x ta được a33=x3 hay a=x3.

Câu 4. Cho A=123 và B=153. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

A. A>B.

B. A<B.

C. A=B.

D. A+B=0.

Đáp án: B

Do 12<15 nên 123<153 hay A<B.

Câu 5. Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

A. ab3=a3.b3.

B. ab3=a.b.

C. a33=−a,a>0.

D. a3b3=ab.

Đáp án: A

Khẳng định A đúng.

Khẳng định B sai vì ab3=a3.b3.

Khẳng định C sai vì a33=a.

Khẳng định D sai vì a3b3=ab3.

II. Thông hiểu

Câu 6. Cho hai biểu thức:

M=175+3833−175−3833 vàN=175−3833−175+3833.

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

A. M>N.

B. M<N.

C. M=N.

D. Không có đáp án đúng.

Đáp án: A

Ta có M=175+3833−175−3833

=175+38−175−38

=175+38−175+38=76.

N=175−3833−175+3833

=175−38−175+38

=175−38−175−38=–76.

Vậy M>N.

Câu 7. Giá trị biểu thức 5144−1253+7 là

A. 62.

B. -72.

C. -62.

D.-58.x≠0

Đáp án: A

5144−1253+7

=5122−533+7

=5⋅12−5+7

=62−5+7=62.

Câu 8. Giá trị của x để biểu thức −2x−13 có nghĩa là

A. x>1.

B. x<1.

C. x≠1.

D. x≠0.

Đáp án: C

Biểu thức −2x−13 có nghĩa khi x−1≠0 hay x≠1.

Câu 9. Giá trị biểu thức 343a3b6−2163 là

A. 76ab2.

B. -76ab2.

C. -67ab2.

D. 67ab2.

Đáp án: B

Ta có 343a3b6−2163=7ab23−633=−76ab233=−76ab2>.

III. Vận dụng

Câu 10. Thể tích của một khối bê tông có dạng hình lập phương là khoảng 220348cm3. Độ dài cạnh của khối bê tông đó là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

A. 60,1cm.

B. 60,2 cm.

C. 60,3 cm.

D. 60,4 cm.

Đáp án: D

Gọi acmlà độ dài cạnh của khối bê tông dạng hình lập phương (a>0).

Thể tích của khối bê tông đó là a3cm3.

Theo bài, ta có:a3=220348

Suy ra a=220348≈60,4

Vậy độ dài cạnh của khối bê tông đó là khoảng 60,4 cm.

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 9 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Lý thuyết Bài 12: Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng

Lý thuyết Bài 13: Mở đầu về đường tròn

Lý thuyết Bài 14: Cung và dây của một đường tròn

Lý thuyết Bài 15: Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên

Xem thêm tài liệu Toán lớp 9:

Giải Toán 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Giải SBT Toán 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Giáo án Căn bậc ba và căn thức bậc ba lớp 9

Giáo án điện tử Căn bậc ba và căn thức bậc ba lớp 9

1 902 15/07/2026


Xem thêm các chương trình khác: