Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2020
Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2020
Hiện nay, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh chỉ có 1 mức học phí duy nhất áp dụng cho tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Sư phạm công nghệ). Cụ thể là:
- Riêng ngành Sư phạm Công nghệ, sinh viên được miễn 100% học phí.
- Đối với các ngành còn lại: 11.000.000 VNĐ/sinh viên. Học phí tăng theo lộ trình 10%/năm theo quy định của Nhà nước.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2020
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, B00, 001 |
14.5 |
|
Kế toán |
A00, A01, B00, D01 |
14.5 |
|
Quản trị nhân lực |
A00, A01, B00, D01 |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, B00, 001 |
14.5 |
|
Công nghệ thông tin |
A00, A01, B00, D01 |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, B00, D01 |
14.5 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
A00, A01, B00, D01 |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, B00, D01 |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, B00, D01 |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
A00, A01, B00, 001 |
14.5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, B00, D01 |
15 |
|
Sư phạm công nghệ |
A00, A01, B00, D01 |
18.5 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
Năm 2020, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Thời gian đào tạo |
Đào tạo sư phạm |
|
|
Chỉ tiêu: |
|
1470 |
|
250 |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
7510205 |
300 |
3,5 – 4 năm |
250 chỉ tiêu đào tạo sư phạm kỹ thuật, SV được miễn toàn bộ học phí. |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
250 |
||
|
3 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
150 |
||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
150 |
||
|
5 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
70 |
||
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
50 |
||
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
7510302 |
50 |
||
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
120 |
||
|
9 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
7140214 |
180 |
Miễn toàn bộ học phí. |
|
|
10 |
Kê toán |
7340301 |
75 |
||
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
75 |
I. Khu vực tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh tuyển sinh trên địa bàn cả nước
II. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương
- Thí sinh tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2018 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học
- Đảm bảo được mức điểm chuẩn là chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không có môn nào có điểm thấp hơn 1,0 điểm
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương
- Có hạnh kiểm từ loại khá trở lên
- Nhà trường sẽ xét tuyển theo 1 trong hai hình thức
- Căn cứ vào điểm tổng kết 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển trong 5 học kì đầu ở bậc THPT(Từ học kì I Năm lớp 10 đến học Kì I năm lớp 12): Tổng điểm trung bình 3 môn trong 5 kì phải từ 6,0 trở lên đối với hệ đại học và 5,5 đối với hệ cao đẳng
- Căn cứ vào điểm trung bình học tập cả năm lớp 12 của 3 môn tương ứng với ngành xét tuyển: Tổng điểm trung bình 3 môn phải từ 6,0 trở lên đối với hệ đại học và 5,5 đối với hệ cao đẳng
III. Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng kí xét tuyển đại học theo mẫu chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Giấy chứng nhận kết quả thi photo
- Học bạ photo công chứng
- Giấy tờ ưu tiên nếu có
IV. Thông tin đào tạo
- Đối với ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp sinh viên theo học không phải đóng học phí. Ngoài ra các ngành công nghệ nhà trường cũng có 250 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm kỹ thuật không phải đóng học phí
- Ngoài chương trình đào tạo chung nhà trường còn đào tạo chương trình kĩ sư chất lượng cao cho ngành công nghệ chế tạp mát bà ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
- Sinh viên có thể theo học song song cùng lúc hai chương trình để nhận hai bằng đại học
- Mỗi năm nhà trường đều hợp tác đưa 50 sinh viên đi học tại trường Đại Học Koreatech Hàn Quôc
* MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ
- Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
- Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Số 117 Đường Nguyễn Viết Xuân – Phường Hưng Dũng – Thành phố Vinh – Nghệ An
- Điện thoại: 0383 833 002
- Website: http://vuted.edu.vn
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
