Học phí trường Đại học Đà Lạt năm 2019 – 2020
Học phí trường Đại học Đà Lạt năm 2019 – 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Đà Lạt năm 2019 – 2020
Học phí là 4.500.000 VNĐ/học kỳ. Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ tại Nghị định số 86/2015/NĐ–CP ngày 02 tháng 10 năm 2015
B. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2020
Trường Đại học Đà Lạt vừa công bố điểm trúng tuyển đợt 1 đại học chính quy năm 2020. Theo đó, điểm chuẩn năm nay dao động trong khoảng 15 - 24 điểm. Ngành học có điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Tin học.


Ngoài ra, hội đồng tuyển sinh cũng lưu ý đối với các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển: Về thời gian thí sinh trúng tuyển Xác nhận nhập học: từ ngày 05.10 đến 17h00 ngày 10.10 (tính theo dấu bưu điện).
Thí sinh trúng tuyển nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2020 về Trường Đại học Đà Lạt bằng hình thức chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp cho Ban Thư ký Hội đồng tuyển sinh Trường.
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
1. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định);
2. Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống;
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả lớp 11 cộng với học kỳ 1 lớp 12, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển;
- Xét tuyển sử dụng kết kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. HCM năm 2020;
- Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh học tại các trường chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có 3 năm học THPT đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên;
- Xét tuyển thẳng các trường hợp khác theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
- Chính sách ưu tiên về khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chính sách giảm 10% học phí đối với các ngành khoa học cơ bản (Toán học, Vật lý học, Hoá học, Sinh học, Khoa học môi trường, Văn học, Lịch sử, Văn hoá học, Xã hội học) của riêng Trường Đại học Đà Lạt;
- Học bổng của Trường Đại học Đà Lạt dành cho sinh viên có học lực đạt xuất sắc, giỏi, khá và các loại học bổng tài trợ của các tổ chức, đơn vị trong và ngoài nước.
|
STT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
||
|
Theo xét KQ thi THPT 2020 |
Học bạ THPT |
Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học QG Tp. HCM và tuyển thẳng |
||||||||
|
1 |
ĐH |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
15 |
10 |
5 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
2 |
ĐH |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
5 |
5 |
5 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
3 |
ĐH |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
5 |
5 |
5 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
4 |
ĐH |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
10 |
5 |
5 |
A00 |
B00 |
D07 |
D90 |
|
5 |
ĐH |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
5 |
5 |
5 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
6 |
ĐH |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
10 |
5 |
5 |
C00 |
C20 |
D14 |
D15 |
|
7 |
ĐH |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
5 |
5 |
5 |
C00 |
C19 |
C20 |
D14 |
|
8 |
ĐH |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
25 |
20 |
5 |
D01 |
D72 |
D96 |
|
|
9 |
ĐH |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
35 |
25 |
10 |
A16 |
C14 |
C15 |
D01 |
|
10 |
ĐH |
7460101 |
Toán học |
20 |
15 |
5 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
11 |
ĐH |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
90 |
70 |
20 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
12 |
ĐH |
7440102 |
Vật lý học |
15 |
10 |
5 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
13 |
ĐH |
7510302 |
CK. Điện tử - Viễn thông |
35 |
25 |
10 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
14 |
ĐH |
7520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
20 |
15 |
5 |
A00 |
A01 |
D01 |
D90 |
|
15 |
ĐH |
7440112 |
Hóa học |
15 |
10 |
5 |
A00 |
B00 |
D07 |
D90 |
|
16 |
ĐH |
7420101 |
Sinh học (Sinh học thông minh) |
15 |
10 |
5 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
17 |
ĐH |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
100 |
80 |
20 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
18 |
ĐH |
7440301 |
Khoa học môi trường |
15 |
10 |
5 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
19 |
ĐH |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
40 |
30 |
10 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
20 |
ĐH |
7620109 |
Nông học |
40 |
30 |
10 |
B00 |
D07 |
B08 |
D90 |
|
21 |
ĐH |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
120 |
30 |
A00 |
A01 |
D01 |
D96 |
|
22 |
ĐH |
7340301 |
Kế toán |
80 |
60 |
10 |
A00 |
A01 |
D01 |
D96 |
|
23 |
ĐH |
7380101 |
Luật |
150 |
120 |
30 |
A00 |
C00 |
C20 |
D01 |
|
24 |
ĐH |
7229040 |
Văn hóa học |
10 |
5 |
5 |
C00 |
C20 |
D14 |
D15 |
|
25 |
ĐH |
7229030 |
Văn học |
20 |
15 |
5 |
C00 |
C20 |
D14 |
D15 |
|
26 |
ĐH |
7310630 |
Việt Nam học |
10 |
5 |
5 |
C00 |
C20 |
D14 |
D15 |
|
27 |
ĐH |
7229010 |
Lịch sử |
10 |
5 |
5 |
C00 |
C19 |
C20 |
D14 |
|
28 |
ĐH |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
125 |
100 |
25 |
C00 |
C20 |
D01 |
D78 |
|
29 |
ĐH |
7760101 |
Công tác xã hội |
25 |
20 |
5 |
C00 |
C14 |
C20 |
D78 |
|
30 |
ĐH |
7310301 |
Xã hội học |
10 |
5 |
5 |
C00 |
C14 |
C20 |
D78 |
|
31 |
ĐH |
7310608 |
Đông phương học |
150 |
120 |
30 |
C00 |
D01 |
D78 |
D96 |
|
32 |
ĐH |
7310601 |
Quốc tế học |
10 |
5 |
5 |
C00 |
C20 |
D01 |
D78 |
|
33 |
ĐH |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
125 |
100 |
25 |
D01 |
D72 |
D96 |
|
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT 2020:
Trường Đại học Đà Lạt sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) sau khi có kết quả thi THPT năm 2020.
b. Đối với phương thức sử dụng học bạ THPT:
- Các ngành sư phạm: Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên;
- Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXT lớn hơn hoặc bằng 17 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn ĐKXT có điểm trung bình dưới 5.0.
c. Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020:
- Các ngành sư phạm: Đạt từ 800 điểm trở lên theo thang điểm 1200, quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 20 điểm trở lên.
- Các ngành ngoài sư phạm: Đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200, quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 15 điểm trở lên.
6. Tổ chức tuyển sinh
a. Thời gian tuyển sinh:
- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi thpt 2020:
+ Đợt 1: Thời gian nhận ĐKXT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (thí sinh đăng ký thi THPT và đăng ký xét tuyển Đại học từ ngày 15/6 đến 30/6 tại các Điểm thu nhận hồ sơ do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức);
+ Các Đợt bổ sung: Thời gian nhận ĐKXT từ ngày 08/10.
- Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:
+ Đợt 1: nhận hồ sơ từ ngày 15/6/2020 – 31/7/2020.
+ Đợt 2: nhận hồ sơ từ ngày 17/8/2020 – 31/8/2020.
+ Đợt 3: nhận hồ sơ từ ngày 14/9/2020 – 09/10/2020.
+ Các đợt tiếp theo (nếu có): Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
* Lưu ý: Trường sẽ có thông báo cụ thể về thời gian và hồ sơ ĐKXT bằng phương thức này trên website của Trường.
- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2020:
Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển ngay sau khi Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh công bố kết quả của kỳ thi năm 2020 (dự kiến từ ngày 24/8/2020, Trường sẽ có thông báo cụ thể sau khi có kết quả của kỳ thi).
b. Hình thức nhận ĐKXT:
- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT 2020: Đợt tuyển sinh thứ nhất, thí sinh nộp ĐKXT tại Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh cùng thời điểm với nộp hồ sơ đăng ký thi THPT năm 2020.
- Đối với phương thức xét tuyển học bạ THPT, xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và các đợt tuyển sinh bổ sung, thí sinh nộp ĐKXT theo mẫu trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh – Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng – ĐT: 02633 825091.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
