Học phí trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021
Học phí trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021
Mức thu học phí PDU cho năm học 2021 như sau:
|
Ngành/Nhóm ngành |
Mức thu học phí theo tín chỉ (đồng/tháng) |
|
|
Đại học |
Cao đẳng |
|
|
Nhóm ngành 1: Khoa học xã hội, kinh tế, Luật, Nông lâm thủy sản |
980.000 |
780.000 |
|
Nhóm ngành 2: Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch |
1.170.000 |
940.000 |
B. Điểm chuẩn trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021
Ngành 16/9, trường đại học Phạm Văn Đồng đã chính thức công bố điểm chuẩn các chuyên ngành đào tạo, mời các bạn theo dõi chi tiết dưới đây.
I. Điểm trúng tuyển đợt 1 theo phương thức xét điểm thi THPT & học bạ THPT
1. Các ngành Đại học Sư Phạm
- Điểm thi THPT: 19 điểm
- Học bạ: Học lực lớp 12 đạt loại giỏi
2. Cao đẳng Giáo dục Mầm non
- Điểm thi THPT: 17,34 điểm (Toán + Văn + 2/3 điểm ưu tiên>=11,34)
- Học bạ: Học lực lớp 12 đạt loại khá
3. Các ngành ngoài sư phạm
Các ngành ngoài sư phạm: 15,0 điểm
II. Điểm chuẩn xét theo phương thức học bạ
Đại học Phạm Văn Đồng đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau:
1. Tất cả các ngành không thuộc khối ngành đào tạo giáo viên, bậc đại học
15,0 điểm (Điểm trúng tuyển là điểm tổng của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển).
2. Tất cả các ngành thuộc khối ngành đào tạo giáo viên, bậc đại học
Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại giỏi.
3. Bậc cao đẳng ngành Giáo dục mầm non
Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại khá và có điểm thi năng khiếu đạt từ 6,0 điểm trở lên.
* Các thí sinh đã đăng ký xét tuyển và thỏa mãn điểm trúng tuyển nhưng chưa tốt nghiệp THPT, Hội đồng tuyển sinh sẽ gửi giấy báo trúng tuyển khi thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
B. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Các ngành tuyển sinh
Các ngành đào tạo, mã ngành, chỉ tiêu và mã tổ hợp xét tuyển trường Đại học Phạm Văn Đồng năm 2021 như sau:
|
Ngành Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Chỉ tiêu: 37 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90 |
|
Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Chỉ tiêu: 35 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D90 |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Chỉ tiêu: 49 Tổ hợp xét tuyển: C00, D78 |
|
Ngành Sinh học ứng dụng Mã ngành: 7420203 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét tuyển: B00, D90 |
|
Ngành Quản trị kinh doanh du lịch Mã ngành: 7340101 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90 |
|
Ngành Du lịch Mã ngành: 7810101 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D72, D78 |
|
Ngành Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) Mã ngành: 5140201 Chỉ tiêu: 159 Tổ hợp xét tuyển: M00 |
2. Phương thức xét tuyển
* Lưu ý: Nhóm ngành sư phạm trường chỉ tuyển học sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Ngãi.
Đại học Phạm Văn Đồng xét tuyển đại học năm 2021 theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021
- Chỉ tiêu: 30%
- Điều kiện xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT
+ Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Chỉ tiêu: 65%
- Các hình thức xét học bạ THPT như sau:
+ Hình thức 1: Xét điểm tổng kết 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12
+ Hình thức 2: Xét điểm tổng kết 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
Quy định về xét tuyển thẳng tuân theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2021 của Bộ GD&ĐT.
3. Thời gian nộp hồ sơ
Thí sinh lựa chọn 1 trong 2 hình thức nộp hồ sơ như sau:
- Nộp trực tuyến tại: https://tuyensinh.pdu.edu.vn/nop-hs-xet-tuyen/
- Nộp trực tiếp tại trường theo địa chỉ trên phần thông tin.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
