Giải Toán 9 Bài 10 (Kết nối tri thức): Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Với giải bài tập Toán lớp 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 9 Bài 10.

1 1,450 27/07/2026


Giải Toán 9 Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba

1. Căn bậc ba

HĐ1 trang 60 Toán 9 Tập 1: Kí hiệu V là thể tích của hình lập phương với cạnh x. Hãy thay dấu “?” trong bảng sau bằng các giá trị thích hợp.

Tài liệu VietJack

x V = x3
2 8
? 27
? 64

Lời giải:

Ta có 33=27;43=64, ta được bảng sau:

x V = x3
2 8
3 27
4 64

Giải Toán 9 trang 61 Tập 1

Luyện tập 1 trang 61 Toán 9 Tập 1: Tính:

a) 1253;

b) 0,0083;

c) −8273.

Lời giải:

a) 1253=5

b) 0,0083=0,2

c) −8273=−23

Luyện tập 2 trang 61 Toán 9 Tập 1: Sử dụng MTCT, tính 453 và làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005.

Lời giải:

Bấm MTCT ta được:

Tài liệu VietJack

Làm tròn với độ chính xác 0,005 ta được: 453≈3,56

Thử thách nhỏ trang 61 Toán 9 Tập 1: Có thể xếp 125 khối lập phương đơn vị (có cạnh bằng 1 cm) thành một khối lập phương lớn không?

Lời giải:

Thể tích của khối lập phương đơn vị là 13=1(cm3)

Do đó thể tích của 125 khối lập phương là 125.1=125(cm3)

Giả sử xếp được 125 khối lập phương thành khối lập phương lớn cạnh là x cm, thì ta có thể tích của hình lập phương mới là x3(cm3)

Từ đó ta có x3=125 hay x=5

Vậy ta có thể xếp được 125 khối lập phương đơn vị thành một khối lập phương mới cạnh là 5 cm.

2. Căn thức bậc ba

Giải Toán 9 trang 62 Tập 1

Luyện tập 3 trang 62 Toán 9 Tập 1:

a) Tính giá trị của căn thức 5x−13 tại x=0 và tại x=−1,4.

b) Rút gọn biểu thức x3−3x2+3x−13.

Lời giải:

a) Tại x=0 ta có 5.0−13=−13=−1

Tại x=−1,4 ta có 5.(−1,4)−13=−83=−2

b) Ta có x3−3x2+3x−13=(x−1)33=x−1

Bài tập (trang 62)

Bài 3.23 trang 62 Toán 9 Tập 1: Tính:

a) 2163;

b) −5123;

c) −0,0013;

d) 1,3313.

Lời giải:

a) 2163=633=6

b) −5123=−833=−8

c) −0,0013=−(0,1)33=−0,1

d) 1,3313=1,133=1,1

Bài 3.24 trang 62 Toán 9 Tập 1: Sử dụng MTCT, tính các căn bậc ba sau đây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) :

a) 2,13;

b) −183;

c) −283;

d) 0,353.

Lời giải:

a)

Tài liệu VietJack

2,13≈1,28

b)

Tài liệu VietJack

−183≈−2,62

c)

Tài liệu VietJack

−283≈−3,04

d)

Tài liệu VietJack

0,353≈0,70

Bài 3.25 trang 62 Toán 9 Tập 1: Một người thợ muốn làm một thùng tôn hình lập phương có thể tích bằng 730dm3. Em hãy ước lượng chiều dài cạnh thùng khoảng bao nhiêu dm?

Lời giải:

Cạnh của thùng tôn là 7303≈9 dm.

Bài 3.26 trang 62 Toán 9 Tập 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (1−2)33;

b) (22+1)33;

c) (2+13)3.

Lời giải:

a) (1−2)33=1−2

b) (22+1)33=22+1

c) (2+13)3=2+1

Bài 3.27 trang 62 Toán 9 Tập 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức 27x3−27x2+9x−13 tại x=7.

Lời giải:

1 1,450 27/07/2026


Xem thêm các chương trình khác: