Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2020
Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Hồng Đức năm 2020
Về mức học phí đối với đại học chính quy HDU năm học 2020 như sau:
- Khối ngành Kinh tế, Luật, Khoa học xã hội, Nông – lâm – thủy sản: 520.000 đồng/ tháng
- Khối ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, nghệ thuật, khách sạn, du lịch, thể thao: 610.000 đồng/ tháng.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Đức năm 2020
Điểm trúng tuyển HDU rơi vào khoảng từ 15 – 29,25 điểm theo phương thức xét điểm thi THPT và từ 13 – 24 điểm theo điểm xét học bạ.
|
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Theo KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
Sư phạm Toán học CLC |
A00, A01, A02, D07 |
26,2 |
24 |
|
Sư phạm Toán học |
A00, A01, A02, D07 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Vật lý CLC |
A00, A01, A02, C01 |
24 |
24 |
|
Sư phạm Vật lý |
A00, A01, A02, C01 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Ngữ văn CLC |
C00, C19, C20, D01 |
29,25 |
24 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C00, C19, C20, D01 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Lịch sử |
C00, C03, C19, D14 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Hóa học |
A00, B00, D07 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Sinh học |
B00, B03, D08 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Địa lý |
A00, C00, C04, C20 |
18,5 |
24 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
A01, D01, D14, D66 |
18,5 |
24 |
|
Giáo dục Tiểu học |
A00, C00, D01, M00 |
19,5 |
24, M00 = 16 |
|
Giáo dục Mầm non |
M00, M05, M07 |
18,5 |
16 |
|
Giáo dục thể chất |
T00, T02, T05, T07 |
17,5 |
13 |
|
Kế toán |
A00, C04, C14, D01 |
15 |
16.5 |
|
Quản trị kinh doanh |
A00, C04, C14, D01 |
15 |
16.5 |
|
Tài chính-Ngân hàng |
A00, C04, C14, D01 |
15 |
16.5 |
|
Kiểm toán |
A00, C04, C14, D01 |
15 |
16.5 |
|
Luật |
A00, C00, C20, D66 |
15 |
16.5 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, A02, B00 |
15 |
16.5 |
|
Kỹ thuật điện |
A00, A01, A02, B00 |
15 |
16.5 |
|
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D07, B00 |
15 |
16.5 |
|
Nông học |
A00, B00, B03, D01 |
15 |
16.5 |
|
Bảo vệ thực vật |
A00, B00, B03, D01 |
15 |
16.5 |
|
Lâm học |
A00, B00, B03, D01 |
15 |
16.5 |
|
Chăn nuôi |
A00, B00, B03, D01 |
15 |
16.5 |
|
Quản lý đất đai |
A00, B00, B03, D01 |
15 |
16.5 |
|
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D14, D66 |
15 |
16.5 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00, C00, C20, D66 |
15 |
16.5 |
|
Việt Nam học |
C00, C19, C20, D66 |
15 |
16.5 |
|
Xã hội học |
C00, C19, C20, D66 |
15 |
16.5 |
|
Du lịch |
C00, C19, C20, D66 |
15 |
16.5 |
|
Kinh tế |
A00, C04, C14, D01 |
15 |
16.5 |
|
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) |
M00, M05, M07 |
16,5 |
13 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
1. Thời gian xét tuyển
- Phương thức xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Thực hiện theo lịch trình của Bộ GD&ĐT. Các đợt bổ sung trường sẽ thông báo trên website.
- Phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc năm 2021:
- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:
+ Đợt 1: 20/4 - 18/7/2020.
+ Đợt 2: 27/7 - 31/8/2020.
+ Đợt 3: 14/9 - 10/10/2020.
- Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập ở THPT:
+ Đợt 1: 20/4 - 18/7/2020.
+ Đợt 2: 27/7 - 31/8/2020.
+ Đợt 3: 14/9 - 10/10/2020.
- Phương thức xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức xét tuyển thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên: từ ngày 02/4 - 18/7/2020.
- Phương thức xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các trường đại học tổ chức thi năm 2020: nhận hồ sơ từ ngày 02/4 - 18/7/2020.
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp, cao đẳng, đại học.
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020 và năm 2021.
- Phương thức 3: Sử dụng kết quả học tập ở THPT.
- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT; xét tuyển thẳng học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh.
- Phương thức 5: Xét tuyển học sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iPT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký).
- Phương thức 6: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các trường đại học tổ chức thi năm 2020 (ĐHQG HN, ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội...)
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, ĐKXT
Xem chi tiết tại mục 5 trong thông báo tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
